Bài 32. Hợp chất của sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích
Ngày gửi: 15h:20' 26-05-2020
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 1245
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bích
Ngày gửi: 15h:20' 26-05-2020
Dung lượng: 20.5 MB
Số lượt tải: 1245
HỢP CHẤT CỦA SẮT
SẮT VÀ MỘT SỐ
KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Chương
7
Tiết 53:
Bài 32
GV : ĐẶNG THỊ BÍCH
Cho một số hợp chất sau:
(1) FeO (2) Fe(OH)3
(3) FeSO4 (4) FeCl3
(5) Fe2O3 (6) Fe(OH)2
Hãy cho biết:
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +2?
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +3?
- Hợp chất sắt có số oxi hóa +2:
(1) FeO ; (6) Fe(OH)2 ; (3) FeSO4
- Hợp chất sắt có số oxi hóa +3:
(5) Fe2O3 ; (2) Fe(OH)3; (4) FeCl3
Hợp chất sắt (II)
Hợp chất sắt (III)
Hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III) tồn tại ở những dạng nào?
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Tính chất vật lí
- FeO: chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
- Fe(OH)2: chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O; …
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
Tính oxi hóa:
Tính khử :
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
Tính chất đặc trưng của Fe (II) là tính khử
Fe2+ + 2e → Fe0
Fe2+ → Fe3+ + 1e
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
a) Tính khử:
Các hợp chất Fe (II) bị khử thành Fe(III) khi gặp các chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 , H2SO4 đặc, KMnO4....
1) FeO + HNO3 → + NO ↑ +
2) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc + SO2 +
FeCl2 + Cl2 →
4) FeSO4 + H2SO4đặc
5) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4đặc →
.................
.................
.................
.................
.................
............ .
.................
Fe(NO3)3
H2O
3
2
3
10
5
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
H2O
4
6
FeCl3
2
2
2
2
2
Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3 + K2SO4 +
+ MnSO4 + H2O
10
2
8
2
8
Lưu ý: sắt (II) oxit không bền trong MT không khí ẩm
4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe(OH)3
5
b) Sắt (II) oxit và sắt (II) hidroxit có tính bazo
FeO + HCl →
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng →
?
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2 H2O
c) Sắt (II) hidroxit dễ bị nhiệt phân.
Fe(OH)2 FeO + H2O
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
1. Tính chất vật lí
- Fe2O3: chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
- Fe(OH)3: chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước tạo dd màu vàng, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeCl3.6H2O; Fe2(SO4)3.9H2O, …
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa
Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương
Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu ……...., sau một
thời gian dd chuyển màu……………
FeCl3 + Fe → ……………….
FeCl3 + Cu → ……………….
Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.
Fe2O3 + Al ………………………………..
Fe2O3 + H2 ………………………………..
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương
Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu vàng, sau một
thời gian dd chuyển màu trắng xanh
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.
Fe2O3 + Al → Fe ( FeO, Fe3O4) + Al2O3
Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
Hợp chất III oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử.
FeCl3 + KI → ………………………………………………..
b) Oxit sắt (Fe2O3 ) và hidroxit sắt III (Fe(OH)3) có tính bazơ
Fe2O3 + HCl → …………………………..;
Fe(OH)3+ H2SO4 → …………..…………;
Fe2O3 + HNO3 → …………………………..;
c) Fe(OH)3 dễ bị nhiệt phân
Fe(OH)3 …………………..………
Hợp chất III oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử.
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 3KCl + I2
b) Oxit sắt (Fe2O3 ) và hidroxit sắt III (Fe(OH)3) có tính bazơ
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
2Fe(OH)3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe (NO3)3 + 3H2O
c) Fe(OH)3 dễ bị nhiệt phân
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Tính chất chung của các hidroxit không tan
Điều chế:
Ứng dụng của hợp chất sắt II
FeSO4
Chất diệt sâu bọ
Pha chế sơn
Pha chế mực
Kĩ thuật nhuôm vải
Fe(III)
Xúc tác phản ứng hữu cơ
FeCl3
FeCl3
Pha chế sơn chống gỉ Fe2O3
Fe2O3
Phèn sắt
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Một số ứng dụng khác
Ứng dụng của hợp chất sắt III
III. CỦNG CỐ
Đều là oxit bazơ
FeO + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe2O3 + HNO3 → ?
3FeO + 4HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Điều chế:
Fe2O3 + CO 2FeO + CO2↑
Điều chế:
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Rắn, màu đen
Rắn, màu nâu đỏ
Đều là có tính bazơ
Fe(OH)2 + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe(OH)3 + HNO3 → ?
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(OH)3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 6H2O
Kết tủa trắng xanh
Kết tủa nâu đỏ
Không bền
4Fe(OH)2 + O2 +2H2O 4Fe(OH)3 ↑
Phân hủy ở nhiệt độ cao
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
III. CỦNG CỐ
III. CỦNG CỐ
IV. BÀI TẬP
Câu 1: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3
Câu 2: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. xanh lam. B. vàng nhạt C. trắng xanh. D. nâu đỏ.
Câu 3: Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl2, FeCl3, MgCl2.
Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
A. Dd HCl B. dd NaOH C. dd AgNO3 D. Quỳ tím
Câu 4: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất
Fe(II) bằng oxi không khí :
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
B. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
C. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.
+2
0
+3
-2
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
→ FeS
→ FeCl3
→ Fe(NO3)3
→ FeSO4
→ FeSO4
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:
A. AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3.
B. AgNO3, Br2, NH3, HCl.
C. KI, Br2, NH3, Zn.
D. NaOH, Mg, KCl, H2SO4.
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag
SẮT VÀ MỘT SỐ
KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Chương
7
Tiết 53:
Bài 32
GV : ĐẶNG THỊ BÍCH
Cho một số hợp chất sau:
(1) FeO (2) Fe(OH)3
(3) FeSO4 (4) FeCl3
(5) Fe2O3 (6) Fe(OH)2
Hãy cho biết:
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +2?
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +3?
- Hợp chất sắt có số oxi hóa +2:
(1) FeO ; (6) Fe(OH)2 ; (3) FeSO4
- Hợp chất sắt có số oxi hóa +3:
(5) Fe2O3 ; (2) Fe(OH)3; (4) FeCl3
Hợp chất sắt (II)
Hợp chất sắt (III)
Hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III) tồn tại ở những dạng nào?
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Tính chất vật lí
- FeO: chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
- Fe(OH)2: chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O; …
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
Tính oxi hóa:
Tính khử :
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
Tính chất đặc trưng của Fe (II) là tính khử
Fe2+ + 2e → Fe0
Fe2+ → Fe3+ + 1e
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
a) Tính khử:
Các hợp chất Fe (II) bị khử thành Fe(III) khi gặp các chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 , H2SO4 đặc, KMnO4....
1) FeO + HNO3 → + NO ↑ +
2) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc + SO2 +
FeCl2 + Cl2 →
4) FeSO4 + H2SO4đặc
5) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4đặc →
.................
.................
.................
.................
.................
............ .
.................
Fe(NO3)3
H2O
3
2
3
10
5
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
H2O
4
6
FeCl3
2
2
2
2
2
Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3 + K2SO4 +
+ MnSO4 + H2O
10
2
8
2
8
Lưu ý: sắt (II) oxit không bền trong MT không khí ẩm
4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe(OH)3
5
b) Sắt (II) oxit và sắt (II) hidroxit có tính bazo
FeO + HCl →
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng →
?
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2 H2O
c) Sắt (II) hidroxit dễ bị nhiệt phân.
Fe(OH)2 FeO + H2O
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
1. Tính chất vật lí
- Fe2O3: chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
- Fe(OH)3: chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước tạo dd màu vàng, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeCl3.6H2O; Fe2(SO4)3.9H2O, …
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa
Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương
Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu ……...., sau một
thời gian dd chuyển màu……………
FeCl3 + Fe → ……………….
FeCl3 + Cu → ……………….
Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.
Fe2O3 + Al ………………………………..
Fe2O3 + H2 ………………………………..
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương
Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu vàng, sau một
thời gian dd chuyển màu trắng xanh
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.
Fe2O3 + Al → Fe ( FeO, Fe3O4) + Al2O3
Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
Hợp chất III oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử.
FeCl3 + KI → ………………………………………………..
b) Oxit sắt (Fe2O3 ) và hidroxit sắt III (Fe(OH)3) có tính bazơ
Fe2O3 + HCl → …………………………..;
Fe(OH)3+ H2SO4 → …………..…………;
Fe2O3 + HNO3 → …………………………..;
c) Fe(OH)3 dễ bị nhiệt phân
Fe(OH)3 …………………..………
Hợp chất III oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử.
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 3KCl + I2
b) Oxit sắt (Fe2O3 ) và hidroxit sắt III (Fe(OH)3) có tính bazơ
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
2Fe(OH)3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe (NO3)3 + 3H2O
c) Fe(OH)3 dễ bị nhiệt phân
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Tính chất chung của các hidroxit không tan
Điều chế:
Ứng dụng của hợp chất sắt II
FeSO4
Chất diệt sâu bọ
Pha chế sơn
Pha chế mực
Kĩ thuật nhuôm vải
Fe(III)
Xúc tác phản ứng hữu cơ
FeCl3
FeCl3
Pha chế sơn chống gỉ Fe2O3
Fe2O3
Phèn sắt
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Một số ứng dụng khác
Ứng dụng của hợp chất sắt III
III. CỦNG CỐ
Đều là oxit bazơ
FeO + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe2O3 + HNO3 → ?
3FeO + 4HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Điều chế:
Fe2O3 + CO 2FeO + CO2↑
Điều chế:
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Rắn, màu đen
Rắn, màu nâu đỏ
Đều là có tính bazơ
Fe(OH)2 + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe(OH)3 + HNO3 → ?
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(OH)3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 6H2O
Kết tủa trắng xanh
Kết tủa nâu đỏ
Không bền
4Fe(OH)2 + O2 +2H2O 4Fe(OH)3 ↑
Phân hủy ở nhiệt độ cao
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
III. CỦNG CỐ
III. CỦNG CỐ
IV. BÀI TẬP
Câu 1: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3
Câu 2: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. xanh lam. B. vàng nhạt C. trắng xanh. D. nâu đỏ.
Câu 3: Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl2, FeCl3, MgCl2.
Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
A. Dd HCl B. dd NaOH C. dd AgNO3 D. Quỳ tím
Câu 4: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất
Fe(II) bằng oxi không khí :
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
B. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
C. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.
+2
0
+3
-2
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
→ FeS
→ FeCl3
→ Fe(NO3)3
→ FeSO4
→ FeSO4
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:
A. AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3.
B. AgNO3, Br2, NH3, HCl.
C. KI, Br2, NH3, Zn.
D. NaOH, Mg, KCl, H2SO4.
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag
 







Các ý kiến mới nhất