Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đức Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 16-11-2021
Dung lượng: 389.4 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đức Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 16-11-2021
Dung lượng: 389.4 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 4/2
GV: HUỲNH ĐỨC QUANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THÀNH TÂY A
Toán
Các số có sáu chữ số.
KHỞI ĐỘNG
Viết vào ô trống theo mẫu
40
3
6
32
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số: 10
Viết số:1
Viết số: 100
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn.
Viết số: 100 000
.
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
4
3
2
5
1
6
Đọc số:
Viết số:
432 516
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Đọc số:
Viết số:
313 214
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Đọc số:
Viết số:
523 453
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2) Viết theo mẫu:
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
7
8
6
6
1
2
786 612
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
796 315:
106 315:
106 827:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai:
63 115
723 936
943 103
860 372
4. Viết các số sau:
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
GV: HUỲNH ĐỨC QUANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG THÀNH TÂY A
Toán
Các số có sáu chữ số.
KHỞI ĐỘNG
Viết vào ô trống theo mẫu
40
3
6
32
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số: 10
Viết số:1
Viết số: 100
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn.
Viết số: 100 000
.
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
4
3
2
5
1
6
Đọc số:
Viết số:
432 516
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Đọc số:
Viết số:
313 214
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Đọc số:
Viết số:
523 453
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2) Viết theo mẫu:
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
7
8
6
6
1
2
786 612
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
796 315:
106 315:
106 827:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai:
63 115
723 936
943 103
860 372
4. Viết các số sau:
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất