Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thúy Mơ
Ngày gửi: 21h:56' 27-03-2018
Dung lượng: 831.6 KB
Số lượt tải: 512
Số lượt thích: 0 người
Bài 40: ANCOL (T56)
Sinh viên: Lê Thị Thúy Mơ
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm hydroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử C no.
Các chất sau có phải là ancol không?
Phenol
Anđehit
Xeton
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm OH
Ancol bậc I:
Ancol bậc II:
Ancol bậc III:
Xác định bậc của các ancol sau?
CH3-CH2-CH2-OH
I
II
III
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
Dựa vào gốc hidrocacbon
Ancol no
Ancol không no
Ancol thơm
Dựa vào số nhóm –OH
Ancol đơn chức
Ancol đa chức
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Hãy phân loại các ancol sau?
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
2. Phân loại
(1), (3)
(2)
(4)
(6)
(5), (7)
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1. Đồng phân
Đồng phân mạch C

Đồng phân vị trí nhóm chức
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
a. Tên thông thường
Ancol metylic
Ancol etylic
Ancol + tên gốc ankyl + ic
Ancol butylic
Ancol sec-butylic
Ancol tert-butylic
Ancol iso-butylic
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
2. Danh pháp
b. Tên thay thế
Bước 1: Chọn mạch chính
+ Chọn mạch chính dài nhất có chứa nhóm – OH.
Bước 2: Đánh số thứ tự
+ Đánh số thứ tự ưu tiên phía có nhóm –OH gần nhất.
Bước 3: Tên gọi
Số chỉ nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nhóm OH + ol
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng hoặc chắt rắn ở điều kiện thường.
- Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối.
- Độ tan trong nước giảm khi phân tử khối tăng.
Nghiên cứu bảng sau và nhận xét
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Liên kết giữa nguyên tử H mang một phần điện tích dương của nhóm –OH này khi ở gần nguyên tử O mang một phần điện tích âm của nhóm – OH kia tạo thành một liên kết yếu gọi là liên kết hidro. Ký hiệu là ‘...’
Liên kết hidro giữa các phân tử ancol làm cho nhiệt độ sôi cao.
Liên kết hidro giữa của ancol với nước làm cho anccol tan nhiều trong nước.
D. 5-metyl heptan-3-ol
BÀI TẬP CỦNG CỐ
2. Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
Những HCHC có công thức chung CnH2+2O đều là ancol.
B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
3. Hợp chất nào có tên glixerol.
C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
C. C3H5(OH)3 D. C6H5CH2OH
BÀI TẬP CỦNG CỐ
4. HCHC nào sau đây tạo được liên kết hiđro giữa các phân tử ?
CH2=CH2 B. CH3-CH2-OH
C. CH3-CH2-Br D. CH3-O-CH3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
5. C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


6. Viết CTCT của ancol sau: 4,4-dimetylpentan-1,2-diol?
 
Gửi ý kiến