Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doan Giang
Ngày gửi: 17h:34' 11-10-2008
Dung lượng: 227.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Chương IV. Gluxit


Bài 1 : Glucozơ.

I. Trạng thái thiên nhiên.
Có trong hầu hết các bộ phận của cơ thể thực vật.
Có nhiều trong quả nho.
Chiếm 1% máu người.

Tồn tại ở 2 dạng : Mạch hở và mạch vòng.
CTPT: C6H12O6.
CTCT: M¹ch hë
- Có 5 nhóm –OH.
- Có 1 nhóm –CHO.
HoÆc: HOCH2(CHOH)4CHO
II. Tính chất vật lí(SGK).
III. Công thức cấu tạo.
- Công thức cấu tạo mạch vòng của Glucozơ
- Trong dung dịch α–glucozơ, β- glucozơ và dạng mạch hở chuyển hóa lẫn nhau.
IV.Tính chất hóa học
1. Tính chất của rượu đa chức.
+ 2H2O
-Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam trong suốt.


-Tạo este năm nhóm chức
2. Tính chất của anđehit
a. Phản ứng oxi hóa:
+ Tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3( pư tráng gương)
t0, NH3
HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O---------> HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag Axit gluconic
-CHO - COOH
+ Tác dụng với Cu(OH)2 , đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
Ni
HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 --->
HOCH2-(CHOH)4-CH2OH
Sobit
b. Phản ứng khử:
-CHO -CH2OH
Glucozơ bị khử bởi hidro tạo rượu đa chức
3. Phản ứng lên men rượu

C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
V. Ứng dụng và điều chế
1. Ứng dụng (SGK)
2. Điều chế: Thủy phân tinh bột
(C6H10O5)n + nH2O ----> nC6H12O6

H+
VI. Đồng phân của glucozơ - Fructozơ
- Có 5 nhóm chức rượu.
* CTPT : C6H12O6
* CTCT: HO-CH2(CHOH)3COCH2-OH
- Có 1 nhóm chức xeton.
* Trong môi trường kiềm giữa glucozơ và fructozơ có sự chuyển hoá lẫn nhau:
* Tính chất: Có tính chất của rượu đa chức
HO-CH2(CHOH)3COCH2-OH

HO-CH2(CHOH)4CHO

OH-
Fructozơ tồn tại cả dạng mạch hở và vòng 5 cạnh.
Bài tập củng cố:
Bài 1. Glucozơ thuộc loại hợp chất:
1. mono saccarit.
2. đi saccarit.
3. poli saccarit.
4. Không thuộc các loại trên
Bài 2. Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng phản ứng nhận biết nào sau đây:
1. Phản ứng este hóa.
2. Phản ứng tráng gương.
3. Phản ứng với Cu(OH)2.
4. Phản ứng 2 và 3.
Bài 1: Dùng pứ hoá học nào để phân biệt các chất trong mỗi dãy sau:
a) Glixerin, glucôzơ.
b) Etylen glicol, anđehit axetic, glucoz¬
Bài tập về nhà
Bài2:Viết ptpứ thực hiện sơ đồ sau:
b)n- butan axit axetic
natri axetatmetan metanal glucozơ  amoniglucônat natri gluconat
 
Gửi ý kiến