Tuần 29-30. MRVT: Du lịch - Thám hiểm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nong minh hue
Ngày gửi: 12h:37' 24-03-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: nong minh hue
Ngày gửi: 12h:37' 24-03-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Thứ wăm, wgày 24 κáng 3 wăm 2022
Luyện từ và câu
Mở ǟųg vū LJừ: Du lịε - Thám hΗϜm
KHỞI ĐỘNG
+ Muốn đặt câu khiến ta có thể sử dụng những cách gì?
+ Khi muốn mượn bạn cái bút, em sẽ nói thế nào?
- Em hãy nêu một số từ ngữ thuộc chủ đề mở rộng vốn từ dũng cảm?
Bài 1: Những hoạt động nào được gọi là du lịch?
Chọn ý đúng để trả lời:
a. Đi chơi ở công viên gần nhà.
b. Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
c. Đi làm việc xa nhà.
Du lịch
HUẾ
Vịnh Hạ Long
Phú Quốc
Biển Nha Trang
Du lịch theo đoàn
Du lịch tự túc
Miếu bà Chúa Xứ
Khu du lịch núi Cấm
Rừng tràm Trà Sư
Bài 1:Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh
Tham quan, nghỉ ngơi, du ngoạn, thưởng ngoạn, du thuyền, ngao du, du hành, nghỉ mát…..
Tìm những từ gần nghĩa với từ du lịch?
(Thảo luận theo cặp)
Bài 2: Theo em, thám hiểm là gì? Chọn ý đúng để trả lời:
a. Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở.
b. Đi chơi xa để xem phong cảnh.
c. Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Thám hiểm
đại dương
Nam cực
Bài 2: Thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Em hãy tìm những từ gần nghĩa với từ thám hiểm trong các từ sau: khám phá, chinh chiến, thăm dò, thám thính, chinh phục, tìm tòi, khảo sát,…
Những từ gần nghĩa với thám hiểm là:
- Khám phá, thăm dò, chinh phục, tìm tòi, khảo sát..
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm
Thám hiểm
Du lịch
- Du lịch là những hoạt động vui chơi, giải trí... nên mọi người có thể tham gia.
- Thám hiểm là công việc khó khăn, vất vả, có thể gây nguy hiểm, chỉ có những người có lòng dũng cảm, quyết tâm, ham thích khám phá những điều mới lạ thì mới có thể tham gia.
Bài tập 3: Em hiểu câu Đi một ngày đàng học một sàng khôn nghĩa là gì?
Câu thành ngữ Đi một ngày đàng học một sàng khôn khuyên chúng ta chịu khó đi nhiều nơi để học hỏi, để mở rộng tầm hiểu biết của mình.
Một số câu thành ngữ có ý nghĩa tương tự:
Đi một buổi chợ học một mớ khôn
Đi cho biết đó, biết đây
Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn
Trò chơi du lịch trên sông
Sao Hỏa
Trái Đất
Mặt trăng
Mặt trời
Ngôi sao
Người tuyết
Chim cánh cụt
Gấu Bắc cực
Sông gì đỏ nặng phù sa?
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
SÔNG HỒNG
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Sông gì lại hóa được ra chín rồng?
SÔNG CỬU LONG
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
SÔNG CẦU
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Sông tên xanh biếc sông chi?
SÔNG LAM
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
SÔNG MÃ
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Sông gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gắn liền dưới sâu?
SÔNG ĐÁY
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Hai dòng sông trước sông sau
Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
SÔNG TIỀN
SÔNG HẬU
Sông Hồng
Sông Lam
Sông Mã
Sông Tiền
Sông Hậu
Sông Đáy
Sông Cầu
HOAN HÔ!
ĐÚNG RỒI!
Bản đồ sông ngòi Việt Nam
SAI RỒI!
THỬ LẠI NHÉ!
Sông Bạch Đằng
Sông Cửu Long
Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
SÔNG BẠCH ĐẰNG
Bài 1. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
- Vali, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, đồ ăn, nước uống, điện thoại,…
b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thông.
- Tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
- Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du lịch.
- Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,…
Bài 2. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
- La bàn, liều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
- Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn,…
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm.
- Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
Bài 3. Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
Chủ nhật vừa qua cả nhà em đi du lịch tại đảo Cát Bà. Mẹ chuẩn bị thức ăn, quần áo bơi, nước ngọt và máy ảnh. Em và bố mang theo cần câu, máy nghe nhạc điện thoại. Đúng 8 giờ, cả nhà đã ngồi trên du thuyền Bài Thơ ra ngoài vịnh. Các nhân viên trên tàu rất vui tính và hiếu khách.
Chào tạm biệt các em !.
 







Các ý kiến mới nhất