Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vit Xiem Lai
Ngày gửi: 20h:40' 31-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 748
Nguồn:
Người gửi: Vit Xiem Lai
Ngày gửi: 20h:40' 31-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 748
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
LỚP 9/7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhắc lại khái niệm hàm số ?
* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được
chỉ một (duy nhất) giá trị tương ứng của y thì y gọi là
hàm số của x, và x là biến số.
* Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
* Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi thì
y được gọi là hàm hằng.
TIẾT 17
Bài 2
HÀM SỐ BẬC NHẤT
1.Khái niệm hàm số bậc nhất.
* Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía
nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h.
Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao
nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách
trung tâm Hà Nội 8km.
TT Hà Nội
Huế
Bến xe
8km
?1 Hãy điền vào chỗ trống (…) cho đúng.
Sau 1 giờ, ôtô đi được
…...………….......
Sau t giờ, ôtô đi được …...……................
Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là: S =
…..............………
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau 1 giê, «t« ®i ®ưîc..........................
50(km)
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau t giê, «t« ®i ®ưîc ................................
50.t (km)
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau t giê, « t« c¸ch trung t©m Hµ Néi lµ:s
=..........................................
50t + 8 (km)
?2 Tính các giá trị tương ứng của s theo t, hoàn
thành bảng sau:
t
1
2
3
4
s = 50t + 8
58
108
158
208
Nếu
s50bởi
y;atsao
bởiđại
talượng
có
công
thức
hàm
số tnào?
bởi
và
8xbởi
b ta
có
nào?
Hãy thay
giải thích
tại
s làcông
hàmthức
số của
?
axt + 8b (a ≠ 0)
ys = 50
Vậy hàm số bậc nhất là gì ?
* Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi
công thức y = ax + b
Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0 .
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax.
Bài tập 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
Hãy chỉ ra hệ số a, b nếu là hàm số bậc nhất ?
2
2
a) y = x – 1
có a = 3 và b = – 1
3
1
b) y = + 4
x
có a = – 5 và b = 1
c) y = 1 – 5x
d) y = 2x2 + 3
e) y = 0x + 7
f) y = 1 – 2 x + 5
có a = 1 – 2 và b = 5
g) y = 2(x – 1) + 3
h) y = 1
i) y = x + 1
có a = 2 và b = 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Hoàn thành bảng sau:
x
x1 = 0
x2 = 1
y = f(x) = 3x + 1 f(x1) =.......................... f(x2) =.............................
y = g(x)= – 3x + 1 g(x1) =.......................... g(x2) =............................
b) Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao?
Hàm số y = g(x)= – 3x + 1 đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao?
Trả lời:
a)
x
x1 = 0
y = f(x) = 3x + 1
f(x1) =
x2 = 1
1
f(x2) = 4
y = g(x)= – 3x +
g(x1) = 1
g(x2) =
1
b) Theo kết quả câu a ta được:
–2
Vì x1 < x2 mà f(x1) ........
< f(x2) nên hàm số y
đồngbiến.
= f(x) = 3x + 1 .............................
.............
Vì x1 ........
> g(x2) nên hàm số
< x2 mà g(x1) .......
nghịch biến.
y = g(x)= – 3x + 1 ................................
Trả lời:
a)
x
x1 = 0
y = f(x) = 3x + 1
f(x1) =
x2 = 1
1
f(x2) = 4
y = g(x)= – 3x +
g(x1) = 1
g(x2) =
1
b) Theo kết quả câu a ta được:
–2
Vì x1 < x2 mà f(x1) ........
< f(x2) nên hàm số y
đồngbiến.
= f(x) = 3x + 1 .............................
.............
Vì x1 ........
> g(x2) nên hàm số
< x2 mà g(x1) .......
nghịch biến.
y = g(x)= – 3x + 1 ................................
Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào,
• Tổng quát
nghịch biến khi nào?
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi
giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0.
b) Nghịch biến trên R, khi a < 0.
VÍ DỤ
- Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến
vì a = 3 > 0.
- Hàm số y = g(x) = – 3x + 1 nghịch biến
vì a = – 3 < 0.
Bài tập 2:Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số
nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ?
Giải
2
2
y
=
x
–
1
đồng biến vì a =
>0
*Hàm số:
3
3
*Hàm số: y = 1 – 5x nghịch biến vì a = – 5 < 0
*Hàm số: y = 1 – 2 x + 5 nghịch biến vì a = 1 – 2 < 0
*Hàm số: y = 2(x – 1) + 3 đồng biến vì a = 2 > 0
y = 2x – 2 + 3
y = 2x + 1
Bài tập 9 SGK trang 48
Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3. Tìm các
giá trị của m để hàm số:
a) Đồng biến.
b) Nghịch biến.
Giải
Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3 có a = m – 2 và b = 3
a) Hàm số đã cho đồng biến khi m – 2 > 0 m > 2
b) Hàm số đã cho nghịch biến khi m – 2 < 0 m < 2
Bài tập 3:
Cho hàm số y = ax + 1. Tìm hệ số a biết rằng
khi x = 2 thì y = 5.
Giải
Khi x = 2 thì y = 5, ta được:
5 = a.2 + 1
2a = 5 – 1
2a = 4
a=2
Công thức
y = ax + b (a ≠ 0)
HÀM SỐ
BẬC NHẤT
Xác
đị
g
n
ồ
đ
nh v
ới m
ọi
hi
k
n
ế
i
b
h
c
ị
h
g
n
x thu
ộc R
0
>
a
i
h
k
n
biế
0
<
a
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.
• Làm bài tập 10, 11 SGK trang 48.
30cm
x
20cm
• Hướng dẫn bài 10 SGK:
- Chiều dài hình chữ nhật là 30cm
- Khi bớt x (cm), chiều dài còn lại
là 30 – x (cm)
- Chiều rộng hình chữ nhật là 20cm
- Khi bớt x (cm), chiều rộng còn lại
là 20 – x(cm)
- Công thức tính chu vi bằng
(dài + rộng).2
x
KÍNH CHÚC QUÝ
THẦY CÔ
DỒI DÀO
SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN,
HỌC GIỎI!
QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ
LỚP 9/7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nhắc lại khái niệm hàm số ?
* Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được
chỉ một (duy nhất) giá trị tương ứng của y thì y gọi là
hàm số của x, và x là biến số.
* Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
* Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi thì
y được gọi là hàm hằng.
TIẾT 17
Bài 2
HÀM SỐ BẬC NHẤT
1.Khái niệm hàm số bậc nhất.
* Bài toán: Một xe ô tô chở khách đi từ bến xe Phía
nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h.
Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao
nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe Phía nam cách
trung tâm Hà Nội 8km.
TT Hà Nội
Huế
Bến xe
8km
?1 Hãy điền vào chỗ trống (…) cho đúng.
Sau 1 giờ, ôtô đi được
…...………….......
Sau t giờ, ôtô đi được …...……................
Sau t giờ, ôtô cách trung tâm Hà Nội là: S =
…..............………
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau 1 giê, «t« ®i ®ưîc..........................
50(km)
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau t giê, «t« ®i ®ưîc ................................
50.t (km)
Bến xe
TT Hà Nội
Huế
8km
Sau t giê, « t« c¸ch trung t©m Hµ Néi lµ:s
=..........................................
50t + 8 (km)
?2 Tính các giá trị tương ứng của s theo t, hoàn
thành bảng sau:
t
1
2
3
4
s = 50t + 8
58
108
158
208
Nếu
s50bởi
y;atsao
bởiđại
talượng
có
công
thức
hàm
số tnào?
bởi
và
8xbởi
b ta
có
nào?
Hãy thay
giải thích
tại
s làcông
hàmthức
số của
?
axt + 8b (a ≠ 0)
ys = 50
Vậy hàm số bậc nhất là gì ?
* Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi
công thức y = ax + b
Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0 .
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax.
Bài tập 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
Hãy chỉ ra hệ số a, b nếu là hàm số bậc nhất ?
2
2
a) y = x – 1
có a = 3 và b = – 1
3
1
b) y = + 4
x
có a = – 5 và b = 1
c) y = 1 – 5x
d) y = 2x2 + 3
e) y = 0x + 7
f) y = 1 – 2 x + 5
có a = 1 – 2 và b = 5
g) y = 2(x – 1) + 3
h) y = 1
i) y = x + 1
có a = 2 và b = 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) Hoàn thành bảng sau:
x
x1 = 0
x2 = 1
y = f(x) = 3x + 1 f(x1) =.......................... f(x2) =.............................
y = g(x)= – 3x + 1 g(x1) =.......................... g(x2) =............................
b) Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao?
Hàm số y = g(x)= – 3x + 1 đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao?
Trả lời:
a)
x
x1 = 0
y = f(x) = 3x + 1
f(x1) =
x2 = 1
1
f(x2) = 4
y = g(x)= – 3x +
g(x1) = 1
g(x2) =
1
b) Theo kết quả câu a ta được:
–2
Vì x1 < x2 mà f(x1) ........
< f(x2) nên hàm số y
đồngbiến.
= f(x) = 3x + 1 .............................
.............
Vì x1 ........
> g(x2) nên hàm số
< x2 mà g(x1) .......
nghịch biến.
y = g(x)= – 3x + 1 ................................
Trả lời:
a)
x
x1 = 0
y = f(x) = 3x + 1
f(x1) =
x2 = 1
1
f(x2) = 4
y = g(x)= – 3x +
g(x1) = 1
g(x2) =
1
b) Theo kết quả câu a ta được:
–2
Vì x1 < x2 mà f(x1) ........
< f(x2) nên hàm số y
đồngbiến.
= f(x) = 3x + 1 .............................
.............
Vì x1 ........
> g(x2) nên hàm số
< x2 mà g(x1) .......
nghịch biến.
y = g(x)= – 3x + 1 ................................
Hàm số y = ax + b đồng biến khi nào,
• Tổng quát
nghịch biến khi nào?
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi
giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0.
b) Nghịch biến trên R, khi a < 0.
VÍ DỤ
- Hàm số y = f(x) = 3x + 1 đồng biến
vì a = 3 > 0.
- Hàm số y = g(x) = – 3x + 1 nghịch biến
vì a = – 3 < 0.
Bài tập 2:Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số
nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến ? Vì sao ?
Giải
2
2
y
=
x
–
1
đồng biến vì a =
>0
*Hàm số:
3
3
*Hàm số: y = 1 – 5x nghịch biến vì a = – 5 < 0
*Hàm số: y = 1 – 2 x + 5 nghịch biến vì a = 1 – 2 < 0
*Hàm số: y = 2(x – 1) + 3 đồng biến vì a = 2 > 0
y = 2x – 2 + 3
y = 2x + 1
Bài tập 9 SGK trang 48
Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3. Tìm các
giá trị của m để hàm số:
a) Đồng biến.
b) Nghịch biến.
Giải
Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3 có a = m – 2 và b = 3
a) Hàm số đã cho đồng biến khi m – 2 > 0 m > 2
b) Hàm số đã cho nghịch biến khi m – 2 < 0 m < 2
Bài tập 3:
Cho hàm số y = ax + 1. Tìm hệ số a biết rằng
khi x = 2 thì y = 5.
Giải
Khi x = 2 thì y = 5, ta được:
5 = a.2 + 1
2a = 5 – 1
2a = 4
a=2
Công thức
y = ax + b (a ≠ 0)
HÀM SỐ
BẬC NHẤT
Xác
đị
g
n
ồ
đ
nh v
ới m
ọi
hi
k
n
ế
i
b
h
c
ị
h
g
n
x thu
ộc R
0
>
a
i
h
k
n
biế
0
<
a
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.
• Làm bài tập 10, 11 SGK trang 48.
30cm
x
20cm
• Hướng dẫn bài 10 SGK:
- Chiều dài hình chữ nhật là 30cm
- Khi bớt x (cm), chiều dài còn lại
là 30 – x (cm)
- Chiều rộng hình chữ nhật là 20cm
- Khi bớt x (cm), chiều rộng còn lại
là 20 – x(cm)
- Công thức tính chu vi bằng
(dài + rộng).2
x
KÍNH CHÚC QUÝ
THẦY CÔ
DỒI DÀO
SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM
CHĂM NGOAN,
HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất