Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ông Thị Tuyết Thanh
Ngày gửi: 16h:30' 04-01-2011
Dung lượng: 375.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
1.Nêu tính chất hóa học của clo và cho ví dụ minh họa.
2. Phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm, và trong công ngiệp
Bài 23 :
HIĐRO CLORUA
AXIT CLOHĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
I. HIĐRO CLORUA:
1. Cấu tạo phân tử:
hay H - Cl
2. Tính chất:
- Khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
- Tan nhiều trong nước axit clohiđric
II. AXIT CLOHĐRIC
1. Tính chất vật lý:
- Chất lỏng không màu, mùi xốc.
- Bốc khói trong không khí ẩm.
2. Tính chất hóa học: (đầy đủ tính chất của một axit )
- Làm quỳ tím hóa đỏ.
Tác dụng với kim loại đứng trước H: tạo muối + H2

Tác dụng với oxit bazơ và bazơ: tạo muối + H2O

Tác dụng với muối: tạo muối mới và axit mới (có chất kết tủa hoặc bay hơi)
Fe + HCl
FeCl2 + H2
2
Cu + HCl
FeO + HCl
FeCl2 + H2O
2
Fe(OH)3 + HCl
FeCl3 + H2O
3
3
AgNO3 + HCl
AgCl + HNO3
NaNO3 + HCl
NaCl + HNO3
II. Tính chất hóa học:
HCl + 4MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O
16HCl + 2KMnO4 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O + 2KCl
+4
0
0
-1
-1
+2
+2
+7
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
< 250oC
 400oC
3. Điều chế:
a. Trong phòng thí nghiệm:
b. Trong công nghiệp:
H2 + Cl2 2HCl
t0
Phương pháp tổng hợp:
Phương pháp sunfat: (NaCl + H2SO4 )
III. Muối clorua và nhận biết ion clorua:
1. Một số muối clorua:
AgCl: không tan, màu trắng
CuCl, PbCl2: ít tan
2. Nhận biết ion clorua:
Nhận biết bằng AgNO3 AgCl màu trắng
1/106
20g
Fe
Mg
+ HCl dư
H2 : 1g
mmuối clorua = ?
Giải:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
x, y lần lượt là số mol của Fe, Mg
1 1
x ? (x)
1 1
x ? (y)
nH2 = m/M = ½ = 0,5 mol
ta có hệ pt:
56x + 24y = 20
x + y = 0,5
6/106. Sục khí clo qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất sau: HCl, NaCl, NaNO3
 
Gửi ý kiến