Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Chắc
Ngày gửi: 21h:27' 16-11-2018
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Chắc
Ngày gửi: 21h:27' 16-11-2018
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!!
Nhắc lại kiến thức cũ.
Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
Thế nào là hai góc bằng nhau?
Nhìn vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau?
- Hai góc bằng nhau khi số đo của chúng bằng nhau.
450
450
- Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
/
/
450
Vậy đối với tam giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tuần :11
Môn: Hình Học 7
Tiết 21:
Bài 2:
?
?
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Biết thế nào là hai tam giác bằng nhau.
- Biết viết kí hiệu thể hiện sự bằng nhau của hai tam giác. Xác định được các cặp đỉnh tương ứng, cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau. Chứng minh được hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa.
1/ Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
Dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
và
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
3cm
2 cm
400
650
750
3,2 cm
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
3cm
2 cm
400
650
750
650
3,2 cm
3,2cm
750
400
2cm
3 cm
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
và A = A’,B = B’,C = C’.
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác bằng nhau.
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác bằng nhau
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác như thế nào?
và
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau thì chý đến điều gì?
Chú ý: Khi hai tam giác bằng nhau thì ta mới xét sự tương ứng về đỉnh, góc, cạnh của chúng.
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
- Hai đỉnh A và A’…………………. là hai đỉnh tương ứng.
, B và B’, C và C’
- Hai góc A và A’…………………….là hai góc tương ứng.
, B và B’, C và C’
, AC và A’ C’, và BC và B’C’
Em nào cho biết hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?
- Hai cạnh AB và A’B’ ………………………………………. là hai cạnh tương ứng
Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau?
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Định nghĩa:
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2. Kí hiệu
∆ABC = ∆A’B’C’
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai tam giác
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
Quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
⇒ABC= A’B’C’
AB = A’B’
, AC = A’C’
, BC = B’C’
… , …
… , … , …
∆ABC = ∆A’B’C’
ABC = A’B’C’⇒
Một số hình ảnh trong thực tế về tam giác bằng nhau
BIẾN BÁO NGUY HIỂM
NGÔI SAO
KIM TỰ THÁP AI CẬP
Một trong 7 kỳ quan thế giới Cổ đại
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập
a) Bài toán ?2
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hình 61
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …,
= …
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hình 61
a) Hai tam giác ABC và MNP là hai tam giác bằng nhau
Kí hiệu: ∆ABC = ∆MNP
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) Điền vào chỗ trống:
∆ACB = … , AC = … , = …
∆MPN
MP
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM :
?3. ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
∆ABC = ∆DEF, hãy chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau?
Khi đó, góc D tương ứng với góc nào? Cạnh BC tương ứng với cạnh nào? Hãy tính góc A của tam giác ABC.
Bài giải.
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
; BC=EF=3
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
d) Bài toán 2:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Cho hình vẽ hãy chọn đáp án đúng:
A. ∆ABC=∆MNI
Hình 63
C. ∆BAC=∆MIN
B. ∆ABC=∆NIM
D. ∆ACB=∆MNI
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
d) Bài toán 2:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Cho hình vẽ hãy chọn đáp án đúng:
A. ∆PQR= ∆QRH
400
Hình 64
B. ∆PQR= ∆HQR
C. ∆QPR= ∆QRH
D. ∆PQR= ∆HRQ
600
400
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Các cạnh tương ứng bằng nhau
Ký hiệu
ABC = A’B’C’
Các góc tương ứng bằng nhau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem kỹ các bài đã làm
-Làm bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
Nhắc lại kiến thức cũ.
Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau?
Thế nào là hai góc bằng nhau?
Nhìn vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau?
- Hai góc bằng nhau khi số đo của chúng bằng nhau.
450
450
- Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
/
/
450
Vậy đối với tam giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tuần :11
Môn: Hình Học 7
Tiết 21:
Bài 2:
?
?
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Biết thế nào là hai tam giác bằng nhau.
- Biết viết kí hiệu thể hiện sự bằng nhau của hai tam giác. Xác định được các cặp đỉnh tương ứng, cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau. Chứng minh được hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa.
1/ Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
Dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
và
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
3cm
2 cm
400
650
750
3,2 cm
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
3cm
2 cm
400
650
750
650
3,2 cm
3,2cm
750
400
2cm
3 cm
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
và A = A’,B = B’,C = C’.
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác bằng nhau.
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?1.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác bằng nhau
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là 2 tam giác như thế nào?
và
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau thì chý đến điều gì?
Chú ý: Khi hai tam giác bằng nhau thì ta mới xét sự tương ứng về đỉnh, góc, cạnh của chúng.
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
- Hai đỉnh A và A’…………………. là hai đỉnh tương ứng.
, B và B’, C và C’
- Hai góc A và A’…………………….là hai góc tương ứng.
, B và B’, C và C’
, AC và A’ C’, và BC và B’C’
Em nào cho biết hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?
- Hai cạnh AB và A’B’ ………………………………………. là hai cạnh tương ứng
Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau?
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Định nghĩa:
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2. Kí hiệu
∆ABC = ∆A’B’C’
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai tam giác
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết :
Quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
⇒ABC= A’B’C’
AB = A’B’
, AC = A’C’
, BC = B’C’
… , …
… , … , …
∆ABC = ∆A’B’C’
ABC = A’B’C’⇒
Một số hình ảnh trong thực tế về tam giác bằng nhau
BIẾN BÁO NGUY HIỂM
NGÔI SAO
KIM TỰ THÁP AI CẬP
Một trong 7 kỳ quan thế giới Cổ đại
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập
a) Bài toán ?2
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hình 61
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …,
= …
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hình 61
a) Hai tam giác ABC và MNP là hai tam giác bằng nhau
Kí hiệu: ∆ABC = ∆MNP
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) Điền vào chỗ trống:
∆ACB = … , AC = … , = …
∆MPN
MP
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM :
?3. ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
∆ABC = ∆DEF, hãy chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau?
Khi đó, góc D tương ứng với góc nào? Cạnh BC tương ứng với cạnh nào? Hãy tính góc A của tam giác ABC.
Bài giải.
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
; BC=EF=3
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
d) Bài toán 2:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Cho hình vẽ hãy chọn đáp án đúng:
A. ∆ABC=∆MNI
Hình 63
C. ∆BAC=∆MIN
B. ∆ABC=∆NIM
D. ∆ACB=∆MNI
1. Định nghĩa
a) Bài toán ?1:
b) Đ/n (SGK tr 110)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
3. Luyện tập:
a) Bài toán ?2
b) Bài toán ?3
c) Bài toán 1:
d) Bài toán 2:
TIẾT 21: § 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Cho hình vẽ hãy chọn đáp án đúng:
A. ∆PQR= ∆QRH
400
Hình 64
B. ∆PQR= ∆HQR
C. ∆QPR= ∆QRH
D. ∆PQR= ∆HRQ
600
400
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Các cạnh tương ứng bằng nhau
Ký hiệu
ABC = A’B’C’
Các góc tương ứng bằng nhau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem kỹ các bài đã làm
-Làm bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất