Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Tú Thanh
Ngày gửi: 22h:44' 19-09-2010
Dung lượng: 533.0 KB
Số lượt tải: 1304
Số lượt thích: 0 người
Sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa và giảm dần tính khử của dạng khử:
Al3+/Al, Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Pt Au
Tính oxh của ion KL tăng
Tính khử của KL giảm

Bài 32
I. Tính chất hóa học
Số oxi hoá của sắt (+2) không thay đổi
A- HỢP CHẤT SẮT (II)
Phiếu học tập :
Câu1.Bổ túc và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. FeO + …  Fe(NO3)3 + …
b. Fe(OH)2 + …  Fe(OH)3
c. FeCl2 + …  FeCl3

a. 3FeO + 10 HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

b. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

c. 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
+2
+2
+2
+3
+3
+3
Màu lục nhạt
Màu nâu đỏ
I. Tính chất hóa học
1. Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử
3FeO + 10 HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 
Phiếu học tập :
Câu 2: Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Hòa tan một thìa FeSO4 vào cốc thủy tinh chứa khoảng 20ml nước cất
- Nhỏ từ từ dung dịch FeSO4 vừa pha vào ống nghiệm chứa sẵn 2ml dung dịch KMnO4 loãng + 10 giọt dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát sự đổi màu của dung dịch.
- Viết phương trình phản ứng giải thích hiện tượng.
10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4  5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H2O
2. Hợp chất sắt (II) thể hiện tính oxi hóa
FeO + CO
Fe + CO2
FeCl2 +  Fe +
Mg
MgCl2
3. Tham gia phản ứng trao đổi
FeO + HCl 
Fe(OH)2 + H2SO4 
FeSO4 + BaCl2 
FeCO3 + HCl 
FeSO4 + NaOH 
+2
+2
0
0
* Kết luận:
II. Điều chế một số hợp chất sắt (II)
1. Fe(OH)2
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2↓
2. FeO
Fe2O3 + CO 2FeO + CO2
(Chất rắn , màu đen)
Màu lục nhạt
3. Muối sắt(II)
B. HỢP CHẤT SẮT (III)
I. Tính chất hóa học :
Fe+3  Fe+2, Fe0 (Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa – tính chất đặc trưng )
Số oxi hoá của sắt (+3) không thay đổi
1. Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa
Fe2O3 + … Fe + …

+3
+2
Cu + FeCl3 
FeCl2 + CuCl2
2
2
1. Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa
FeCl3 + KI 
Phiếu học tập :
Câu 5. Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Nhỏ từ từ dung dịch KI vào ống nghiệm có chứa 2ml dung dịch FeCl3
- Cho tiếp vào ống nghiệm 1 đến 2 giọt dung dịch hồ tinh bột
- Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng
2FeCl3 + 2KI  2FeCl2 + 2KCl + I2
2. Tham gia phản ứng trao đổi
2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O
* Kết luận:
II. Điều chế một số hợp chất sắt (III)
1. Fe(OH)3
2. Fe2O3
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Chất rắn, màu đỏ nâu.
t0
3.Muối sắt (III)
Câu 1. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) bị khử ?
A. Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag
B. FeCl2 + Mg  MgCl2 + Fe
C. 2FeO +4H2SO4(đặc, nóng) Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O
D. 10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4  5Fe2(SO4)3+K2SO4+2MnSO4+8H2O
CÂU HỎI CỦNG CỐ

Câu 2. Vi?t phuong trỡnh húa h?c c?a cỏc ph?n ?ng sau:
a, Fe(OH)3 + HNO3 ?
b, FeCO3 + HNO3 ?
c, Fe + FeCl3 ?

Câu 3 Cho các phương trình húa h?c sau:
a, Fe2O3 + 3H2 ? 2Fe + 3H2O
b, 2FeCl3 + 2KI ? 2FeCl2 + 2KCl + I2
c, Fe2O3 + 6HCl ? 2FeCl3 + 3H2O
d, 2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3H2O

Hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng nào?
A. b,d B. c,d C. a,c D. a,b
Câu 4: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
các dung dịch : AlCl3, FeCl2, FeCl3?
AlCl3 +3NaOH  3NaCl + Al(OH)3↓ (↓keo trắng)
Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2 H2O
FeCl2 + 2NaOH  2NaCl + Fe(OH)2↓ (↓màu lục nhat)
4Fe(OH)2 + O2+2H2O  4Fe(OH)3 ↓ (màu nâu đỏ)
FeCl3 + 3NaOH  3NaCl + Fe(OH)3↓
No_avatar
xem o dau vAy
No_avatar
chi cho tui di
No_avatar
giáo án 5 chuẩn kiến thức kĩ năng ai có nhu cầu xin liên hệ
No_avatar

Cảm ơn những thông tin về bài giảng đã đưa ra.

-----------------------------------

 

Xem thêm về: kệ sắt v lỗ giá rẻ tại đây nhé.

 
Gửi ý kiến