Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị hảo
Ngày gửi: 09h:57' 04-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị hảo
Ngày gửi: 09h:57' 04-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện từ và câu
-Đặt một câu kể Ai là gì?
-Xác định chủ ngữ trong câu.
Kiểm tra bài cũ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
dũng cảm
- Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
can đảm
- Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
can trường
- Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
quả cảm
- Có quyết tâm và can đảm.
dũng cảm
S/73
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
S/73
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
(dũng cảm)
S/73
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 2
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A
B
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … .Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , , )
can đảm
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
S/73
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
S/73
Cảm ơn các em đã chú ý lắng nghe !
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện từ và câu
-Đặt một câu kể Ai là gì?
-Xác định chủ ngữ trong câu.
Kiểm tra bài cũ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
dũng cảm
- Dũng cảm là có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối , với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
can đảm
- Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
can trường
- Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
dũng cảm
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
quả cảm
- Có quyết tâm và can đảm.
dũng cảm
S/73
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
S/73
Ghp t? dung c?m vo tru?c ho?c sau t? ng? du?i dy d? t?o thnh nh?ng c?m t? cĩ nghia:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 1
Bài 2:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... người chiến sĩ ...
... nữ du kích ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
(dũng cảm)
S/73
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 2
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A
B
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … .Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
S/73
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , , )
can đảm
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
S/73
(1928-1943)
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
S/73
Cảm ơn các em đã chú ý lắng nghe !
 







Các ý kiến mới nhất