Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Hieu
Ngày gửi: 05h:29' 22-11-2010
Dung lượng: 1'003.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG!
CHÀO MỪNG
CHÀO MỪNG!
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp !
Có 6 cách sắp xếp như sau:
Giải:
Ta thấy mỗi cách sắp xếp thứ tự 3 bạn trên là 1 hoán vị của 3 phần tử
Ví dụ 1 : Có 3 học sinh A, B, C xếp ngồi vào 3 ghế có đánh số thứ tự 1, 2, 3 cố định. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh ngồi vào 3 ghế đó?
BÀI 2: HOÁN VỊ-CHỈNH HỢP -TỔ HỢP
I. Hoán vị
Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử( )
Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của n phần tử đó
*Nhận xét: hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau ở thứ tự sắp xếp
Ví dụ 1 : Có 3 học sinh A, B, C xếp ngồi vào 3 ghế có đánh số thứ tự 1, 2, 3 cố định. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh ngồi vào 3 ghế đó?
Giải:
Cách 1: Liệt kê
Các cách sắp xếp chỗ ngồi được liệt kê như sau: ABC, ACB, BCA, BAC, CAB,CBA
b)Cách 2: Dùng quy tắc nhân
Ghế số 1 có 3 cách chọn.
Ghế số 2 có 2 cách chọn
Ghế số 3 có 1 cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân ta có số cách sắp xếp là: 3.2.1=6 cách
Vậy theo quy tắc nhân ta có:
n.(n-1).(n-2)……(n-k+1)….2.1 cách sắp xếp (số các hoán vị).
n người, có n chỗ.
Chỗ thứ 1 có cách sắp xếp.
?
n
Chỗ thứ 2 có cách sắp xếp.
?
n - 1
…………………………………………....
Chỗ thứ k có cách sắp xếp.
?
n – k + 1
…………………………………………....
Chỗ thứ n -1 có cách sắp xếp.
?
2
Chỗ thứ n có cách sắp xếp.
?
1
?
?Có bao nhiêu cách sắp xếp n người vào một dãy ghế gồm n chỗ ngồi đã được đánh số thứ tự từ 1 đến n?
2. Số hoán vị
Kí hiệu Pn là số hoán vị của n phần tử

Định lí: Pn = n( n – 1)…2.1

Chứng minh: sgk

*Chú ý:
Pn = n! = n(n – 1). . . 2.1
n!: Đọc là n giai thừa.
Ví dụ 1: Có 3 học sinh A, B, C xếp ngồi vào 3 ghế có đánh số thứ tự 1, 2, 3 cố định. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh ngồi vào 3 ghế đó?
Giải:
Cách 1: Liệt kê
Các cách sắp xếp chỗ ngồi được liệt kê như sau: ABC, ACB, BCA, BAC, CAB,CBA
b)Cách 2: Dùng quy tắc nhân
Ghế số 1 có 3 cách chọn.
Ghế số 2 có 2 cách chọn
Ghế số 3 có 1 cách chọn
Vậy theo quy tắc nhân ta có số cách sắp xếp là: 3.2.1=6 cách
c) Dùng công thức hoán vị
Mỗi cách sắp xếp là một hoán vị của 3 phần tử
Vậy có P3= 3!= 3.2.1=6 cách
Ví dụ 2: Từ các chữ số 1,2,3,4. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
Giải:
Mỗi số cần tìm là hoán vị của bốn chữ số 1, 2, 3, 4
Vậy có P4 = 4! = 24 số thỏa yêu cầu bài toán
?Từ các chữ số 1,2,3,4. Hãy liệt kê tất cả các số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?
Giải:
Số cần tìm là: 12, 21, 13, 31,14, 41, 32, 23, 34, 43, 42, 24
Vậy có 12 số thỏa yêu cầu bài toán
I. Chỉnh hợp
1. Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho.
?Từ các chữ số 1,2,3,4. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm có có 2 chữ số khác nhau?
Giải:
Gọi cần tìm
Có 4 cách chọn a
Có 3 cách chọn b
Vậy theo quy tắc nhân ta có: 4.3=12 số thỏa yêu cầu bài toán
Nói cách khác ta có 12 chỉnh hợp chập 2 của 4
?Cho tập A có n phần tử. Lấy ra k phần tử của tập A (1≤ k ≤ n), rồi sắp xếp k phần tử đó theo thứ tự từ 1 đến k. Hỏi có bao nhiêu cách?
Vị trí thứ 1 có cách sắp xếp.
?
n
Vị trí thứ 2 có cách sắp xếp.
?
n - 1
…………………………………………....
Vị trí thứ k có cách sắp xếp.
?
n – k + 1
Theo quy tắc nhân ta có cách
?
n.(n-1).(n-2)…..(n – k + 1)
Vậy theo quy tắc nhân ta có:
n.(n-1).(n-2)……(n-k+1)….2.1 cách sắp xếp (số các hoán vị).
n người, có n chỗ.
Chỗ thứ 1 có cách sắp xếp.
n
Chỗ thứ 2 có cách sắp xếp.
n - 1
…………………………………………....
Chỗ thứ k có cách sắp xếp.
n – k + 1
…………………………………………....
Chỗ thứ n -1 có cách sắp xếp.
2
Chỗ thứ n có cách sắp xếp.
1
Chỗ thứ 1 có cách sắp xếp.
n
Chỗ thứ 2 có cách sắp xếp.
Chỗ thứ k có cách sắp xếp.
n - 1
…………………………………………....
n – k + 1
Vậy theo quy tắc nhân ta có:
n.(n-1).(n-2)……n-k+1cách sắp xếp (số các hoán vị).
n người, có k chỗ. (1 k 1)
2. Số các chỉnh hợp
Kí hiệu là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử

Định lí:
Mà n(n-1). . .(n-k+1)(n-k)(n-k-1). . . 2.1 = n!
Ank = n(n-1). . .(n-k+1)(n-k)(n-k-1). . . 2.1
(n-k)(n-k-1). . . 2.1
(n-k)(n-k-1). . . 2.1= (n-k)!
Ta có
2. Số các chỉnh hợp
*Chú ý:
a) Với quy ước: 0! = 1 ta có
b) Với k = n thì mỗi hoán vị của n phần tư cũng chính là một chỉnh hợp chập n của phần tử đó
?Từ các chữ số 1,2,3,4. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm có có 2 chữ số khác nhau?
Giải:
*Dùng qui tắc nhân
Gọi cần tìm
Có 4 cách chọn a
Có 3 cách chọn b
Vậy theo quy tắc nhân ta có: 4.3=12 số thỏa yêu cầu bài toán
*Cách khác : dùng công thức chỉnh hợp
Giải:
Mỗi số cần tìm là một chỉnh hợp chập 2 của 4 phần tử
Vậy có A42 = = = 12 số
Ví dụ 4:
a). Trong 4 bạn An , Bình, Châu, Dung.Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
a) 4 bạn để làm tổ trưởng cho 4 tổ?
b) 2 bạn để làm lớp trưởng và lớp phó?
Giải
Số cách chọn 4 bạn ra để làm tổ trưởng của 4 tổ là 1 hoán vị của 4 phần tử
b) Số cách chọn 2 bạn ra trong 4 bạn để làm lớp trưởng và lớp phó là một chỉnh hợp chập 2 của 4
Vậy có P4 = 4! = 24 cách
Vậy có 12 cách
Cho tập A có n phần tử (n1)
HOÁN VỊ
CHỈNH HỢP
Lấy tất cả n phần tử của A và sắp xếp thứ tự n phần tử này (Mỗi cách sắp xếp gọi là một hoán vị n phần tử.).
Số hoán vị Pn = n!
Lấy k phần tử trong số n phần tử của A và sắp xếp thứ tự k phần tử này (Mỗi cách sắp xếp là một chỉnh hợp n chập k )
Số chỉnh hợp n chập k là:

Khi k=n ta có

Củng cố:
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Có 6 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau
Hỏi có bao nhiêu cách dán tem vào bì?
A : 36 cách
B : 120 cách
C : 720 cách
D : 240 cách
Câu 2: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau?
A : 720 Số
B : 840 Số
C: 120 Số
D : 360 Số
Xin chào và chúc các em học thật tốt
 
Gửi ý kiến