Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Lan Phương
Ngày gửi: 00h:32' 07-06-2010
Dung lượng: 985.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Lan Phương
Ngày gửi: 00h:32' 07-06-2010
Dung lượng: 985.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
D?I S? 7
Ki?m tra bài cu
Tính: a) xy3 + 5xy3 - 7xy3
=(1+5-7) xy3 = -xy3
HS2: Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc taïi x=1 và y= -1
HS1:Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Viết ba đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y
Xếp các đơn thức sau thành các nhóm đơn thức đồng dạng.
-2xy2
xy
x2y
xy2
;
;
;
;
;
;
;
Lời giải:
I
II
III
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Để cộng(trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng(trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến.
Bài tập:
Tính tổng của các đơn thức sau:
Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 - 2x3y2 tại x=0,5 và y=-1
Giải:
Ta có:
Ta có: 16x2y5 - 2x3y2
= 16(0.5)2(-1)5 - 2(0.5)3(-1)2
= -16(0,5)2 - 2(0,5)3
= -16.0,25 - 2.0,125
= -4 - 0,125 = -4,25
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
Định nghĩa:
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng:
Giải:
Ta có:
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
BÀI TẬP 2 :Bt 22/sgk
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức vừa nhận được
BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
3x2y + ? = 5x2y
? - 2x2 = -7x2
? + ? + ? = x5
BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
3x2y + ? = 5x2y
b) ? - 2x2 = -7x2
a) ? + ? + ? = x5
2x2y
-5x2
-5x5
7x5
-x5
P.
O
G
A
T
I
P
X
X
X
X
X
X
O.
G.
T.
I.
A.
Tính tổng đại số các đơn thức rồi tìm chữ tương ứng bằng cách click vào kết quả để tìm tên nhà toán học nổi tiếng người Hi-Lạp
Đố:
1
2
3
4
5
6
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kiến thức bài đơn thức đồng dạng, tự cho ví dụ về hai hay nhiều đơn thức đồng dạng.
Nắm vững quy tắc công, trừ đơn thức đồng dạng và các chú ý trong bài
Xem và giải lại các bài tập 19, 20 ,21, 22, 23 SGK
Xin chân thành cảm ơn!
THIẾT KẾ :
TRẦN VĂN LAM
Ki?m tra bài cu
Tính: a) xy3 + 5xy3 - 7xy3
=(1+5-7) xy3 = -xy3
HS2: Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc taïi x=1 và y= -1
HS1:Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Viết ba đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y
Xếp các đơn thức sau thành các nhóm đơn thức đồng dạng.
-2xy2
xy
x2y
xy2
;
;
;
;
;
;
;
Lời giải:
I
II
III
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Để cộng(trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng(trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến.
Bài tập:
Tính tổng của các đơn thức sau:
Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 - 2x3y2 tại x=0,5 và y=-1
Giải:
Ta có:
Ta có: 16x2y5 - 2x3y2
= 16(0.5)2(-1)5 - 2(0.5)3(-1)2
= -16(0,5)2 - 2(0,5)3
= -16.0,25 - 2.0,125
= -4 - 0,125 = -4,25
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
Định nghĩa:
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng:
Giải:
Ta có:
Tiết : Luyện Tập
Đơn Thức Đồng Dạng:
BÀI TẬP 2 :Bt 22/sgk
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức vừa nhận được
BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
3x2y + ? = 5x2y
? - 2x2 = -7x2
? + ? + ? = x5
BÀI TẬP 3 :Bt 23/sgk
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
3x2y + ? = 5x2y
b) ? - 2x2 = -7x2
a) ? + ? + ? = x5
2x2y
-5x2
-5x5
7x5
-x5
P.
O
G
A
T
I
P
X
X
X
X
X
X
O.
G.
T.
I.
A.
Tính tổng đại số các đơn thức rồi tìm chữ tương ứng bằng cách click vào kết quả để tìm tên nhà toán học nổi tiếng người Hi-Lạp
Đố:
1
2
3
4
5
6
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc kiến thức bài đơn thức đồng dạng, tự cho ví dụ về hai hay nhiều đơn thức đồng dạng.
Nắm vững quy tắc công, trừ đơn thức đồng dạng và các chú ý trong bài
Xem và giải lại các bài tập 19, 20 ,21, 22, 23 SGK
Xin chân thành cảm ơn!
THIẾT KẾ :
TRẦN VĂN LAM








Mời đồng nghiệp ghé trang riêng của tôi: http://violet.vn/giapnbk/entry/show/entry_id/3507368
Cảm ơn!
µì…†rσì…¶«σ…p¶╖äì…ðσñ§…ñ§¶╖ìëp…ðµσÇ…Çσì…¶«σ…†¶╖ä¥