Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ - Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TĂNG THỊ THẢO
Ngày gửi: 15h:15' 15-05-2024
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
THIÊN NHIÊN

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh ta.

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
d. Khoai đất lạ , mạ đất quen.

THÁC BẢN GIỐC

THÁC BẠC

THÁC CAM LY

THÁC ĐA-TAN-LA

- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá
cao nằm chắn ngang dòng sông)

GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN

GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG

GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN

GHỀNH Ở QUẢNG NGÃI

- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá
lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại
và chảy xiết)

- Lên thác xuống ghềnh:
chỉ người gặp nhiều gian
lao, vất vả trong cuộc sống.
- Góp gió thành bão:
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ
thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo
nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn:
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù
khó thế nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới,
đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ
là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả chiều rộng.

M: bao la

b. Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c. Tả chiều cao.

M: cao vút

d. Tả chiều sâu.

M: hun hút

:
a.
Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang, ngút ngát, vô tận, bất tận, khôn cùng….

b. Tả chiều dài:
Nhóm 4(K,G)
Nhóm 3
Nhóm 2
d.Tả chiều sâu
c.Tả
chiều
cao thăm thẳm, vời
+ xa: tít tắp, tít mù khơi,
trùng,
b.Tảmuôn
chiều
dài(xa)
vợi, ngút ngàn…
+ dài: dằng dặc, lê thê, dài ngoẵng...
c. Tả chiều cao: cao vút, chót vót, vời vợi, ngất
ngưởng, chất ngất, vòi vọi, thăm thẳm….
d. Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm,…

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

b. Tả làn sóng nhẹ.

M: lăn tăn

c. Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn

Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, rì rào, rì rầm, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, xô nhẹ, nhấp nhô...
c. Tả làn sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, tuôn
trào, dâng cao, dữ dội, bạc đầu...
 
Gửi ý kiến