Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lương
Ngày gửi: 09h:22' 17-10-2023
Dung lượng: 24.4 MB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lương
Ngày gửi: 09h:22' 17-10-2023
Dung lượng: 24.4 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ
CÂU
Bé tập làm bánh
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
1. Từ đồng âm là gì?
Là những từ giống nhau
về âm nhưng khác hẳn
nhau về nghĩa.
Cả A và B sai.
Là những từ giống
nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Cả A và B đúng.
2. Cặp từ nào sau đây là cặp từ
đồng âm?
xinh đẹp– xinh xắn
Bao la – rộng lớn
khổng lồ - bé tí
Cái bàn – bàn bạc
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU
NGHĨA
I 、 Nhận xét
1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.
Mũi
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc
trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức
ăn.
Tai
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
Răng
B
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc
trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức
ăn.
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Tai
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
Nghĩa
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1
Từ ở bài
Giống nhau
Khác nhau
Từ ở bài
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1 Nghĩa
Răng
Cùng chỉ vật sắc,
Dùng để
nhọn, sắp đều nhau nhai thức
thành hàng.
ăn.
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Cùng chỉ một bộ Dùng để
phận có đầu nhọn thở, ngửi.
nhô ra phía trước.
Dùng rẽ nước,
chỉ, lái về phía
trước.
Tai
Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở
hai bên.
Dùng để
nghe.
Dùng để
cầm, bê cho
chắc chắn.
II 、 Ghi nhớ
TừEm
nhiều
hiểu
nghĩa
thế nào
là từlàcó
từmột
nhiều
nghĩa
nghĩa?
gốc và một hay một số
nghĩa chuyển.
Em
nhận
xéttừgìnhiều
về mối
quanbao
hệ giờ
giữacũng
nghĩa
nghĩa
Các có
nghĩa
của
nghĩa
cógốc
mốivà
liên
hệ
chuyển
của từ nhiều nghĩa?
với
nhau.
III 、 Luyện
tập
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
- Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nghĩa chuyển
- Bé bị đau chân.
Nghĩa gốc
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Nghĩa chuyển
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và
động vật thường là những từ nhiều nghĩa.
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa
của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay,
lưng.
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm
lưỡi
lưỡi dao
lưỡi rìu
lưỡi hái
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
miệng hố
miệng
miệng bát
miệng bình
miệng núi lửa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
cổ chai
cổ
cổ bình
cổ áo
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
tay áo
tay
tay quay
tay nghề
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưng ghế
lưng
lưng núi
lưng trời
Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU
NGHĨA
Tạm biệt
CÂU
Bé tập làm bánh
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
1. Từ đồng âm là gì?
Là những từ giống nhau
về âm nhưng khác hẳn
nhau về nghĩa.
Cả A và B sai.
Là những từ giống
nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Cả A và B đúng.
2. Cặp từ nào sau đây là cặp từ
đồng âm?
xinh đẹp– xinh xắn
Bao la – rộng lớn
khổng lồ - bé tí
Cái bàn – bàn bạc
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU
NGHĨA
I 、 Nhận xét
1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.
Mũi
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc
trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức
ăn.
Tai
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
Răng
B
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc
trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức
ăn.
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Tai
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động
vật, dùng để nghe.
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác
nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
Nghĩa
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1
Từ ở bài
Giống nhau
Khác nhau
Từ ở bài
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1 Nghĩa
Răng
Cùng chỉ vật sắc,
Dùng để
nhọn, sắp đều nhau nhai thức
thành hàng.
ăn.
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Cùng chỉ một bộ Dùng để
phận có đầu nhọn thở, ngửi.
nhô ra phía trước.
Dùng rẽ nước,
chỉ, lái về phía
trước.
Tai
Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở
hai bên.
Dùng để
nghe.
Dùng để
cầm, bê cho
chắc chắn.
II 、 Ghi nhớ
TừEm
nhiều
hiểu
nghĩa
thế nào
là từlàcó
từmột
nhiều
nghĩa
nghĩa?
gốc và một hay một số
nghĩa chuyển.
Em
nhận
xéttừgìnhiều
về mối
quanbao
hệ giờ
giữacũng
nghĩa
nghĩa
Các có
nghĩa
của
nghĩa
cógốc
mốivà
liên
hệ
chuyển
của từ nhiều nghĩa?
với
nhau.
III 、 Luyện
tập
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
- Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nghĩa chuyển
- Bé bị đau chân.
Nghĩa gốc
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Nghĩa chuyển
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và
động vật thường là những từ nhiều nghĩa.
Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa
của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay,
lưng.
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưỡi liềm
lưỡi
lưỡi dao
lưỡi rìu
lưỡi hái
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
miệng hố
miệng
miệng bát
miệng bình
miệng núi lửa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
cổ chai
cổ
cổ bình
cổ áo
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
tay áo
tay
tay quay
tay nghề
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là những từ
nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ
sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
lưng ghế
lưng
lưng núi
lưng trời
Luyện từ và câu
TỪ NHIỀU
NGHĨA
Tạm biệt
 








Các ý kiến mới nhất