Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 21h:02' 16-10-2023
Dung lượng: 17.3 MB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

g

Là những từ giống nhau
về âm nhưng khác hẳn
nhau về nghĩa.
Cả A và B sai.

Là những từ giống
nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Cả A và B đúng.

g

xinh đẹp– xinh xắn

Bao la – rộng lớn

khổng lồ - bé tí

Cái bàn – bàn bạc

bàn
bàn chân
chân

chân ghế

chân núi

Luyện từ và câu

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.

Mũi

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:

A

B

Răng

Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.

Mũi

Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.

Tai

Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.

răng
nghĩa gốc
(là nghĩa ban
đầu của vật)

mũi
tai

2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?

-Răng của chiếc cào không nhai được
như răng người
-Mũi thuyền không để ngửi như mũi
người được
-Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được

Vậy: răng của chiếc cào, mũi thuyền, tai của ấm là
những từ mang nghĩa chuyển.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài tập 1 và bài tập 2
có gì giống nhau?
Răng

Mũi

Tai

Răng

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn
sắp đều nhau thành hàng.

Mũi

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận
có đầu nhọn nhô ra phía trước.

Tai

Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận
mọc ra ở hai bên.

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa

Nghĩa gốc

Nghĩa chuyển

Giống nhau

Khác nhau
Nghĩa gốc Nghĩa chuyển

cùng chỉ vật sắc,
nhọn, sắp đều nhau
thành hàng

dùng để
nhai thức
ăn

dùng để thu
gom, làm tơi
đất

cùng chỉ một bộ
phận có đầu nhọn
nhô ra phía trước

dùng để
thở, ngửi

dùng để rẽ
nước

cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở hai
bên

dùng để
nghe

dùng để
cầm, xách

Luyện từ và câu

Từ nhiều nghĩa
II. Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một
số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ
cũng có mối liên hệ với nhau.
* Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối
liên hệ với nhau.

LUYỆN TẬP
Bài 1:
Gạch 1 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc;
gạch 2 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển.

a. Mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.

b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c. Đầu

- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.

Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc

Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển

Lòng ta vẫn vững
như kiềng ba chân.

Bé đau chân.

Nghĩa gốc

Nghĩa
chuyển

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc

Nước suối đầu nguồn
rất trong.
Nghĩa chuyển

Nghĩa gốc

Đôi mắt của bé mở to.
Bé đau chân.
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.

Nghĩa chuyển Quả na mở mắt.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nước suối đầu nguồn rất trong.

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động
vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng

Thảo luận nhóm
4

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm
lưỡi

lưỡi dao
lưỡi rìu
lưỡi hái

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
miệng hố
miệng

miệng bát
miệng
bình
miệng núi lửa

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
tay áo
tay

tay quay
tay nghề

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưng ghế
lưn
g

lưng núi
lưng trời

CÂU NÀO CÓ TỪ IN ĐẬM
MANG NGHĨA GỐC?

Cổ ngỗng dài.
Bé múa, cổ tay rất dẻo.
Trăng khuyết hình lưỡi
liềm.

TỪ IN ĐẬM TRONG CÂU NÀO
MANG NGHĨA CHUYỂN?

Quả đu đủ chín vàng.
Cả mặt sông xao động.
Chú hươu có cái cổ rất cao.

CẶP TỪ IN ĐẬM NÀO DƯỚI ĐÂY
LÀ NHỮNG TỪ NHIỀU NGHĨA?
Bé tập đi. - Chị đi du lịch.
Nước suối trong.-Bé ngồi trong lớp.
Trời đầy sao. – Sao bạn đến muộn?

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau đây:

răng cưa, răng lược, hàm răng

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau đây:

tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau đây:

lưng áo, tấm lưng, lưng đồi,
lưng ghế, lưng núi
 
Gửi ý kiến