Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lê Thị Hợp
Ngày gửi: 06h:28' 02-03-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ

BÀI : HỢP CHẤT SẮT



CÁC HỢP CHẤT SĂT (II) VÀ HỢP CHẤT SĂT (III)
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
I. Lưu ý màu sắc của hợp chat sắt (II) và Fe(III)
Hợp chất Fe(II):
FeO : chất rắn màu đen
Fe(OH)2: chất rắn màu trắng xanh ( xanh nhạt)
dung dịch muối Fe2+: có màu xanh.
Hợp chất Fe(III):
Fe2O3 chất rắn màu đỏ nâu.
Fe(OH)3 chất rắn màu nâu đỏ.
dung dịch muối Fe3+ màu vàng

Vượt qua thử thách:
1. Thí nghiệm của Fe(OH)2 .
https://www.facebook.com/beautifulchemistry/videos/feoh2/315637149296054/
2. Thí nghiệm FeSO4 + KMnO4....
https://www.youtube.com/watch?v=NSYjipA3Cy0

Các em có thể xem thêm thí nghiệm ở đường link sau
https://www.youtube.com/watch?v=RFebcXLb3JI
https://www.youtube.com/watch?v=BULiz_NlJFM

3. Từ 2 thí nghiệm trên các em hãy nêu tính chất hoá học đặc trưng của hợp chat Fe(II)? Viết phản ứng minh hoạ.


Fe(OH)2 để lâu trong kk
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Fe(OH)2 + O2 + H2O  Fe(OH)3
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
II. Hợp chất sắt (II)
Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử.
Fe2+  Fe3+ + 1e
II. Hợp chất sắt (II):
Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử: Fe2+  Fe3+ + 1e
Viết phản ứng
FeCl2 + Cl2 
FeCO3 + HNO3 đặc 
FeCO3 + HCl 
II. Hợp chất sắt (II):
FeCl2 + Cl2  FeCl3
FeCO3 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + H2O
FeCO3 + HCl  FeCl2 + CO2 + H2O
Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử: Fe2+  Fe3+ + 1e

II. Hợp chất sắt (II):
Theo các em hợp chất Fe(II) ngoài tính khử còn thể hiện tính chất khác không? Giải thích?
Các em xem thí nghiệm sau:


https://www.youtube.com/watch?v=hBTBx3cnodw

https://www.youtube.com/watch?v=g-MQACs872Q



II. Hợp chất sắt (II):
Phản ứng xảy ra :
Fe2O3 + Al --t0 Fe + Al2O3
( phản ứng nhiệt nhôm dàng để hàn sắt , đường ray. Hỗn hợp tecmit Fe2O3 ,Al )

- Vậy FeO có tham gia phản ứng với Al ko?
FeO + Al --t0
=> Vậy hợp chất Fe(II) còn thể hiện tính chất gì ?
III. HỢP CHẤT SẮT (III)



Hóa học huyền bí
Quan sát thí nghiệm?
https://www.youtube.com/watch?v=iWpfHkWr5DY

Nêu hiện tượng ? Giải thích?
Hóa học huyền bí
Fe + HCl → H2 + FeCl2 (dung dịch màu xanh)
Fe2+ + H+ + O2 → Fe3+ + H2O (dung dịch màu vàng)
Fe3+ + Fe → Fe2+ (dung dịch màu xanh)
Hóa học huyền bí
Liên hệ thực tế:
trong phòng thí nghiệm khi bảo quản dung dịch muối Fe(II) xảy ra hiện gì? Giải pháp khắc phục?

- Liên hệ thực tế:
trong phòng thí nghiệm khi bảo quản dung dịch muối Fe(II) xảy ra hiện gì? Giải pháp khắc phục?

- Giải pháp: cho bột sắt hoặc đinh sắt ngập trong dung dịch muối Fe(II).
Fe2+ + H+ + O2 → Fe3+ + H2O (dung dịch màu vàng)
Fe3+ + Fe → Fe2+ (dung dịch màu xanh)

=> Nêu tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III)?


III. HỢP CHẤT SẮT (III)
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa


Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3 e → Fe
FeCl3 + Mg →
Fe(NO)3 + Cu →
Fe(NO)3 + Ag →
Fe2O3 + Al --t0
Fe2O3 + C --t0




IV. Bài tập vận dung:
Cho dd FeCl2 lần lượt tác dụng với các chất sau:
NaOH, ddHNO3 loãng, Cl2, ddH2SO4 loãng, AgNO3 dư, Al, KMnO4/ H2SO4.
a. Số phản ứng xảy ra?
b. Số phản ứng FeCl2 là chất khử?
c. Số phản ứng FeCl2 là chất oxi hóa?
IV. Bài tập vận dung:
2. Cho dd FeCl3 lần lượt tác dụng với các chất sau:
KOH, ddHNO3 loãng, AgNO3 dư, Mg, Cu.
- Số phản ứng xảy ra?
- Số phản ứng Fe(NO3)3 bị khử
IV. Bài tập vận dung:
3. Cho FeO tác dụng lần lượt với các chất sau:
ddHCl, ddHNO3 loãng, CO (t0), ddH2SO4 loãng, dd MgCl2, KNO3 (t0).
a. Số phản ứng xảy ra?
b. Số phản ứng FeO bị oxi hóa?
c. Số phản ứng FeO bị khử?
4. Cho dd Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với các chất sau: KOH, ddHNO3 loãng, Cl2, ddHCl, AgNO3 dư, Mg, KMnO4/ H2SO4.
a. Số phản ứng xảy ra?
b. Số phản ứng Fe(NO3)2 là chất khử?
c. Số phản ứng Fe(NO3)2 là chất oxi hóa?
 
Gửi ý kiến