Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 09h:17' 10-11-2021
Dung lượng: 241.7 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 09h:17' 10-11-2021
Dung lượng: 241.7 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Nhắc lại kiến thức số học 6:
a = b.q
1.Phép chia đa thức:
Cho A và B là hai đa thức ( B ≠ 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho : A = B.Q
Trong đó:
A
B
Q
được gọi là đa thức bị chia.
được gọi là đa thức chia.
được gọi là đa thức thương.
hay Q = A : B
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Ở lớp 7 ta đã biết : với mọi x o
m, n N ; m n thì :
xm: xn =
xm-n (m > n)
xm : xn =
1 (m = n)
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) (x7 : x2)
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
?
?
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
? 2
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
b / 12x3y : 9x2=
(15 : 5)(x2y2:xy2)
= 3x
(12: 9)(x3y:x2)
= xy
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
Quy tắc:
Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
Cho đơn thức 3xy2
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
?1
Chẳng hạn :
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2)
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thứcA cho một đơn thức B ta làm thế nào?
3. Chia đa thức cho đơn thức:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
* Mu?n chia m?t da thu?cA cho m?t don th?c B, ta chia m?i ha?ng t? cu?a da thu?cA cho don thu?cB, rơ`i cơ?ng ca?c k?t qua? la?i.
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?1
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2 )
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
3. Chia đa thức cho đơn thức:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Mu?n chia m?t da thu?c A cho m?t don th?c B, ta chia m?i ha?ng t? cu?a da thu?cA cho don thu?cB, rơ`i cơ?ng ca?c k?t qua? la?i.
Quy tắc
Bài tập 63:Sgk/28
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Đa thức A chia hết cho đơn thức B. Vì tất cả hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B.
a. Khi thực hiện phép chia (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
(4x4- 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
?2
Đáp án:
– Lời giải của bạn Hoa là đúng.
– Vì ta biết rằng: nếu A = B.Q thì A:B = Q
A
B
Q
Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm thế nào?
Ta có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số.
Bài tập 60 : Sgk / 27
a / x10:(-x)8 =
= (x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4 =
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
Bài tập 64 :Sgk/28
a/ ( –2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
- Làm các bài tập 59, 61, 62 SGK/ 26;27 Tiết sau: Hình chữ nhật
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Nhắc lại kiến thức số học 6:
a = b.q
1.Phép chia đa thức:
Cho A và B là hai đa thức ( B ≠ 0). Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho : A = B.Q
Trong đó:
A
B
Q
được gọi là đa thức bị chia.
được gọi là đa thức chia.
được gọi là đa thức thương.
hay Q = A : B
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Ở lớp 7 ta đã biết : với mọi x o
m, n N ; m n thì :
xm: xn =
xm-n (m > n)
xm : xn =
1 (m = n)
2. Chia đơn thức cho đơn thức:
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) (x7 : x2)
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
?
?
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
? 2
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
b / 12x3y : 9x2=
(15 : 5)(x2y2:xy2)
= 3x
(12: 9)(x3y:x2)
= xy
Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
Quy tắc:
Quy tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
Cho đơn thức 3xy2
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
?1
Chẳng hạn :
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2)
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thứcA cho một đơn thức B ta làm thế nào?
3. Chia đa thức cho đơn thức:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
* Mu?n chia m?t da thu?cA cho m?t don th?c B, ta chia m?i ha?ng t? cu?a da thu?cA cho don thu?cB, rơ`i cơ?ng ca?c k?t qua? la?i.
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?1
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2 )
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
3. Chia đa thức cho đơn thức:
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
Tiết 22-BÀI 10 VÀ 11
PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Mu?n chia m?t da thu?c A cho m?t don th?c B, ta chia m?i ha?ng t? cu?a da thu?cA cho don thu?cB, rơ`i cơ?ng ca?c k?t qua? la?i.
Quy tắc
Bài tập 63:Sgk/28
Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Đa thức A chia hết cho đơn thức B. Vì tất cả hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B.
a. Khi thực hiện phép chia (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)
Bạn Hoa viết:
(4x4- 8x2y2 + 12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y
Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
?2
Đáp án:
– Lời giải của bạn Hoa là đúng.
– Vì ta biết rằng: nếu A = B.Q thì A:B = Q
A
B
Q
Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài cách áp dụng quy tắc, ta còn có thể làm thế nào?
Ta có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện tương tự như chia một tích cho một số.
Bài tập 60 : Sgk / 27
a / x10:(-x)8 =
= (x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4 =
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
Bài tập 64 :Sgk/28
a/ ( –2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
- Làm các bài tập 59, 61, 62 SGK/ 26;27 Tiết sau: Hình chữ nhật
 









Các ý kiến mới nhất