Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 21h:10' 08-02-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 21h:10' 08-02-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH & THCS NINH VÂN
TOÁN 4
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654 000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Luyện tập
Thực hành
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
46 307
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Mẫu:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
3
- Năm mươi sáu nghìn, không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2:
b. Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô dưới đây (theo mẫu)
700
7000
70 000
70
700
Bài 3: (Trang 12)
* Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
76 000
+
6 000
+
90
+
1
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: (Tham khảo)
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5: (Tham khảo)
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
TOÁN 4
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số?
Ba trăm hai mươi mốt
1
2
3
654 000
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số?
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt
Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321
Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Luyện tập
Thực hành
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi
tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
46 307
- Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Mẫu:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
3
- Năm mươi sáu nghìn, không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
- Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
- Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bài 2:
b. Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô dưới đây (theo mẫu)
700
7000
70 000
70
700
Bài 3: (Trang 12)
* Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
76 000
+
6 000
+
90
+
1
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: (Tham khảo)
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5: (Tham khảo)
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6 ; 0 ; 3
7 ; 8 ; 6
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất