Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 19-03-2011
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 1298
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô đến dự giờ học hôm nay!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xác định số oxi hóa của Fe trong các chất sau: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl2, FeCl3?
* Sắt có các số oxi hóa: +2, +3
* Số oxi hóa +2 trong các chất: FeO, Fe(OH)2, FeCl2.
* Số oxi hóa +3 trong các chất : Fe2O3, Fe(OH)3, FeCl3
HƯỚNG DẪN
Tiết 53.
HỢP CHẤT CỦA SẮT
I. Oxit.
1. Oxit sắt (II)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
2. Oxit sắt (III)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
II. Hidroxit.
1. Săt (II) hidroxit
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
2. Sắt (III) hidroxit
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
II. Muối.
1. Muối sắt (II)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
2. Muối sắt (III)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
Nhóm 1: Oxit sắt
Nhóm 2: sắt hidroxit
Nhóm 3: Muối sắt
THÍ NGHIỆM
I. Oxit.
1. Sắt (II) oxit.
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế


2. Sắt (III) oxit.
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
I. Oxit.









Tiết 53.
HỢP CHẤT CỦA SẮT
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
I.1 Sắt (II) oxit
I.2 Sắt (III) oxit
* Tính khử :t/d với O2,HNO3…
4FeO + O2  2Fe2O3
3FeO + 10HNO3
 3Fe(NO)3 +NO + 5H2O
* Tính oxi hóa:t/d với H2,CO,Al…
FeO + CO  Fe +CO2

* Tính bazơ t/d với axit
FeO + 2HCl FeCl2 +H2O




* Tính oxi hóa: t/d với H2,CO,Al…
3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2
Fe2O3 + CO  2FeO + CO2
* Tính bazơ:t/d với axit
Fe2O3+ 6HCl2FeCl3 +3H2O
Fe2O3 +H22FeO + H2O
Fe2O3 +CO2FeO + CO2
t0
t0
2Fe(OH)3Fe2O3 + 3H2O
t0
t0
t0
t0
t0
Là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước
+2 +3
+2 0
+3 +8/3
+3 +2
Tiết 53.
HỢP CHẤT CỦA SẮT
II. Hidroxit.
1. Sắt (II) hidroxit.
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
I. Oxit.
II. Hidroxit.









2. Sắt (III) hidroxit.
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
II.1 Sắt (II) hidroxit
II.2 Sắt (III) hidroxit
Chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
* Tính khử: t/d với O2,HNO3,….
4Fe(OH)2+O2 +2H2O 4Fe(OH)3
* Tính bazơ: t/d với axit
Fe(OH)2+2HCl FeCl2+2H2O
* Nhiệt phân
Fe(OH)2 ------------ FeO + H2O
Fe(OH)2 ------------ Fe2O3
* Tính bazơ: t/d với axit
Fe(OH)3+ 3HCl  FeCl3+3H2O
* Nhiệt phân
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước
+2
Fe2+ + 2OH-Fe(OH)2
+3
Fe3+ + 3OH-Fe(OH)3
Kết tủa này để lâu trong không khí chuyển thành Fe(OH)3 nâu đỏ
t0
t0
t0
có kk
k có kk
Tiết 53.
HỢP CHẤT CỦA SẮT
III. Muối.
1. Muối sắt (II)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
I. Oxit.
II. Hidroxit.
III. Muối








2. Muối sắt (III)
* Tính chất vật lí.
* Tính chất hóa học.
* Điều chế
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
III.1 Muối Fe(II)
III.2 Muối Fe(III)
Đa số tan, dung dịch không màu, khi kết tinh ở dạng ngậm nước VD: FeSO4.7H2O
* Tính khử: t/d với Cl2,O2,KMnO4 HNO3, H2SO4đ…..
2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
* Tính oxi hóa: t/d với Mg, Al, Zn
FeCl2 + Zn  Fe + ZnCl2
* Tính oxi hóa: t/d với kl Mg  Cu
2FeCl3 + Cu  2FeCl2 + CuCl2
2FeCl3 + Fe  3FeCl2
3Zn(dư)+ 2FeCl3 2Fe + 3ZnCl2
Đa số tan, dd có màu vàng nhạt, khi kết tinh ở dạng ngậm nước VD: FeCl3.6H2O
Fe,FeO,Fe(OH)2--Fe2+
H+
Fe2O3,Fe(OH)3 ------Fe3+
H+
Fe,FeO,Fe(OH)2------Fe3+
HNO3
H2SO4 đ
+2 +3
+2 0
+3 +2
+3 +2
+3 0
Tính chất hóa học
Oxit
Hợp chất Fe(II)
Hợp chất Fe(III)
* Tính oxi hóa
* Tính bazơ
* Tính oxi hóa
* Tính bazơ
* Tính bazơ
* Tính oxi hóa
* Tính khử
Hidroxit
Muối
* Tính oxi hóa
* Tính khử
* Tính bazơ
* Tính khử
So sánh tính chất hóa học của hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III)
* Tính oxi hóa
* Tính bazơ
* Tính bazơ
* Tính khử
* Tính khử
* Tính khử
* Tính khử
* Tính khử
Câu 1: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không sinh ra khí NO?
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
A. Fe
B. Fe2O3
C. Fe(OH)2
D. FeO
Câu 2: Cho các dung dịch muối loãng riêng biệt: FeCl2, FeCl3. Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết trực tiếp các dung dịch muối trên?
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
A. Dung dịch BaCl2
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch CuSO4
FeS2  Fe2O3  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  FeO  FeSO4  Fe(OH)2
(2)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Câu 3: Trong chuỗi phản ứng hóa học sau số phương trình hóa học xảy ra là phản ứng oxi hóa khử bằng bao nhiêu?
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
+2 +3 +3 +3 +3 +2 +2 +2
Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 72 gam FeO(M=72) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5M cần V lít dung dịch. Giá trị của V là
A. 4,0
B. 2,0
C. 5,0
D. 6,0
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 162,5 gam FeCl3(M = 162,5) vào nước được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn. Giá trị m là
A. 90,0
B. 72,0
C. 56,0
D. 80,0
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
Bông và CuSO4 (khan)

- FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2  +2NaCl kết tủa trắng xanh
- FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3  + 3NaCl kết tủa màu nâu đỏ
2
SAI RỒI, CHỌN LẠI ĐI BẠN ƠI!
3
1
2
4,5
ĐÚNG RỒI, CHÚC MỪNG BẠN!
3
1
2
4,5
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
I.1 Sắt (II) oxit
I.2 Sắt (III) oxit
* Tính………:t/d với O2,HNO3…
FeO + O2  …..
FeO + HNO3
……….+NO + H2O
* Tính………:t/d với H2,CO,Al…
FeO + CO  Fe +………

* Tính………: t/d với axit
FeO + 2HCl ……..+H2O




* Tính……….:t/d với H2,CO,Al…
Fe2O3 + CO Fe3O4 + …..
Fe2O3 + CO  FeO + ………
* Tính………:t/d với axit
Fe2O3+ HCl……….+ H2O
Fe2O3 +….2FeO + H2O
Fe2O3 +….2FeO + CO2
t0
t0
2Fe(OH)3……. + 3H2O
t0
t0
t0
t0
t0
Trạng thái, màu sắc tính tan?
Trạng thái, màu sắc tính tan?
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
II.1 Sắt (II) hidroxit
II.2 Sắt (III) hidroxit
* Tính…….: t/d với O2,HNO3,….
Fe(OH)2+O2 +H2O ………
* Tính bazơ: t/d với axit
Fe(OH)2+HCl …….+2H2O
* Nhiệt phân
Fe(OH)2 ------------……..+ H2O
Fe(OH)2 ------------………
* Tính bazơ: t/d với axit
Fe(OH)3+ 3HCl ……..+3H2O
* Nhiệt phân
2Fe(OH)3 ………. + 3H2O
+2
Fe2+ + 2OH-………
+3
Fe3+ + 3OH-……….
Kết tủa này để lâu trong không khí chuyển thành Fe(OH)3 nâu đỏ
t0
t0
t0
có kk
k có kk
Trạng thái, màu sắc tính tan?
Trạng thái, màu sắc tính tan?
T/c vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
III.1 Muối Fe(II)
III.2 Muối Fe(III)
* Tính…….: t/d với Cl2,O2,KMnO4 HNO3, H2SO4đ…..
2FeCl2 + Cl2  ………
* Tính…………: t/d với Mg, Al, Zn
FeCl2 + Zn …….+ ZnCl2
* Tính……….: t/d với kl Mg  Cu
2FeCl3 + Cu  ……… + CuCl2
2FeCl3 + Fe  ………..
3Zn(dư)+2FeCl3  ……+ 3ZnCl2
Fe,FeO,Fe(OH)2--Fe2+
H+
Fe2O3,Fe(OH)3 ------Fe3+
H+
Fe,FeO,Fe(OH)2------Fe3+
HNO3
H2SO4 đ
Trạng thái, màu sắc tính tan?
Trạng thái, màu sắc tính tan?
 
Gửi ý kiến