Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Kim Nhân
Ngày gửi: 21h:12' 31-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích: 0 người
Bài 11: AMIN
- Amin là hợp chất thu được: khi thay thế H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon.
1. Khái niệm
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
- CTTQ amin no, đơn chức, mạch hở:
Hay :CnH2n+3N (n ≥ 1)
CnH2n+1NH2(n ≥ 1)
Bậc của amin
Amin bậc I
R-NH2
Amin bậc II
R-NH-R
Amin bậc III
R-N-R
R
- Bậc của amin: tính bằng số nguyên tử H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon (R).
b. Theo bậc amin
CH3 –NH2;
C6H5 –NH2
CH3 – NH – CH3
CH3 – N – CH3
Phổi người hút thuốc lá
Cây thuốc lá chứa
amin rất độc: nicotin
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
9:11:07 PM
Amoniac
Metylamin
Phân tử amin có nguyên tử nitơ (N) tương tự như trong phân tử NH3.
 Amin có tính bazơ. Ngoài ra amin còn có tính chất của gốc hiđrocacbon.
1. Cấu tạo phân tử
III. CẤU TẠO PHÂN TỬ - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Metyl amin + quỳ tím  quỳ chuyển xanh
- Metyl amin + phenolphtalein  hóa hồng
CH3NH2 + H2O  [CH3NH3]+ + OH-
a. Tính bazơ
- Tác dụng với dung dịch axit
CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl
C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl
- Mặt khác:
C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O
VD1: So sánh lực bazơ của: NH3, CH3-NH2, C6H5NH2
 CH3-NH2 > NH3 > C6H5NH2
* Tính bazơ : amin no> Amoniac > Amin thơm
- So sánh tính bazơ
VD2: So sánh lực bazơ của: CH3-NH2, NH3, CH3CH2NH2, C6H5NH2 , CH3NHCH3, C6H5CH2NH2

 CH3NHCH3>CH3CH2NH2>CH3-NH2>NH3>C6H5CH2NH2> C6H5NH2
Nếu R là gốc no: CH3-, C2H5-…làm tăng tính bazơ của amin.
Nếu R là gốc không no: C6H5- làm giảm tính bazơ của amin.
Quỳ hóa xanh
Quỳ không
đổi màu
Quỳ hóa xanh
Quỳ không
đổi màu
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
 Phản ứng này được dùng nhận biết anilin.
Lưu ý: Anilin và phenol đều làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom và tạo kết tủa trắng.
C6H5 NH2 + 3Br2  C6H2 Br3 NH2  + 3HBr
Kết tủa trắng
Phương trình hoá học phản ứng đốt cháy một amin
Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
Amin no đơn chức
BÀI 10
AMINO AXIT
I – KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN
a/ Khái niệm
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
VD:
CH3 – CH – COOH CH2 – COOH
l l
NH2 NH2
alanin glyxin


Công thức tổng quát
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2 - CnH2n – COOH n≥ 1
Hay CmH2m+1O2N m ≥2
Hay CxHyOzNt
b/ Danh pháp
Tên thay thế:
Axit + vị trí nhóm amino(1,2,3…)+ amino + tên axit có đuôi oic
Tên bán hệ thống: Axit + vị trí nhóm amino (α, β, γ,δ..) + amino + tên thường của axit
6 5 4 3 2 1
C - C - C - C - C - COOH
ε δ γ β α
CH3 COOH
- CH2 - COOH
H2N
Axit
Axit Axetic
Ví dụ:
H
(glyxin)
Axit 2-aminoetanoic

Axetic
amino
C2H5 - COOH
CH3 - CH - COOH
H
NH2
Axit
CH2 - CH2 - COOH
H
NH2
a
b
-amino
Axit propionic
Ví dụ:
(alanin)
propionic
 
Axit
propionic
a
Axit 2- amino propanoic
Axit 3- amino propanoic
Bảng 3.2.Tên gọi của một số amino axit
. C.Đồng phân
Cách viết đồng phân amino axit:
Dựa trên đồng phân axit, sau đó di chuyển nhóm -NH2
Ví dụ:
C3H7O2N
NH2
H
H
H
H
H2N
H
H
H
H
C4H9O2N
Viêt đồng phân
Mục lục
Axit 2-aminobutanoic
Axit 2-amino-2metylpropanoic
Axit 3-amino-2metylpropanoic
Tính chất vật lý
-Ở điều kiện thường là chât rắn kết tinh,dễ tan trong nước và có ton/c cao
II – CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Cấu tạo phân tử
Trong phân tử amino axit nhóm COOH thể hiện tính axit và nhóm NH2 thể hiện tính bazơ nên thường tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực:






Nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit, nhóm amino (NH2) thể hiện tính bazơ, Vậy hai nhóm cùng tồn tại trong một phân tử sẽ xảy ra điều gì?
Dang phân tử
Dang ion lưỡng cực
(Tôn tại trong dung dịch)
(Dang tinh thể)
2. Tính chất hóa học
T/d với axit
– CH2 – COOH
+
HCl
ClH3N
H2N
– CH2 – COOH
Axit Aminoaxetic
Amonicloruaaxetic
a.Tính lưỡng tính
-Tính bazơ (do nhóm NH2quyết định)
2.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H2O
H
OH
H2O
H2N – CH2 – CO
C2H5O
+
H2N – CH2 – COO
Na
+
H
OH
OH
H
H2N – CH2 – CO
C2H5
+
OH
H
O
Natriaminoaxetat
Etylaminoaxetat
-Tính axit (tác dụng với bazơ ,kim loại mạnh,…)
Ví dụ Glyxin + NaOH
(do nhóm COOH quyết định)
b.Phản ứng riêng của nhóm COOH : Phản ứng este hóa
Dd Glyxin
Dd axit glutamic
Dd Lysin
c) Tính axit bazo c?a dung d?ch amino axit
Thí nghi?m: Nhng qu? tím vo dd: glyxin, axit glutamic, lysin
CH2 – COOH
l
NH2
HOOC-CH[CH2]2COOH
l
NH2
H2N-[CH2]4 – CHCOOH
l
NH2
Khi đun nóng, các α- aminoaxit liên kết với nhau theo cách loại đi phân tử H2O giữa nhóm -COOH của phân tử thứ 1 với nhóm -NH2 của phân tử thứ 2 tạo liên kết peptit.
d.Phản ứng trùng ngưng
+
+
H2O
Liên kết peptit
OH
H
phương trình phản ứng trùng ngưng thu gọn
n (H2N – CH2 – COOH)
n H2O
+
Khái niệm phản ứng trùng ngưng :
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử
nhỏ thành phân tử lớn ,đồng Thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O)
Ví dụ: Xét phản ứng trùng ngưng các aminoaxetic:
nH2O
+
OH
H
...+
H
OH
H
OH
+
+
Bột ngọt
một số loại thuốc bổ
Quần áo làm từ tơ poliamit
vải dệt lót lốp ôtô làm bằng pôliamit
lưới đánh cá làm bằng pôliamit
protein trong thịt
ỨNG DỤNG
ỨNG DỤNG
- Cỏc amino axit thiờn nhiờn l nh?ng ch?t co s? d? ki?n t?o nờn cỏc lo?i protein c?a co th? s?ng.(protein trong thit)
- Mu?i mononatri c?a axit glutamic dựng lm b?t ng?t, axit glutamic l thu?c h? tr? th?n kinh, methionin l thu?c b? gan.
- Cỏc axit 6-aminohexanoic v axit 7-aminoheptanoic l nguyờn li?u d? s?n xu?t to nilon-6, nilon-7.(may qu?n ỏo ,d?t lu?i dỏnh cỏ,s?n xu?t l?p ụ tụ.)
CỦNG CỐ
Aminoaxit
Tính axit-bazơ của dd amino axit
Tính chất lưỡng tính.
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b: amino axit trung tính
Nếu a >b: amino axit có tính bazơ
Nếu a < b:amino axit có tính axit
Phản ứng este hóa
LUYỆN TẬP
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) Phản ứng trùng hợp
b) Phản ứng thủy phân
c) Phản ứng khử nước
d) Phản ứng trùng ngưng
Câu 2: Khi bị đun nóng, nhóm Cacboxyl của phân tử aminoaxit này tác dụng với nhóm amino của phân tử aminoaxit kia cho sản phẩm có khối lượng lớn, đồng thời giải phóng nước. Phản ứng này được gọi là:
LUYỆN TẬP
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1
Câu 3: Cho Alanin tác dụng lần lượt với Các chất sau:KOH, HBr, NaCl, CH3OH(có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa hoc
LUYỆN TẬP
468x90
 
Gửi ý kiến