Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Trà
Ngày gửi: 15h:54' 07-03-2011
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Trà
Ngày gửi: 15h:54' 07-03-2011
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quí thầy cô đến dự giờ
LỚP 8A
Nêu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
- Tính : 12xy3 : 3xy2
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của biến đó trong B.
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
a) 12xy3 : 3xy2 = 4y
?
Thực hiện phép chia : (12xy3 – 7x2y5 ) : 3xy2
Tiết 16 - Bài 11
Chia đa thức cho đơn thức
( 12xy3 – 7x2y5) : 3xy2 = (12xy3 : 3xy2) + ( - 7 x2y5 : 3xy2)
1/.Qui tắc:
Ví dụ 1: Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống trong bài toán sau :
= …... + …....
= 4y +
= 4y -
*Ví dụ 2 :
Tính : ( 24x3y2 + 18x4y5 - 5x3y6) : 6x3y
= (24x3y2 : 6x3y) + (18x4y5 :6x3y)+ (-5x3y5 : 6x3y)
= 4y + 3xy4 - 5/6y5
Nêu qui tắc chia đa thức A cho đơn thức B ?
Hai ví dụ trên thể hiện qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Qui tắc :
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B).
2/. Áp dụng:
BT64 (SGK) : Làm tính chia :
(-2x5 + 3x2 -4x3) : 2x2
?2
Khi t/h phép chia ( 4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
Bạn Hoa viết :
4x4 – 8x2y2 + 12x5y = -4x2 ( -x2 + 2y2 -3x3y)
Nên(4x4 – 8x2y2 + 12x5y ) : (-4x2) = - x2 + 2y2 -3x3y
Em nhận xét xem Bạn Hoa giải đúng hay sai?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Linh hoạt sử dụng qui tắc trên .
Làm các bài tập 63; 64; 65
(trang 28/SGK).
Chúc các em học tốt
cùng quí thầy cô dồi dào sức khoẻ
LỚP 8A
Nêu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức ?
- Tính : 12xy3 : 3xy2
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của biến đó trong B.
-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
a) 12xy3 : 3xy2 = 4y
?
Thực hiện phép chia : (12xy3 – 7x2y5 ) : 3xy2
Tiết 16 - Bài 11
Chia đa thức cho đơn thức
( 12xy3 – 7x2y5) : 3xy2 = (12xy3 : 3xy2) + ( - 7 x2y5 : 3xy2)
1/.Qui tắc:
Ví dụ 1: Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống trong bài toán sau :
= …... + …....
= 4y +
= 4y -
*Ví dụ 2 :
Tính : ( 24x3y2 + 18x4y5 - 5x3y6) : 6x3y
= (24x3y2 : 6x3y) + (18x4y5 :6x3y)+ (-5x3y5 : 6x3y)
= 4y + 3xy4 - 5/6y5
Nêu qui tắc chia đa thức A cho đơn thức B ?
Hai ví dụ trên thể hiện qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Qui tắc :
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B).
2/. Áp dụng:
BT64 (SGK) : Làm tính chia :
(-2x5 + 3x2 -4x3) : 2x2
?2
Khi t/h phép chia ( 4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
Bạn Hoa viết :
4x4 – 8x2y2 + 12x5y = -4x2 ( -x2 + 2y2 -3x3y)
Nên(4x4 – 8x2y2 + 12x5y ) : (-4x2) = - x2 + 2y2 -3x3y
Em nhận xét xem Bạn Hoa giải đúng hay sai?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức.
Linh hoạt sử dụng qui tắc trên .
Làm các bài tập 63; 64; 65
(trang 28/SGK).
Chúc các em học tốt
cùng quí thầy cô dồi dào sức khoẻ
 







Các ý kiến mới nhất