Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Vân Thủy
Ngày gửi: 00h:17' 24-03-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố và vai trò của chất phản ứng.
FeO + HCl

FeO + HNO3 (sản phẩm khử NO)

Fe(OH)2 + HCl

Fe(OH)2 + HNO3 (sản phẩm khử NO)

Fe(OH)2 + O2 + H2O

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2O3 + HCl

Fe2O3 + CO

Nhiệt phân Fe(OH)3

Fe(OH)3 + HCl

FeCl3 + Fe

FeCl3 + NaOH
BÀI 32:
HỢP CHẤT CỦA SẮT
Sắt (II) hidroxit: Fe(OH)2
Sắt (III) hidroxit: Fe(OH)3
- Là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước, tan trong axit tạo muối sắt (II).
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
- Là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước, tan trong axit tạo muối sắt (III).
Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
- Dễ bị oxi hóa:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
3Fe(OH)2+10HNO3→3Fe(NO3)3+ NO + 8H2O
- Điều chế: Cho muối sắt (II) tác dụng với dung dịch kiềm
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
- Điều chế: Cho muối sắt (III) tác dụng với dung dịch kiềm
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Muối Sắt (II)
- Đa số tan trong nước, kết tinh thường ngậm nước:
FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O
- Dễ bị oxi hóa thành muối sắt (III):
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
10FeSO4 + 2KMnO4 + 10H2SO4
→ 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 10H2O
- Điều chế: Cho Fe, FeO, Fe(OH)2 tác dụng với axit HCl/H2SO4 loãng
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Muối Sắt (III)
- Đa số tan trong nước, kết tinh thường ngậm nước:
Fe2(SO4)3.9H2O; FeCl3.6H2O)
- Dễ bị khử thành muối sắt (II):
2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2
- Điều chế:
+ Cho Fe2O3, Fe(OH)3 tác dụng với axit HCl/H2SO4 loãng
+ Cho Fe hoặc hợp chất sắt (II) tác dụng với dung dịch HNO3

Chú ý: Muối sắt (II) điều chế được nên dùng ngay vì trong không khí sẽ bị oxi hóa thành muối sắt (III).
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?
A. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
B. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
C. FeO + CO → Fe + CO2.
D. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Câu 2: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe2O3, Fe2(SO4)3. B. FeO, Fe2O3.
C. Fe(OH)2, FeO. D. Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 3: Cho vào ống nghiệm dd chứa FeCl2­ dd NaOH dư ta thấy xuất hiện :
A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan
B. kết tủa trắng xanh ,sau đó tan
C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu một phần
D. kết tủa nâu đỏ
Câu 4: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
A. HCl. B. Fe2(SO4)3.
C. NaOH. D. HNO3.
Câu 6: Cho 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260 ml HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y. Nung Y ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m(g) chất rắn. Tính m?
A. 10gam B. 8 gam C. 9 gam D. 12gam
Câu 5: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất
A. Fe(OH)2. B. Fe2O3.
C. Fe(OH)3. D. FeO.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Học bài
Làm bài tập SGK
Chuẩn bị bài mới “Hợp kim của sắt”:
+ So sánh thành phần, tính chất của gang và thép
+ Tìm hiểu các ứng dụng của gang, thép và quá trình sản xuất.
 
Gửi ý kiến