Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Phong
Ngày gửi: 14h:44' 09-07-2026
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Phong
Ngày gửi: 14h:44' 09-07-2026
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHẢN ỨNG
OXI HÓA – KHỬ
I. SỐ OXI HÓA
1.KHÁI NIỆM SỐ
OXI HÓA
SỐ OXI HÓA LÀ ĐIỆN TÍCH QUY ƯỚC
CỦA
NGUYÊN TỬ TRONG PHÂN TỬ KHI COI
TẤT CẢ ELECTRON LIÊN KẾT ĐỀU
CHUYỂN HOÀN TOÀN VỀ NGUYÊN TỬ CÓ
1.KHÁI NIỆM SỐ
OXI HÓA
- SỐ OXI HÓA ĐƯỢC VIẾT Ở DẠNG ĐẠI
SỐ,
SỐ
VIẾT DÙNG
SAU. ĐỂ
- SỐDẤU
OXIVIẾT
HÓA TRƯỚC,
THƯỜNG
ĐƯỢC
LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
02.
QUY TẮC
XÁC ĐỊNH
SỐ OXI HÓA
CÂU 1
CÔNG THỨC ELECTRON
SỐ OXI HÓA
Cl2
N2
QUY TẮC 1 : TRONG ĐƠN CHẤT, SỐ OXI HÓA
CỦA NGUYÊN TỬ BẰNG 0
CÂU 2
CÔNG THỨC ELECTRON
SỐ OXI HÓA
+1 -1
HCl
-3 +1
NH3
+4 -2
CO2
+1 -1
KCl
+2 -2
MgO
Quy tắc 2
Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa
của hydrogen là +1, của oxygen là -2, các kim loại
điển hình có số oxi hóa dương bằng số electron hóa
Nguyên
Kim loại kiềm
Aluminium
trị. tử Hydrogen Oxygen Kim loại kiềm
Số oxi hóa
+1
-2
(nhóm IA)
thổ (nhóm IIA)
+1
+2
+3
CÂU 3
Tính tổng số số oxi hóa của các nguyên tử trong các phân tử sau:
NH3
CO2
KCl
-3 +1
+4 -2
+1 -1
NH3
CO2
KCl
Al2O3
+3 -2
Al2O3
(-3) + (+1)*3 = 0 (+4) + (-2)*2 = 0 (+1) + (-1) = 0 (+3)*2 + (-2)*3
=0
Quy tắc 3
Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của
các nguyên tử trong phân tử bằng 0
CÂU 4
Cho các ion sau đây: Na+, NH4+, Mg2+, CO32-, Fa) Sắp xếp các ion sau vào bảng phân loại bên dưới.
b) Xác định số oxi hóa của các nguyên tử trong các ion đó?
Ion đơn nguyên tử
+1
+2
Na+
Mg2+
-1
F
-
Ion đa nguyên tử
-3 +1
NH
+
4
+4 -2
CO32-
Tổng số oxi hóa:
(−3) + 4*(+1) = +1
Tổng số oxi hóa:
+4 + 3*(−2) = −2
Quy tắc 4
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của
nguyên tử
bằng điện tích ion;
trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của
các nguyên tử
bằng điện tích ion
III
C
C
OXI HÓA – KHỬ
I. SỐ OXI HÓA
1.KHÁI NIỆM SỐ
OXI HÓA
SỐ OXI HÓA LÀ ĐIỆN TÍCH QUY ƯỚC
CỦA
NGUYÊN TỬ TRONG PHÂN TỬ KHI COI
TẤT CẢ ELECTRON LIÊN KẾT ĐỀU
CHUYỂN HOÀN TOÀN VỀ NGUYÊN TỬ CÓ
1.KHÁI NIỆM SỐ
OXI HÓA
- SỐ OXI HÓA ĐƯỢC VIẾT Ở DẠNG ĐẠI
SỐ,
SỐ
VIẾT DÙNG
SAU. ĐỂ
- SỐDẤU
OXIVIẾT
HÓA TRƯỚC,
THƯỜNG
ĐƯỢC
LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
02.
QUY TẮC
XÁC ĐỊNH
SỐ OXI HÓA
CÂU 1
CÔNG THỨC ELECTRON
SỐ OXI HÓA
Cl2
N2
QUY TẮC 1 : TRONG ĐƠN CHẤT, SỐ OXI HÓA
CỦA NGUYÊN TỬ BẰNG 0
CÂU 2
CÔNG THỨC ELECTRON
SỐ OXI HÓA
+1 -1
HCl
-3 +1
NH3
+4 -2
CO2
+1 -1
KCl
+2 -2
MgO
Quy tắc 2
Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa
của hydrogen là +1, của oxygen là -2, các kim loại
điển hình có số oxi hóa dương bằng số electron hóa
Nguyên
Kim loại kiềm
Aluminium
trị. tử Hydrogen Oxygen Kim loại kiềm
Số oxi hóa
+1
-2
(nhóm IA)
thổ (nhóm IIA)
+1
+2
+3
CÂU 3
Tính tổng số số oxi hóa của các nguyên tử trong các phân tử sau:
NH3
CO2
KCl
-3 +1
+4 -2
+1 -1
NH3
CO2
KCl
Al2O3
+3 -2
Al2O3
(-3) + (+1)*3 = 0 (+4) + (-2)*2 = 0 (+1) + (-1) = 0 (+3)*2 + (-2)*3
=0
Quy tắc 3
Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của
các nguyên tử trong phân tử bằng 0
CÂU 4
Cho các ion sau đây: Na+, NH4+, Mg2+, CO32-, Fa) Sắp xếp các ion sau vào bảng phân loại bên dưới.
b) Xác định số oxi hóa của các nguyên tử trong các ion đó?
Ion đơn nguyên tử
+1
+2
Na+
Mg2+
-1
F
-
Ion đa nguyên tử
-3 +1
NH
+
4
+4 -2
CO32-
Tổng số oxi hóa:
(−3) + 4*(+1) = +1
Tổng số oxi hóa:
+4 + 3*(−2) = −2
Quy tắc 4
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của
nguyên tử
bằng điện tích ion;
trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của
các nguyên tử
bằng điện tích ion
III
C
C
 







Các ý kiến mới nhất