Bài 21. Khái quát về nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:01' 18-02-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:01' 18-02-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA TỔ 1
Điều chế và ứng dụng của Halogen
2
Hello!
I) ĐIỀU CHẾ
3
1. Flo
1. Flo
Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và 2HF. H2 thoát ra ở cực âm còn F2 thoát ra ở cực dương.
2HF -(điện phân nóng chảy+KF)-> H2 + F2
5
👉
2. Clo
Trong phòng thí nghiệm
Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh (thường gặp: MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, KClO3).
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 6H2O
K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
KClO3 + 6HCl → 3H2O + KCl + 3Cl2
7
B) Trong công nghiệp
8
Điện phân nóng chảy:
2NaCl → 2Na + Cl2
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm có màng ngăn:
2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2
3. Brom
3. Brom
Điều chế Br2
2KBr + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + Br2 + 2H2O
2AgBr -(ánh sáng)-> 2Ag + Br2
4HBr + O2 -> 2H2O + 2Br2
2HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + 2H2O
10
4. iot
Điều chế I2:
NaClO + 2KI + H2O -> NaCl + I2 + 2KOH
2KI + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + I2 + 2H2O
8HI + H2SO4 -> 4I2 + H2S + 4H2O
2HI + 2FeCl3 -> 2FeCl2 + I2 + 2HCl
2HI -(to trên 300 độ C)-> H2 + I2
4. IOT
12
II) ỨNG DỤNG
13
Flo
14
Làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa.
Dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân để làm giàu 235U.
Ứng dụng quan trọng của flo là ở dạng dẫn xuất:
Dẫn xuất halogen của flo có nhiều ứng dụng:
Teflon (-CF2-CF2-)n là chất dẻo chịu được axit, kiềm và nhiều hóa chất khác; Freon( chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) thường dùng trong các tủ lạnh và máy lạnh…
NaF dùng làm thuốc chống sâu răng.
💕
Flo
15
💕
2. Clo
16
Dùng làm chất sát trùng trong hệ thống nước sạch, khi xử lí nước thải.
Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Là nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất hữu cơ và và vô cơ.
3. BROM
our office
17
Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm,…
Dùng để chế tạo AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng để tráng lên phim ảnh.
Dùng chủ yếu ở dạng cồn iot làm chất sát trùng.
Có trong thành phần của nhiều dược phẩm.
Trộn KI và KIO3 vào muối ăn tạo ra muối iot.
18
4. IOT
19
Thanks!
Điều chế và ứng dụng của Halogen
2
Hello!
I) ĐIỀU CHẾ
3
1. Flo
1. Flo
Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và 2HF. H2 thoát ra ở cực âm còn F2 thoát ra ở cực dương.
2HF -(điện phân nóng chảy+KF)-> H2 + F2
5
👉
2. Clo
Trong phòng thí nghiệm
Cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh (thường gặp: MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, KClO3).
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 6H2O
K2Cr2O7 + 14HCl → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
KClO3 + 6HCl → 3H2O + KCl + 3Cl2
7
B) Trong công nghiệp
8
Điện phân nóng chảy:
2NaCl → 2Na + Cl2
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm có màng ngăn:
2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2
3. Brom
3. Brom
Điều chế Br2
2KBr + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + Br2 + 2H2O
2AgBr -(ánh sáng)-> 2Ag + Br2
4HBr + O2 -> 2H2O + 2Br2
2HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + 2H2O
10
4. iot
Điều chế I2:
NaClO + 2KI + H2O -> NaCl + I2 + 2KOH
2KI + MnO2 + 2H2SO4 -> MnSO4+K2SO4 + I2 + 2H2O
8HI + H2SO4 -> 4I2 + H2S + 4H2O
2HI + 2FeCl3 -> 2FeCl2 + I2 + 2HCl
2HI -(to trên 300 độ C)-> H2 + I2
4. IOT
12
II) ỨNG DỤNG
13
Flo
14
Làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa.
Dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân để làm giàu 235U.
Ứng dụng quan trọng của flo là ở dạng dẫn xuất:
Dẫn xuất halogen của flo có nhiều ứng dụng:
Teflon (-CF2-CF2-)n là chất dẻo chịu được axit, kiềm và nhiều hóa chất khác; Freon( chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) thường dùng trong các tủ lạnh và máy lạnh…
NaF dùng làm thuốc chống sâu răng.
💕
Flo
15
💕
2. Clo
16
Dùng làm chất sát trùng trong hệ thống nước sạch, khi xử lí nước thải.
Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Là nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất hữu cơ và và vô cơ.
3. BROM
our office
17
Chế tạo dược phẩm, phẩm nhuộm,…
Dùng để chế tạo AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng để tráng lên phim ảnh.
Dùng chủ yếu ở dạng cồn iot làm chất sát trùng.
Có trong thành phần của nhiều dược phẩm.
Trộn KI và KIO3 vào muối ăn tạo ra muối iot.
18
4. IOT
19
Thanks!
 








Các ý kiến mới nhất