Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 09h:31' 13-03-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 09h:31' 13-03-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
BÀI MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DŨNG CẢM
Kiểm tra bài cũ
Trong những câu sau, câu nào thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
c. Em siêng năng tập thể dục để có sức khoẻ tốt.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Các câu thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
Luật chơi: Chia làm 4 đội. Nhiệm vụ của 2 đội là đọc các từ trong thẻ và phân loại, ghép các từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm” lên padlet. Đội nào dán nhanh và đúng nhất thì đội đó thắng cuộc.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Bài 2: (T74)
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
- Vd: Tinh thần dũng cảm.
- ………..
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. Hòa thuận
C. Quả cảm
B. Thông minh
D. Hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
BÀI MỞ RỘNG VỐN TỪ:
DŨNG CẢM
Kiểm tra bài cũ
Trong những câu sau, câu nào thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
c. Em siêng năng tập thể dục để có sức khoẻ tốt.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Các câu thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Trò chơi: Ai nhanh – Ai đúng
Luật chơi: Chia làm 4 đội. Nhiệm vụ của 2 đội là đọc các từ trong thẻ và phân loại, ghép các từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm” lên padlet. Đội nào dán nhanh và đúng nhất thì đội đó thắng cuộc.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Bài 2: (T74)
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
- Vd: Tinh thần dũng cảm.
- ………..
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. Hòa thuận
C. Quả cảm
B. Thông minh
D. Hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
 








Các ý kiến mới nhất