Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Linh Huỳnh
Ngày gửi: 23h:24' 14-03-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Chọn câu trả lời đúng:

Clo là chất khí không tan trong nước.
Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot.
Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất.
2. Cân bằng các phương trình hoá học dưới đây:
FeCl2 + Cl2  FeCl3
Cl2 + SO2 + H2O  HCl + H2SO4
KOH + Cl2  KCl + KClO3 + H2O
Ca(OH)2 + Cl2  Ca(ClO)2 + CaCl2 + H2O

Đáp án:

2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4
6KOH + 3Cl2  5KCl + KClO3 + 3H2O
2Ca(OH)2 + 2Cl2  Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O

Bài 31:
Hidro clorua – Axit clohidric
Nội dung bài học
Tính chất vật lý:
Hidro clorua
Dung dịch axit clohidric
Tính chất hoá học:
Khí hidro clorua khô
Tính axit mạnh của dung dịch axit clohidric
I. Tính chất vật lý
Hidro clorua

Trạng thái tập hợp, màu mùi:
Chất khí không màu, mùi xốc.
Nặng hay nhẹ hơn không khí?
Nặng hơn không khí (d = 36,5/29).
Trong không khí ẩm
HCl tạo thành các hạt nhỏ như sương mù.
I. Tính chất vật lý
Hidro clorua

Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy:
Hoá lỏng ở -85,10C và hoá rắn ở -114,20C
Độc hay không độc?:
Rất độc
Tính tan trong nước:
Khí hidro clorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.
I. Tính chất vật lý
Dung dịch axit clohidric:
Là một chất lỏng không màu, mùi xốc, “bốc khói” trong không khí ẩm.
Ở 200C, nồng độ cao nhất của dd HCl là 37%
HCl và H2O tạo thành hỗn hợp đẳng phí, nồng độ 20,2% , sôi ở 1100C
II. Tính chất hoá học
Khí hidro clorua khô:
Không làm quỳ tím đổi màu.
Không tác dụng được với CaCO3 để giải phóng khí CO2
Khó tác dụng với Kim loại
Tính axit mạnh

Dung dịch hidro clorua trong nước (dung dịch axit clohidric) là một dung dịch axit mạnh. Dung dịch HCl có các tính chất của một axit:
Làm quỳ tím hoá đỏ
Tác dụng với bazơ
Vd : Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O
Vd : Cu(OH)2 + HCl  ? + ?
Tính axit mạnh

Tác dụng với oxit bazơ
Vd : CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
Tác dụng với muối
(Điều kiện để phản ứng xảy ra: sản phẩm tạo thành kết tủa hoặc bay hơi.)
Vd : CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2
Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro
Vd : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Vd: CuO + HCl  ? + ?
Vd : CaCO3 + HCl  ? + ? + ?
Vd : Fe + HCl  ? + ?
Làm quỳ tím hoá đỏ

Tác dụng với bazơ
Vd : Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O

Tác dụng với oxit bazơ
Vd : CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
Tác dụng với muối
Vd : CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2
Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro
Vd : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Củng cố
Viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau:
4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3Cl2 + 2Fe  2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
NaCl + H2SO4  NaHSO4 + HCl
2HCl + CuO  CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2
2. Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?

Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
3. Bổ túc các phương trình phản ứng :

? + HCl  ? + Cl2 + ?
? + ?  ? + CuCl2
? + HCl  ? + CO2 + ?
Cl2 + ? + ?  H2SO4 + ?
? + NaOH  NaClO + ? + ?

Đáp án:

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
CuO + 2HCl  H2O + CuCl2
CuCO3 + 2HCl  CuCl2 + CO2 + H2O
Cl2 + SO2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl
Cl2 + 2NaOH  NaClO + NaCl + H2O
THE END
 
Gửi ý kiến