Bài 32. Hợp chất của sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 25-07-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 25-07-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
TỔ : HOÁ HỌC
Kiểm tra :
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau :
Al(OH)3 Al2O3 Al Fe FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2
I-HỢP CHẤT SẮT ( II )
I.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA HỢP CHẦT SẮT (II)
I.2. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II)
II-HỢP CHẤT SẮT ( III )
II.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA HỢP CHẦT SẮT (III)
II.2. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (III)
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?
Fe2O3 , FeCl2 , FeO , FeSO4 , Fe(OH)2 , Fe(NO3)3
Oxit : FeO
Muối sắt (II):FeCl2 ,FeSO4 …
Hiđroxit : Fe(OH)2
Fe0
Fe2+
Fe3+
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe2+ - 1e Fe3+
Ngoài ra còn có tính oxi hoá
Fe2+ + 2e Fe0
+2e -1e
-Ở nhiệt độ thường , không khí ( có oxi , hơi nước ) Fe(OH)2 bị oxi hoá thành Fe(OH)3
4Fe(OH)2 +2H2O + O2 4Fe(OH)3
Xanh đỏ nâu
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
-Ở nhiệt độ thường , không khí ( có oxi , hơi nước ) Fe(OH)2 bị oxi hoá thành Fe(OH)3
4Fe(OH)2 +2H2O + O2 4Fe(OH)3
Xanh đỏ nâu
-Fe(OH)2 bị nhiệt phân trong điều kiện có oxi tạo thành Fe2O3
4Fe(OH)2 + O2 2 Fe2O3 + 4H2O
toC
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
-Khí clo oxi hoá muối sắt (II) thành muối sắt (III)
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
- Dung dịch KMnO4 oxi hoá muối sắt (II) thành muối sắt (III)
5Fe2+ +MnO4- +8H+5Fe3+ + Mn2++ 4H2O
Tím
Không màu
-HNO3 và H2SO4 đặc oxi hoá muối hợp chất sắt (II) thành sắt (III)
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
+5 +2
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
I.2. Điều chế một số hợp chất sắt (II)
a-Điều chế Fe(OH)2 :
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe2+ + 2 OH- Fe(OH)2
Xanh nhạt
b-Điều chế FeO
Nhiệt phân Fe(OH)2 ,trong điều kiện không có oxi
Fe(OH)2 FeO + H2O
toC
c-Điều chế muối sắt (II)
FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ , tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO +2HCl FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2 HCl FeCl2 2H2O
Củng cố
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
+Cl2
+HCl
+Fe
+NaOH
+NaOH
+O2+H2O
toC
+ O2 , toC
Chất nào sau đây nhận biết được các dung dịch :AlCl3 , FeCl2 , MgCl2
A. AgNO3
B.NaOH
C.Ba(NO3)2
D. NH3
B.NaOH
Kiểm tra :
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau :
Al(OH)3 Al2O3 Al Fe FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2
I-HỢP CHẤT SẮT ( II )
I.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA HỢP CHẦT SẮT (II)
I.2. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (II)
II-HỢP CHẤT SẮT ( III )
II.1.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA HỢP CHẦT SẮT (III)
II.2. ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ HỢP CHẤT SẮT (III)
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?
Fe2O3 , FeCl2 , FeO , FeSO4 , Fe(OH)2 , Fe(NO3)3
Oxit : FeO
Muối sắt (II):FeCl2 ,FeSO4 …
Hiđroxit : Fe(OH)2
Fe0
Fe2+
Fe3+
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe2+ - 1e Fe3+
Ngoài ra còn có tính oxi hoá
Fe2+ + 2e Fe0
+2e -1e
-Ở nhiệt độ thường , không khí ( có oxi , hơi nước ) Fe(OH)2 bị oxi hoá thành Fe(OH)3
4Fe(OH)2 +2H2O + O2 4Fe(OH)3
Xanh đỏ nâu
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
-Ở nhiệt độ thường , không khí ( có oxi , hơi nước ) Fe(OH)2 bị oxi hoá thành Fe(OH)3
4Fe(OH)2 +2H2O + O2 4Fe(OH)3
Xanh đỏ nâu
-Fe(OH)2 bị nhiệt phân trong điều kiện có oxi tạo thành Fe2O3
4Fe(OH)2 + O2 2 Fe2O3 + 4H2O
toC
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
-Khí clo oxi hoá muối sắt (II) thành muối sắt (III)
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
- Dung dịch KMnO4 oxi hoá muối sắt (II) thành muối sắt (III)
5Fe2+ +MnO4- +8H+5Fe3+ + Mn2++ 4H2O
Tím
Không màu
-HNO3 và H2SO4 đặc oxi hoá muối hợp chất sắt (II) thành sắt (III)
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
+5 +2
I-HỢP CHẤT SẮT (II)
I.1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II)
I.2. Điều chế một số hợp chất sắt (II)
a-Điều chế Fe(OH)2 :
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe2+ + 2 OH- Fe(OH)2
Xanh nhạt
b-Điều chế FeO
Nhiệt phân Fe(OH)2 ,trong điều kiện không có oxi
Fe(OH)2 FeO + H2O
toC
c-Điều chế muối sắt (II)
FeO và Fe(OH)2 là oxit bazơ và bazơ , tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO +2HCl FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2 HCl FeCl2 2H2O
Củng cố
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
+Cl2
+HCl
+Fe
+NaOH
+NaOH
+O2+H2O
toC
+ O2 , toC
Chất nào sau đây nhận biết được các dung dịch :AlCl3 , FeCl2 , MgCl2
A. AgNO3
B.NaOH
C.Ba(NO3)2
D. NH3
B.NaOH
 







Các ý kiến mới nhất