Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Thanh Diep
Ngày gửi: 10h:25' 09-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 677
Nguồn:
Người gửi: Lam Thanh Diep
Ngày gửi: 10h:25' 09-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 677
Số lượt thích:
0 người
BÀI 9
AXIT NITRIC- MUỐI NITRAT
Gv: Trương Duy Thanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Tính chất vật lí của NH3?
- Tính chất hóa học của NH3?
CẤU TRÚC BÀI HỌC
3
I. Tính chất của muối nitrat
I. Cấu tạo phân tử
A. AXIT NITRIC
B. Muối nitrat
II. Ứng dụng muối nitrat
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hoá học
VI. Ứng dụng
V/ Điều chế
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
- CTPT: HNO3
A. AXIT NITRIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
- HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm3
- HNO3 kém bền, ngay ở điều kiện thường, khi có ánh sáng dd HNO3 bị phân hủy một phần giải khí NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng
- HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
- HNO3 H+ + NO3- => là axit mạnh
- Trong HNO3, N có Số OXH +5 là số oxi hóa cao nhất nên chỉ có thể giảm => tính oxi hoá
Phiếu học tập 1
1. Tính axít :
HNO3 là axít mạnh
- Quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxít bazơ, bazơ, muối của các axít yếu
muối nitrat.
Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 loãng với lần lượt các chất sau: 1. CuO, 2. Fe2O3,
3. NaOH, 4. Ca(OH)2, 5. Na2CO3, 6. KHCO3.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Đáp Án
1.CuO + HNO3
2 Cu(NO3)2 + H2O
2. Fe2O3 + HNO3
6 2Fe(NO3)3+3H2O
4.Ca(OH)2 + HNO3
2 Ca(NO3)2 + 2H2O
5. Na2CO3 + HNO3
2 2NaNO3 + CO2 + 2H2O
6. KHCO3 + HNO3
KNO3 + CO2 + 2H2O
3. NaOH + HNO3
NaNO3+ H2O
- HNO3 có số OXH + 5 có thể bị khử thành:
o +1 +2 +4 -3
N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3 tuỳ theo nồng độ HNO3 và khả năng khử của chất tham gia.
2. Tính oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
2. Tính oxi hóa
a.Tác dụng với kim loại
- HNO3 loãng
TQ: M + HNO3 đặc → M(NO3)n + NO2 + H2O
- HNO3 đặc
HNO3 tác dụng với hầu hết kim loại (-Au, Pt)
b.Tác dụng với phi kim:
HNO3 đặc, nóng OXH được một số phi kim C, S, P... NO2
Chú ý: - HNO3 đặc, nguội bị thụ động với Al, Fe, Cr.
- Khi tác dụng HNO3 oxi hóa k.loại đến hóa trị cao nhất
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
2. Tính oxi hóa
Phiếu học tập 2
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 loãng, dư với lần lượt các chất sau: 1. Cu, 2. Fe,
3. Al (sản phẩm khử duy nhất là N2),
4. Mg (sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3),
Đáp án
1. Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O
0 +5 +2 +2
3
2
3
8
4
2. Fe + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
0 +5 +3 +2
3
3
4
2
1
1
Đáp án
3. Al + HNO3
Al(NO3)3 + N2 + H2O
0 +5 +3 0
10
3
10
36
18
4. Mg + HNO3
Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
0 +5 +2 -3
8
2
10
3
1
4
4
Phiếu học tập 3
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với lần lượt các chất sau:
1. Cu, 2. Fe, 3. S, 4. C, 5. P.
Đáp án
1. Cu+ HNO3đăc
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
0 +5 +2 +4
1
2
1
4
2
2. Fe+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
0 +5 +3 +4
1
3
1
6
3
Đáp án
3. S + HNO3đăc, nóng
H2SO4 + NO2 + H2O
0 +5 +6 +4
1
6
1
6
2
4. C + HNO3đăc, nóng
CO2 + NO2 + H2O
0 +5 +4 +4
1
4
1
4
2
5. P + HNO3đăc, nóng
H3PO4 + NO2 + H2O
0 +5 +5 +4
1
5
1
5
c.Tác dụng với hợp chất
- HNO3 đặc oxi hoá nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
1. FeO+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
+2 +5 +3 +4
1
1
1
4
2
Phiếu học tập 4
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với 1. FeO, 2. Fe3O4 ,
2. Fe3O4+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
+8/3 +5 +3 +4
1
1
3
10
2
Phiếu học tập 4
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với 1. FeO, 2. Fe3O4 ,
VI. Ứng dụng.
V/ Điều chế
Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
1. Trong Phòng Thí Nghiệm
HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sản xuất HNO3 từ NH3, không khí: Gồm 3 giai đoạn
NH3
NO
NO2
HNO3
Oxi hoá
tác dụng với nước và oxi
Oxi hoá
Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – 68 % Để HNO3 có nồng độ cao hơn: Chưng cất với H2SO4 đậm đặc.
B. MUỐI NITRAT
Vd:
Fe(NO3)3 , NH4NO3, NaNO3, AgNO3
1.Tính chất vật lý:
Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3-
KNO3 K+ + NO3-
I. Tính chất của muối nitrat:
2. Tính chất hoá học:
K.loại trước Mg
K, Na, Ca
K.loại từ Mg đến Cu
Mg, Fe, Cu…
K.loại sau Cu
Ag, Hg…
Muối NO2- + O2
Oxit kim loại NO2 + O2
Kim loại
NO2 + O2
2 2KNO2 + O2
2 2CuO + 4NO2 +O2
2 2Ag + 2NO2 + O2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các muối sau : KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
II.Ứng dụng muối nitrat: Sgk
C. CŨNG CỐ
Câu 1: Axit nitric có công thức là
A. NH3 B. HNO3 C. HCl D. HNO2
Câu 2: Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là
A. + 3 B. + 4 C. +5 D. +6
Câu 3: Fe(NO3)3 có tên gọi là?
A. Sắt nitrat B. Sắt(II)nitrat C. Sắt(III)nitrat D. Sắt(III)nitrit
Câu 4: Chất nào sau đây là muối nitrat?
A. (NH4)2SO4. B. NaNO3.
C. K3PO4. D. NH4Cl.
Câu 5: Tính chất hóa học của HNO3 là
A. tính oxi hóa, tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa.
C. tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
D. tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Câu 6: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
A. Hg , Ag B. Cu , Au C. Pb , Mn D. Al , Fe
Câu 7: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 8: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2.
C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 9: Nhiệt phân KNO3 thu được
A. KNO2, NO2, O2. B. K, NO2, O2.
C. K2O, NO2. D. KNO2, O2.
Câu 10: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2. B. Cu, NO2, O2.
C. CuO, NO2, O2. D. Cu(NO3)2, O2.
Câu 11: Axit nitric đặc, nóng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, H2SO4, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe(NO3)3, CuO, Zn, Fe(OH)3. D. SO2, ZnO, Mg, dd Na2SO4.
Câu 12: Axit nitric đặc, nóng có thể phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , Fe2(SO4)3.
B. Al, Na2CO3, KOH , AgCl.
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm thuốc trừ sâu.
(3) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3đặc, người ta đậy ống nghiệm bằng bông gòn có nhỏ vài giọt dd NaCl.
(4) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(5) N2 tác dụng được với liti ở nhiệt độ thường
(6) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.
Science Pharma Slides
30
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
31
Science Pharma Slides
32
Science Pharma Slides
33
Science Pharma Slides
34
50%
70%
90%
20%
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
35
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus.
Lorem ipsum
75%
85%
Science Pharma Slides
36
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut ac nulla vehicula, tristique sapien eu, facilisis lorem. Nunc orci est, semper et risus ac, porta commodo nisi.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut ac nulla vehicula, tristique sapien eu, facilisis lorem. Nunc orci est, semper et risus ac, porta commodo nisi.
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
37
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus. Cras efficitur aliquet purus eget egestas.
THANK YOU
AXIT NITRIC- MUỐI NITRAT
Gv: Trương Duy Thanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Tính chất vật lí của NH3?
- Tính chất hóa học của NH3?
CẤU TRÚC BÀI HỌC
3
I. Tính chất của muối nitrat
I. Cấu tạo phân tử
A. AXIT NITRIC
B. Muối nitrat
II. Ứng dụng muối nitrat
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hoá học
VI. Ứng dụng
V/ Điều chế
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
A. AXIT NITRIC
- CTPT: HNO3
A. AXIT NITRIC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
- HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm3
- HNO3 kém bền, ngay ở điều kiện thường, khi có ánh sáng dd HNO3 bị phân hủy một phần giải khí NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng
- HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
- HNO3 H+ + NO3- => là axit mạnh
- Trong HNO3, N có Số OXH +5 là số oxi hóa cao nhất nên chỉ có thể giảm => tính oxi hoá
Phiếu học tập 1
1. Tính axít :
HNO3 là axít mạnh
- Quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxít bazơ, bazơ, muối của các axít yếu
muối nitrat.
Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 loãng với lần lượt các chất sau: 1. CuO, 2. Fe2O3,
3. NaOH, 4. Ca(OH)2, 5. Na2CO3, 6. KHCO3.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Đáp Án
1.CuO + HNO3
2 Cu(NO3)2 + H2O
2. Fe2O3 + HNO3
6 2Fe(NO3)3+3H2O
4.Ca(OH)2 + HNO3
2 Ca(NO3)2 + 2H2O
5. Na2CO3 + HNO3
2 2NaNO3 + CO2 + 2H2O
6. KHCO3 + HNO3
KNO3 + CO2 + 2H2O
3. NaOH + HNO3
NaNO3+ H2O
- HNO3 có số OXH + 5 có thể bị khử thành:
o +1 +2 +4 -3
N2, N2O, NO, NO2, NH4NO3 tuỳ theo nồng độ HNO3 và khả năng khử của chất tham gia.
2. Tính oxi hóa
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
2. Tính oxi hóa
a.Tác dụng với kim loại
- HNO3 loãng
TQ: M + HNO3 đặc → M(NO3)n + NO2 + H2O
- HNO3 đặc
HNO3 tác dụng với hầu hết kim loại (-Au, Pt)
b.Tác dụng với phi kim:
HNO3 đặc, nóng OXH được một số phi kim C, S, P... NO2
Chú ý: - HNO3 đặc, nguội bị thụ động với Al, Fe, Cr.
- Khi tác dụng HNO3 oxi hóa k.loại đến hóa trị cao nhất
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
2. Tính oxi hóa
Phiếu học tập 2
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 loãng, dư với lần lượt các chất sau: 1. Cu, 2. Fe,
3. Al (sản phẩm khử duy nhất là N2),
4. Mg (sản phẩm khử duy nhất là NH4NO3),
Đáp án
1. Cu + HNO3
Cu(NO3)2 + NO + H2O
0 +5 +2 +2
3
2
3
8
4
2. Fe + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
0 +5 +3 +2
3
3
4
2
1
1
Đáp án
3. Al + HNO3
Al(NO3)3 + N2 + H2O
0 +5 +3 0
10
3
10
36
18
4. Mg + HNO3
Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
0 +5 +2 -3
8
2
10
3
1
4
4
Phiếu học tập 3
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với lần lượt các chất sau:
1. Cu, 2. Fe, 3. S, 4. C, 5. P.
Đáp án
1. Cu+ HNO3đăc
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
0 +5 +2 +4
1
2
1
4
2
2. Fe+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
0 +5 +3 +4
1
3
1
6
3
Đáp án
3. S + HNO3đăc, nóng
H2SO4 + NO2 + H2O
0 +5 +6 +4
1
6
1
6
2
4. C + HNO3đăc, nóng
CO2 + NO2 + H2O
0 +5 +4 +4
1
4
1
4
2
5. P + HNO3đăc, nóng
H3PO4 + NO2 + H2O
0 +5 +5 +4
1
5
1
5
c.Tác dụng với hợp chất
- HNO3 đặc oxi hoá nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
1. FeO+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
+2 +5 +3 +4
1
1
1
4
2
Phiếu học tập 4
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với 1. FeO, 2. Fe3O4 ,
2. Fe3O4+ HNO3đăc, nóng
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
+8/3 +5 +3 +4
1
1
3
10
2
Phiếu học tập 4
- Viết phương trình phản ứng của dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư với 1. FeO, 2. Fe3O4 ,
VI. Ứng dụng.
V/ Điều chế
Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
1. Trong Phòng Thí Nghiệm
HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sản xuất HNO3 từ NH3, không khí: Gồm 3 giai đoạn
NH3
NO
NO2
HNO3
Oxi hoá
tác dụng với nước và oxi
Oxi hoá
Dung dịch HNO3 có nồng độ 52 – 68 % Để HNO3 có nồng độ cao hơn: Chưng cất với H2SO4 đậm đặc.
B. MUỐI NITRAT
Vd:
Fe(NO3)3 , NH4NO3, NaNO3, AgNO3
1.Tính chất vật lý:
Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3-
KNO3 K+ + NO3-
I. Tính chất của muối nitrat:
2. Tính chất hoá học:
K.loại trước Mg
K, Na, Ca
K.loại từ Mg đến Cu
Mg, Fe, Cu…
K.loại sau Cu
Ag, Hg…
Muối NO2- + O2
Oxit kim loại NO2 + O2
Kim loại
NO2 + O2
2 2KNO2 + O2
2 2CuO + 4NO2 +O2
2 2Ag + 2NO2 + O2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân của các muối sau : KNO3, Cu(NO3)2, AgNO3
II.Ứng dụng muối nitrat: Sgk
C. CŨNG CỐ
Câu 1: Axit nitric có công thức là
A. NH3 B. HNO3 C. HCl D. HNO2
Câu 2: Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là
A. + 3 B. + 4 C. +5 D. +6
Câu 3: Fe(NO3)3 có tên gọi là?
A. Sắt nitrat B. Sắt(II)nitrat C. Sắt(III)nitrat D. Sắt(III)nitrit
Câu 4: Chất nào sau đây là muối nitrat?
A. (NH4)2SO4. B. NaNO3.
C. K3PO4. D. NH4Cl.
Câu 5: Tính chất hóa học của HNO3 là
A. tính oxi hóa, tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa.
C. tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
D. tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Câu 6: Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
A. Hg , Ag B. Cu , Au C. Pb , Mn D. Al , Fe
Câu 7: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7
Câu 8: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag, NO2, O2. B. Ag, NO, O2.
C. Ag2O, NO2, O2. D. Ag2O, NO, O2.
Câu 9: Nhiệt phân KNO3 thu được
A. KNO2, NO2, O2. B. K, NO2, O2.
C. K2O, NO2. D. KNO2, O2.
Câu 10: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2. B. Cu, NO2, O2.
C. CuO, NO2, O2. D. Cu(NO3)2, O2.
Câu 11: Axit nitric đặc, nóng có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, H2SO4, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe(NO3)3, CuO, Zn, Fe(OH)3. D. SO2, ZnO, Mg, dd Na2SO4.
Câu 12: Axit nitric đặc, nóng có thể phản ứng được với dãy các chất nào sau đây?
A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , Fe2(SO4)3.
B. Al, Na2CO3, KOH , AgCl.
C. Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.
D. Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí NH3 là giấy quì không đổi màu.
(2) Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm thuốc trừ sâu.
(3) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3đặc, người ta đậy ống nghiệm bằng bông gòn có nhỏ vài giọt dd NaCl.
(4) Trong thí nghiệm Cu tác dụng HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là dung dịch trong suốt, không màu, có khí màu nâu đỏ thoát ra.
(5) N2 tác dụng được với liti ở nhiệt độ thường
(6) Khí không màu hoá nâu ngoài không khí là NO2.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.
Science Pharma Slides
30
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
31
Science Pharma Slides
32
Science Pharma Slides
33
Science Pharma Slides
34
50%
70%
90%
20%
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
35
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus.
Lorem ipsum
75%
85%
Science Pharma Slides
36
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut ac nulla vehicula, tristique sapien eu, facilisis lorem. Nunc orci est, semper et risus ac, porta commodo nisi.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Ut ac nulla vehicula, tristique sapien eu, facilisis lorem. Nunc orci est, semper et risus ac, porta commodo nisi.
Lorem ipsum
Science Pharma Slides
37
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aliquam eu lobortis eros.
Lorem ipsum
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Aenean porta, metus non convallis aliquam, arcu mi hendrerit ante, at pharetra ante nisl non lacus. Cras efficitur aliquet purus eget egestas.
THANK YOU
 







Các ý kiến mới nhất