Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
1 người
(trần thanh phương)
BÀI 8:
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
GAME
Thể lệ:
- Các bạn gõ câu trả lời vào khung chat khi câu hỏi xuất hiện.
- Khi có đáp án đúng đầu tiên xuất hiện thì dừng cuộc thi cho câu hỏi đó.
- Một câu trả lời đúng nhanh nhất được 1 sao, Bạn nào trả lời đúng được nhiều nhất thì sẽ đc ghi điểm 10.
Câu 1: Công thức phân tử của moniac là gì?
NH3
Câu 2: Trong phân tử NH3 chứa loại liên kết gì?
Liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 3: Trong các phản ứng oxi hoá – khử, NH3 đóng vai trò là chất gì?
Chất khử
Hãy nghiên cứu SGK, hãy điền nội dung vào phiếu HT số 1 về cấu tạo phân tử amoniac
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
NH3
M = 17
Trên nguyên tử N còn 1 cặp e chưa liên kết
Liên kết cộng hoá trị phân cực
-3
=> chất khử
H N H
H
NH3
(M=17)
N
H
H
H
Công thức phân tử:
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Trong phân tử NH3, nguyên tử N liên kết với ba nguyên tử H bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AMONIAC
Cấu tạo phân tử
Mô hình phân tử
- NH3 có cấu trúc hình chóp gồm 3 liên kết cộng hoá trị phân cực về phía nguyên tử N do đó NH3 là phân tử phân cực.
- Trên nguyên tử N còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- N trong NH3 có mức OXH -3, là mức thấp nhất.
Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí.
Tan vô hạn trong nước tạo thành dung dịch NH3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ (SGK)
Thí nghiệm về sự hòa tan của NH3 trong nước:
Câu 4: lí do nước trong bình cầu phun lên là gì?
Gợi ý 1: Khí NH3 tan tốt trong nước làm cho lượng khí NH3 trong bình cầu giảm
Gợi ý 2: do đó áp suất trong bình cầu sẽ giảm đột ngột.
Gợi ý 3: Sự chênh lệch áp suất này làm cho nước trong cốc theo ống dẫn phun vào bình cầu.
Khí NH3 tan tốt trong nước làm chênh lệch áp suất trong bình cầu và cốc
Câu 5: Vì sao nước trong bình cầu có màu hồng?
Gợi ý 1: Vì trong nước có pha sẵn phenolphthalein
Gợi ý 2: Vì NH3 có tính bazơ
NH3 có tính bazơ làm cho phenolphthalein chuyển thành màu hồng.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Giải thích:
1. Vì sao nước trong bình cầu phun lên?
2. Vì sao nước trong bình cầu có màu hồng?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy quan sát thí nghiệm, kết hợp với thông tin SGK hãy điền các nội dung vàp PHT số 3
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- NH3 có tính bazơ vì trên nguyên tử N còn 1 cặp e tự do có khả năng nhận H+ bằng cách thực hiện liên kết cho nhận.
NH3 (k) H2O NH3 (dd)
NH3 + H2O NH4+ + OH -
Vì có OH - nên NH3 có tính bazơ: có thể làm đổi màu chất chỉ thị như làm quỳ tím hoá xanh, phenolphtalein hoá hồng.
- Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo kết tủa hiđroxit của kim loại đó.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Tác dụng với dung dịch muối có hiđroxit không tan
1. Tính bazơ yếu
FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl
NaCl + NH3 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c. Tác dụng với axit
1. Tính bazơ yếu
NH3 (k) + HCl (k) NH4Cl (r)
(tinh thể “khói trắng”)
Phản ứng dùng để nhận biết NH3 hoặc HCl
NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
NH3 + H2SO4 NH4HSO4
Trong phân tử NH3, nitơ có số oxi hóa thấp nhất là -3
Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có thể tăng lên
Amoniac có tính khử
Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
Tác dụng với oxi
Ở 850 – 9000C, có mặt xúc tác platin (Pt), amoniac bị oxi oxi hóa thành nitơ monooxit (NO)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy quan sát thí nghiệm, kết hợp với thông tin SGK hãy điền các nội dung vàp phiếu học tập
* Chi chú:
Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại (Ag+, Cu2+,Zn2+, Ni2+, Hg2+, Cd2+,...) tạo thành các dung dịch phức chất :
VD: Cu(OH)2: Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2
Phức chất: là hợp chất phức tạp được tạo thành từ ion phức và ion trái dấu (hoặc các phân tử trung
hoà).
* Ion phức: thường được hình thành bởi cation kim loại (thường là các ion kim loại chuyển tiếp)
liên kết với các ion trái dấu hoặc phân tử có cực. Trong phức chất ion phức được đặt trong dấu [ ].
Vd: [Ag(NH3)2]Cl; ion phức là [Ag(NH3)2]+
Zn(OH)2↓ + 4NH3
[Zn(NH3)4](OH)2 tan;
IV. ỨNG DỤNG
Trong sinh hoạt
Do NH3 có tính bazơ
Chế xuất sản xuất chất tẩy rửa
Nguyên liệu trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
Dùng làm chất tẩy rửa thông dụng trong gia đình đối với các loại vết bẩn có tính axit giúp trung hòa và làm sạch bề mặt dính bẩn một cách nhanh chóng
Trong nông nghiệp
Trên thế giới, khoảng 90% amoniac được sử dụng làm phân bón hoặc là dung dịch muối, muối khan.
Trong nông nghiệp Amoniac được dung để tạo môi trường chống đông để bảo quản mủ cao su
Trong công nghiệp
Công nghiệp chế biến gỗ
Công nghiệp dệt may
Công nghiệp chế biến thực phẩm
Điện lạnh
Khắc phục khí thải khí
Công nghiệp hóa chất
Trong công nghiệp
NH3 LÀ
KHÍ ĐỘC
X
1. Trong phòng TN:
2NH4Cl + Ca(OH)2 t˚ CaCl2 + 2NH3 +2H2O
Để làm khô khí, ngưới ta cho khí Amoniac vừa tạo thành có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống (CaO).
Muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí NH3 có thể đung nóng dung dịch NH3 đậm đặc.
V. Điều chế
2. Trong công nghiệp:
Khí NH3 được tổng hợp từ nitơ và hiđro theo phản ứng:
N2 (k) + 3H2 (k) t˚, p, xúc tác 2NH3 (k)
∆ H < 0
* Điều kiện:
Nhiệt độ: 450 – 500 0C
Nhiệt độ thấp: hiệu suất phản ứng tăng, nhưng tốc độ phản ứng giảm.
Áp suất cao: 200 – 300 atm.
Chất xúc tác là sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…
Câu 6: Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng toả nhiệt đúng hay sai?
ĐÚNG
N2 (k) + 3H2 (k) t˚, p, xúc tác 2NH3 (k), ∆ H < 0
Câu 7: Muốn cho cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch sang phải thì ta cần giảm nhiệt độ đúng hay sai?
ĐÚNG
Câu 8: Muốn cho cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch sang phải thì ta cần
TĂNG ÁP SUẤT
GIẢM ÁP SUẤT
GIẢM ÁP SUẤT
V. ĐIỀU CHẾ
2. Trong công nghiệp
B. MUỐI AMONI
Nghiên cứu SGK hoàn thành phiếu học tập số 4
B. MUỐI AMONI
Tan trong nước, điện li hoà toàn thành các ion, ion NH4+ không màu
Là tinh thể ion, gồm cation NH4+ và anion gốc axit. VD: NH4Cl. (NH4)2SO4…
NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3
(NH4)2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2NH4Cl
(NH4)2SO4 + 2NaOH 2NH3(k)+2H2O + Na2SO4
NH4+ + OH- -> NH3 + H2O
-> Nhận biết ion amoni, điều chế amoniac
-Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hoá
VD1: NH4Cl(r) NH3(k) + HCl (k)
VD2: (NH4)2CO3(r) NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O (NH4HCO3: bột nở)
- Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá
Câu 9. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2, dd AlCl3.
B. H2SO4 , FeO ,NaOH.
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2.
D. KOH , HNO3 , CuCl2.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 10. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch:
A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3.
C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 11. NH3 có những tính chất nào trong số các tính chất sau:
Hòa tan tốt trong nước.
Nặng hơn không khí.
Tác dụng với axit.
Khử được một số oxit kim lọai.
Khử được hidro.
Dung dịch làm xanh quỳ tím.
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 6
C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 4, 5
Câu 12: Cho 4 lít N2 tác dụng với 9 lít H2 thu được bao nhiêu lít NH3, biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
A. 1,5 lít B. 1 lít C. 2 lít D. 2,5 lít
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
GAME
Thể lệ:
- Các bạn gõ câu trả lời vào khung chat khi câu hỏi xuất hiện.
- Khi có đáp án đúng đầu tiên xuất hiện thì dừng cuộc thi cho câu hỏi đó.
- Một câu trả lời đúng nhanh nhất được 1 sao, Bạn nào trả lời đúng được nhiều nhất thì sẽ đc ghi điểm 10.
Câu 1: Công thức phân tử của moniac là gì?
NH3
Câu 2: Trong phân tử NH3 chứa loại liên kết gì?
Liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 3: Trong các phản ứng oxi hoá – khử, NH3 đóng vai trò là chất gì?
Chất khử
Hãy nghiên cứu SGK, hãy điền nội dung vào phiếu HT số 1 về cấu tạo phân tử amoniac
A. AMONIAC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
NH3
M = 17
Trên nguyên tử N còn 1 cặp e chưa liên kết
Liên kết cộng hoá trị phân cực
-3
=> chất khử
H N H
H
NH3
(M=17)
N
H
H
H
Công thức phân tử:
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Trong phân tử NH3, nguyên tử N liên kết với ba nguyên tử H bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AMONIAC
Cấu tạo phân tử
Mô hình phân tử
- NH3 có cấu trúc hình chóp gồm 3 liên kết cộng hoá trị phân cực về phía nguyên tử N do đó NH3 là phân tử phân cực.
- Trên nguyên tử N còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- N trong NH3 có mức OXH -3, là mức thấp nhất.
Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí.
Tan vô hạn trong nước tạo thành dung dịch NH3
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ (SGK)
Thí nghiệm về sự hòa tan của NH3 trong nước:
Câu 4: lí do nước trong bình cầu phun lên là gì?
Gợi ý 1: Khí NH3 tan tốt trong nước làm cho lượng khí NH3 trong bình cầu giảm
Gợi ý 2: do đó áp suất trong bình cầu sẽ giảm đột ngột.
Gợi ý 3: Sự chênh lệch áp suất này làm cho nước trong cốc theo ống dẫn phun vào bình cầu.
Khí NH3 tan tốt trong nước làm chênh lệch áp suất trong bình cầu và cốc
Câu 5: Vì sao nước trong bình cầu có màu hồng?
Gợi ý 1: Vì trong nước có pha sẵn phenolphthalein
Gợi ý 2: Vì NH3 có tính bazơ
NH3 có tính bazơ làm cho phenolphthalein chuyển thành màu hồng.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
Giải thích:
1. Vì sao nước trong bình cầu phun lên?
2. Vì sao nước trong bình cầu có màu hồng?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy quan sát thí nghiệm, kết hợp với thông tin SGK hãy điền các nội dung vàp PHT số 3
1. Tính bazơ yếu
a. Tác dụng với nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- NH3 có tính bazơ vì trên nguyên tử N còn 1 cặp e tự do có khả năng nhận H+ bằng cách thực hiện liên kết cho nhận.
NH3 (k) H2O NH3 (dd)
NH3 + H2O NH4+ + OH -
Vì có OH - nên NH3 có tính bazơ: có thể làm đổi màu chất chỉ thị như làm quỳ tím hoá xanh, phenolphtalein hoá hồng.
- Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo kết tủa hiđroxit của kim loại đó.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Tác dụng với dung dịch muối có hiđroxit không tan
1. Tính bazơ yếu
FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl
NaCl + NH3 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c. Tác dụng với axit
1. Tính bazơ yếu
NH3 (k) + HCl (k) NH4Cl (r)
(tinh thể “khói trắng”)
Phản ứng dùng để nhận biết NH3 hoặc HCl
NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
NH3 + H2SO4 NH4HSO4
Trong phân tử NH3, nitơ có số oxi hóa thấp nhất là -3
Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxi hóa ,số oxi hóa của Nitơ trong amoniac chỉ có thể tăng lên
Amoniac có tính khử
Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử
Tác dụng với oxi
Ở 850 – 9000C, có mặt xúc tác platin (Pt), amoniac bị oxi oxi hóa thành nitơ monooxit (NO)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy quan sát thí nghiệm, kết hợp với thông tin SGK hãy điền các nội dung vàp phiếu học tập
* Chi chú:
Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại (Ag+, Cu2+,Zn2+, Ni2+, Hg2+, Cd2+,...) tạo thành các dung dịch phức chất :
VD: Cu(OH)2: Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2
Phức chất: là hợp chất phức tạp được tạo thành từ ion phức và ion trái dấu (hoặc các phân tử trung
hoà).
* Ion phức: thường được hình thành bởi cation kim loại (thường là các ion kim loại chuyển tiếp)
liên kết với các ion trái dấu hoặc phân tử có cực. Trong phức chất ion phức được đặt trong dấu [ ].
Vd: [Ag(NH3)2]Cl; ion phức là [Ag(NH3)2]+
Zn(OH)2↓ + 4NH3
[Zn(NH3)4](OH)2 tan;
IV. ỨNG DỤNG
Trong sinh hoạt
Do NH3 có tính bazơ
Chế xuất sản xuất chất tẩy rửa
Nguyên liệu trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp
Dùng làm chất tẩy rửa thông dụng trong gia đình đối với các loại vết bẩn có tính axit giúp trung hòa và làm sạch bề mặt dính bẩn một cách nhanh chóng
Trong nông nghiệp
Trên thế giới, khoảng 90% amoniac được sử dụng làm phân bón hoặc là dung dịch muối, muối khan.
Trong nông nghiệp Amoniac được dung để tạo môi trường chống đông để bảo quản mủ cao su
Trong công nghiệp
Công nghiệp chế biến gỗ
Công nghiệp dệt may
Công nghiệp chế biến thực phẩm
Điện lạnh
Khắc phục khí thải khí
Công nghiệp hóa chất
Trong công nghiệp
NH3 LÀ
KHÍ ĐỘC
X
1. Trong phòng TN:
2NH4Cl + Ca(OH)2 t˚ CaCl2 + 2NH3 +2H2O
Để làm khô khí, ngưới ta cho khí Amoniac vừa tạo thành có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống (CaO).
Muốn điều chế nhanh một lượng nhỏ khí NH3 có thể đung nóng dung dịch NH3 đậm đặc.
V. Điều chế
2. Trong công nghiệp:
Khí NH3 được tổng hợp từ nitơ và hiđro theo phản ứng:
N2 (k) + 3H2 (k) t˚, p, xúc tác 2NH3 (k)
∆ H < 0
* Điều kiện:
Nhiệt độ: 450 – 500 0C
Nhiệt độ thấp: hiệu suất phản ứng tăng, nhưng tốc độ phản ứng giảm.
Áp suất cao: 200 – 300 atm.
Chất xúc tác là sắt kim loại trộn thêm Al2O3, K2O…
Câu 6: Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng toả nhiệt đúng hay sai?
ĐÚNG
N2 (k) + 3H2 (k) t˚, p, xúc tác 2NH3 (k), ∆ H < 0
Câu 7: Muốn cho cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch sang phải thì ta cần giảm nhiệt độ đúng hay sai?
ĐÚNG
Câu 8: Muốn cho cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch sang phải thì ta cần
TĂNG ÁP SUẤT
GIẢM ÁP SUẤT
GIẢM ÁP SUẤT
V. ĐIỀU CHẾ
2. Trong công nghiệp
B. MUỐI AMONI
Nghiên cứu SGK hoàn thành phiếu học tập số 4
B. MUỐI AMONI
Tan trong nước, điện li hoà toàn thành các ion, ion NH4+ không màu
Là tinh thể ion, gồm cation NH4+ và anion gốc axit. VD: NH4Cl. (NH4)2SO4…
NH4Cl + AgNO3 -> AgCl + NH4NO3
(NH4)2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2NH4Cl
(NH4)2SO4 + 2NaOH 2NH3(k)+2H2O + Na2SO4
NH4+ + OH- -> NH3 + H2O
-> Nhận biết ion amoni, điều chế amoniac
-Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hoá
VD1: NH4Cl(r) NH3(k) + HCl (k)
VD2: (NH4)2CO3(r) NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O (NH4HCO3: bột nở)
- Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá
Câu 9. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2, dd AlCl3.
B. H2SO4 , FeO ,NaOH.
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2.
D. KOH , HNO3 , CuCl2.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 10. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch:
A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3.
C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Câu 11. NH3 có những tính chất nào trong số các tính chất sau:
Hòa tan tốt trong nước.
Nặng hơn không khí.
Tác dụng với axit.
Khử được một số oxit kim lọai.
Khử được hidro.
Dung dịch làm xanh quỳ tím.
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 6
C. 1, 3, 4, 6 D. 2, 4, 5
Câu 12: Cho 4 lít N2 tác dụng với 9 lít H2 thu được bao nhiêu lít NH3, biết hiệu suất phản ứng đạt 25%
A. 1,5 lít B. 1 lít C. 2 lít D. 2,5 lít
 








Các ý kiến mới nhất