Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Mai
Ngày gửi: 14h:21' 27-05-2020
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 581
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Mai
Ngày gửi: 14h:21' 27-05-2020
Dung lượng: 18.0 MB
Số lượt tải: 581
Số lượt thích:
1 người
(Đào Ngọc Sơn)
Chào mừng các em đến
với bài học
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
Monosaccarit: Glucozơ, Fructozơ
Không thể thủy phân được
Đisaccarit: Saccarozơ, Mantozơ
Thủy phân tạo 2 phân tử monosaccarit
Polisaccarit: Tinh bột, Xenlulozơ
Thủy phân tạo nhiều phân tử monosaccarit
PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT CACBOHIĐRAT
Bài 5: Glucozơ
NỘI DUNG CHÍNH
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
Khi đói lượng glucozơ trong máu giảm
Khi hàm lượng đường trong máu tăng cao
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
Trong Y học
Trong công nghiệp
II. Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên
Có ở bộ phận của cây, trong quả chin.
Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
Trong máu người có 1 lượng nhỏ glucozơ (0,1%).
Xét 3 TN sau:
1. Nhỏ từ từ dd CuSO4 vào ống nghiệm chứa dd NaOH. Sau đó nhỏ từ từ dd glucozơ vào ống nghiệm.
2. Lấy kết quả ở thí nghiệm 1 đem đun nóng.
3. Cho vào ống nghiệm 1- 2 giọt ddAgNO3. Sau đó cho dd NH3 đến dư. Cho vào ống nghiệm trên khoảng 1ml dd glucozơ. Ngâm ống nghiệm thu được trong cốc nước nóng.
III. Cấu trúc phân tử
III. Cấu trúc phân tử
III. Cấu trúc phân tử
II.Cấu trúc phân tử
II.Cấu trúc phân tử
Khử hoàn toàn
glucozơ hexan
Mạch hở không phân nhánh
Tạo este chứa 5 gốc
CH3 COO-
Có 5 nhóm
-OH
CTCT:
1.Tính chất của ancol đa chức
a.Tác dụng dd Cu(OH)2
C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
III.Tính chất hóa học
b. Phản ứng tạo este 5 chức.
C6H12O6+5(CH3CO)2O C6H7O(OCOCH3)5 +5CH3COOH
2.Tính chất của anđêhit
a. Oxi hóa glucozơ
III.Tính chất hóa học
CH2OH[CHOH]4CHO+ 2Ag(NH3)2OH
CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3+ H2O
b. Khử glucozơ
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH
Ni,t°
3.Phản ứng lên men glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
III.Tính chất hóa học
enzim
30-35ºC
với bài học
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
Monosaccarit: Glucozơ, Fructozơ
Không thể thủy phân được
Đisaccarit: Saccarozơ, Mantozơ
Thủy phân tạo 2 phân tử monosaccarit
Polisaccarit: Tinh bột, Xenlulozơ
Thủy phân tạo nhiều phân tử monosaccarit
PHÂN LOẠI CÁC HỢP CHẤT CACBOHIĐRAT
Bài 5: Glucozơ
NỘI DUNG CHÍNH
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
Khi đói lượng glucozơ trong máu giảm
Khi hàm lượng đường trong máu tăng cao
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
I. Vai trò và ứng dụng của glucozơ
Trong Y học
Trong công nghiệp
II. Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên
Có ở bộ phận của cây, trong quả chin.
Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.
Trong máu người có 1 lượng nhỏ glucozơ (0,1%).
Xét 3 TN sau:
1. Nhỏ từ từ dd CuSO4 vào ống nghiệm chứa dd NaOH. Sau đó nhỏ từ từ dd glucozơ vào ống nghiệm.
2. Lấy kết quả ở thí nghiệm 1 đem đun nóng.
3. Cho vào ống nghiệm 1- 2 giọt ddAgNO3. Sau đó cho dd NH3 đến dư. Cho vào ống nghiệm trên khoảng 1ml dd glucozơ. Ngâm ống nghiệm thu được trong cốc nước nóng.
III. Cấu trúc phân tử
III. Cấu trúc phân tử
III. Cấu trúc phân tử
II.Cấu trúc phân tử
II.Cấu trúc phân tử
Khử hoàn toàn
glucozơ hexan
Mạch hở không phân nhánh
Tạo este chứa 5 gốc
CH3 COO-
Có 5 nhóm
-OH
CTCT:
1.Tính chất của ancol đa chức
a.Tác dụng dd Cu(OH)2
C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
III.Tính chất hóa học
b. Phản ứng tạo este 5 chức.
C6H12O6+5(CH3CO)2O C6H7O(OCOCH3)5 +5CH3COOH
2.Tính chất của anđêhit
a. Oxi hóa glucozơ
III.Tính chất hóa học
CH2OH[CHOH]4CHO+ 2Ag(NH3)2OH
CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3+ H2O
b. Khử glucozơ
CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH
Ni,t°
3.Phản ứng lên men glucozơ
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
III.Tính chất hóa học
enzim
30-35ºC
 









Các ý kiến mới nhất