Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Van Dũng
Ngày gửi: 15h:53' 10-09-2020
Dung lượng: 799.5 KB
Số lượt tải: 501
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Van Dũng
Ngày gửi: 15h:53' 10-09-2020
Dung lượng: 799.5 KB
Số lượt tải: 501
Mùi thơm
?
ESTE
I. Khái niệm,danh pháp
II. Tính chất vật lí:
III. Tính chất hoá học:
IV. Điều chế
V. ứng dụng
Nội Dung
CH3CO OH + H-O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
I. Khái niệm,danh pháp
1. Khái niệm:
a. Xét ví dụ:
CH3CO OH +HOC2H5
CH3COOC2H5 + H2O
Este
Este
OC2H5
OH
OC2H5
CH3COO(CH2)2-CH(CH3)-CH3 +
H2O
-O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
OH
O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
b. Khái niệm:
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl
của axit cacboxylic bằng nhóm OR` được este
c. Công thức chung:
-Este đơn chức:RCOOR`
R: Gốc hidrocacbon hoặc H
R`: Gốc hidrocacbon.
2. Danh pháp
= Tên gốc R` + Tên gốc axit RCOO(đuôi "at")
HCOO-CH3
CH3COO-C2H5
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
C6H5-COO-CH3
Etyl axetat
Metyl acrylat
Vinyl axetat
Metyl benzoat
Hãy đọc tên các este có công thức sau?
Metyl fomat
Tên este
Ví dụ:
Nhìn vào công thức của este RCOOR` ta có thể coi như gồm hai phần là gốc HC R` và gốc axit RCOO nên :
II. Tính chất vật lí:
* ở điều kiện thường :
- Chất lỏng hoặc rắn
- Hầu như không tan trong nước
*Nhiệt độ sôi và khả năng tan trong nước thấp hơn axit hoặc ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc cùng số nguyên tử C
* Các este thường có mùi thơm đặc trưng
Mùi thơm của một số este
CH3COOCH2C6H5
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
Isoamyl axetat có mùi của chuối
Etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa
Geranyl axetat có mùi hoa hồng
CH3COO[CH2]2CH(CH3)2
III. Tính chất hoá học:
1. Phản ứng thuỷ phân(phản ứng ở nhóm chức):
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Ví dụ:
*Đặc điểm: Phản ứng là thuận nghịch
b. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường bazơ
(phản ứng xà phòng hóa)
Ví dụ:
1. Phản ứng thuỷ phân(phản ứng ở nhóm chức):
Phản ứng một chiều.
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
*Tổng quát:
Etyl axetat
Natriaxetat
Ancol etylic
*Đặc điểm:
* Lưu ý:
+ Khi d?t chỏy este ta thu du?c H2O và CO2
+ M?t s? ph?n ?ng c?a g?c hidrocacbon
V. Điều chế
( Thường dùng phản ứng este hoá):
Để tăng hiệu suất phản ứng:
-Giảm nồng độ của các sản phẩm
-Dùng dư lượng axit hoặc ancol
V. ứng dụng
Một số ứng dụng
của este
BÀI TẬP
Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống
ở các phát biểu sau:
a.Este là phản ứng giữa axit và ancol
d.Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este
e.Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Câu 1:
S
S
Đ
Đ
S
Câu 2:
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất (1) CH3CH2CH2OH; (2) CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH
A.(3)<(2)<(1)
C. (1)<(3)<(2)
B.(2)<(1)<(3)
D.(1)<(2)<(3)
B.(2)<(1)<(3)
Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COOH
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. OHCCH2OH
Câu 3:
Hướng dẫn cách làm:
-X có CTĐGN là CH2O.Vậy CTPT của X là (CH2O)n hay CnH2nOn . X có X có 1 liên kết
-X đơn chức,tác dụng với NaOH,không tác dụng với Na X là este no đơn chức hoặc axit no đơn chức có CTPT là C2H4O2.Dựa vào các đáp án X là este HCOOCH3
C. HCOOCH3
?
ESTE
I. Khái niệm,danh pháp
II. Tính chất vật lí:
III. Tính chất hoá học:
IV. Điều chế
V. ứng dụng
Nội Dung
CH3CO OH + H-O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
I. Khái niệm,danh pháp
1. Khái niệm:
a. Xét ví dụ:
CH3CO OH +HOC2H5
CH3COOC2H5 + H2O
Este
Este
OC2H5
OH
OC2H5
CH3COO(CH2)2-CH(CH3)-CH3 +
H2O
-O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
OH
O(CH2)2-CH(CH3)-CH3
b. Khái niệm:
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl
của axit cacboxylic bằng nhóm OR` được este
c. Công thức chung:
-Este đơn chức:RCOOR`
R: Gốc hidrocacbon hoặc H
R`: Gốc hidrocacbon.
2. Danh pháp
= Tên gốc R` + Tên gốc axit RCOO(đuôi "at")
HCOO-CH3
CH3COO-C2H5
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
C6H5-COO-CH3
Etyl axetat
Metyl acrylat
Vinyl axetat
Metyl benzoat
Hãy đọc tên các este có công thức sau?
Metyl fomat
Tên este
Ví dụ:
Nhìn vào công thức của este RCOOR` ta có thể coi như gồm hai phần là gốc HC R` và gốc axit RCOO nên :
II. Tính chất vật lí:
* ở điều kiện thường :
- Chất lỏng hoặc rắn
- Hầu như không tan trong nước
*Nhiệt độ sôi và khả năng tan trong nước thấp hơn axit hoặc ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc cùng số nguyên tử C
* Các este thường có mùi thơm đặc trưng
Mùi thơm của một số este
CH3COOCH2C6H5
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
Isoamyl axetat có mùi của chuối
Etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa
Geranyl axetat có mùi hoa hồng
CH3COO[CH2]2CH(CH3)2
III. Tính chất hoá học:
1. Phản ứng thuỷ phân(phản ứng ở nhóm chức):
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Ví dụ:
*Đặc điểm: Phản ứng là thuận nghịch
b. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường bazơ
(phản ứng xà phòng hóa)
Ví dụ:
1. Phản ứng thuỷ phân(phản ứng ở nhóm chức):
Phản ứng một chiều.
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
*Tổng quát:
Etyl axetat
Natriaxetat
Ancol etylic
*Đặc điểm:
* Lưu ý:
+ Khi d?t chỏy este ta thu du?c H2O và CO2
+ M?t s? ph?n ?ng c?a g?c hidrocacbon
V. Điều chế
( Thường dùng phản ứng este hoá):
Để tăng hiệu suất phản ứng:
-Giảm nồng độ của các sản phẩm
-Dùng dư lượng axit hoặc ancol
V. ứng dụng
Một số ứng dụng
của este
BÀI TẬP
Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống
ở các phát biểu sau:
a.Este là phản ứng giữa axit và ancol
d.Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este
e.Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Câu 1:
S
S
Đ
Đ
S
Câu 2:
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất (1) CH3CH2CH2OH; (2) CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH
A.(3)<(2)<(1)
C. (1)<(3)<(2)
B.(2)<(1)<(3)
D.(1)<(2)<(3)
B.(2)<(1)<(3)
Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COOH
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. OHCCH2OH
Câu 3:
Hướng dẫn cách làm:
-X có CTĐGN là CH2O.Vậy CTPT của X là (CH2O)n hay CnH2nOn . X có X có 1 liên kết
-X đơn chức,tác dụng với NaOH,không tác dụng với Na X là este no đơn chức hoặc axit no đơn chức có CTPT là C2H4O2.Dựa vào các đáp án X là este HCOOCH3
C. HCOOCH3
 







Các ý kiến mới nhất