Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các bài Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Nga
Ngày gửi: 05h:50' 27-02-2021
Dung lượng: 415.1 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
1
HS1: Phát biểu định lí Pytago ?Bài 53 Hb
HS2: Phát biểu định lí Pytago đảo?Bài 53 Hd
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
ABC; Â = 900
BC2 = AB2 + AC2
Định lý Pytago:
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.


3
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.
HS2: Định lí Py-ta-go đảo
ABC; BC2 = AB2 + AC2
Â= 900


4
Tiết 38: LUYỆN TẬP
I.LÍ THUYẾT:
5
II. BÀI TẬP:
Bài tập 53 ( T131 - sgk ): Tìm độ dài x trên các hình H.127b, c
Trên hình c
Áp dụng định lí Pytago ta có:
292 = 212 + x2
x2 = 292 - 212
x2 = 400
x = 20
6


Baøi taäp 55 ( 131 sgk )
Tính chiều cao của bức tường (h.129) biết rằng chiều dài của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m.
A
B
C
HD Bài 55
Chiều cao bức tường chính là độ dài cạnh AC của tam giác vuông ABC
Bài 55 (SGK/131) Tính chiều cao của bức tường, biết rằng chiều dài của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m?
Giải:  vuông ABC tại C có:
BC2 + AC2 = AB2 (đ/l Pytago)
12 + AC2 = 42
AC2 = 42 - 12
AC2 = 16 – 1
AC2 = 15
AC =
AC  3,9 (m)
Trả lời: Chiều cao của bức tường  3,9 m.
BT 56 trang 131 SGK.
Tam giác nào vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau.
a. Xét cạnh dài nhất là 15cm
-Có 152 = 225
-Và 92 + 122 = 81 + 144 = 225
=> 152 = 92 + 122
Vậy có tam giác vuông.
a. 9cm, 15cm, 12cm
b. 5dm , 13dm, 12dm
c. 7m, 7m, 10m
b. Do cạnh dài nhất là 13dm
-Có 132 = 169
-Và 52 + 122 = 25 + 144 = 169
=> 132 = 52 + 122
Vậy có tam giác vuông.
c. Cạnh dài nhất là 10m
- Có 102 = 100
-Và 72 + 72 = 49 + 49 = 98
=> 102 ≠ 72 + 72
Vậy không có tam giác vuông.
Bài 57 (SGK/131) Cho bài toán: “Tam giác ABC có AB = 8, AC = 17, BC = 15 có phải là tam giác vuông hay không?”. Bạn Tâm đã giải bài toán đó như sau:
Giải
AB2 + AC2 = 82 + 172
= 64 + 289 =353
BC2 = 152 = 225
Do: 353  225
nên AB2 + AC2  BC2
Vậy tam giác ABC không phải là tam giác vuông.
Lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng?
Lời giải của bạn Tâm là sai. Ta phải so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng bình phương hai cạnh còn lại.




Vậy tam giác ABC là tam giác vuông tại B
Bài 58 (sgk/132) Đố: Trong lúc Nam dựng tủ cho đứng thẳng, tủ có bị vướng vào trần nhà không?
Giải:
Gọi đường chéo của tủ là d. Ta có:
d2 = 202 + 42 (đ/lí Pytago)
d2 = 400 + 16
d2 = 416 => d  20,4 (dm)
Chiều cao của nhà là 21dm. Do vậy khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng vào trần nhà.
11
Qua bài học hôm nay các em cần ghi nhớ những đơn vị kiến thức nào ?
Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia.
Vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác
là tam giác vuông.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Thuộc định lý Pitago và định lý Pitago đảo.
Làm bài tập 61; 62 (SGK- 133)
Bài 84; 85; 86; 87; 88;89 / SBT- T149
- Giờ sau ‘ Luyện tập ’ ( Tiếp)
Đọc có thể em chư biết/ SGK
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓