Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Hoài Nam
Ngày gửi: 14h:24' 18-03-2022
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Lương Hoài Nam
Ngày gửi: 14h:24' 18-03-2022
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Thứ Năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Thể dục:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ
Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Can đảm, can trường,
gan dạ, gan góc,
anh hùng, anh dũng,
quả cảm, …
Nhát gan, nhút nhát,
hèn nhát, hèn hạ,
hèn mạt, bạc nhược,
nhu nhược …
Bài tập 2:
Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được ở bài tập 1:
Ví dụ: Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối .
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
-……………….. Bênh vực lẽ phải
- Khí thế ……………………
-Hi sinh ………………………….
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
- bênh vực lẽ phải
- Khí thế
- Hi sinh
Dũng cảm
anh dũng
dũng mãnh
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi,
Vào sinh ra tử
Cày sây cuốc bẫm,
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo,
Chân lấm tay bùn
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
Ba chìm bảy nổi,
Vào sinh ra tử
Cày sây cuốc bẫm,
- Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo,
Chân lấm tay bùn
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Ai nhanh, ai đúng
Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa rồi viết vào bảng con
2.Tuy hiểu bài nhưng vì …………… nên bạn ấy không dám phát biểu.
nhút nhát
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Ai nhanh, ai đúng
Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa rồi viết vào bảng con
4.Bộ đội ta là những người ………………
gan vàng dạ sắt
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Anh Kim Đồng
Chú bé liên lạc
Ga-vrốt ngoài chiến lũy
THẮNG BiỂN
BỘ ĐỘI DŨNG CẢM CỨU EM NHỎ TRONG CƠN LŨ
 







Các ý kiến mới nhất