Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 04-03-2009
Dung lượng: 532.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Ạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 04-03-2009
Dung lượng: 532.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Thứ bảy ngày 18 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 1: Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
Chọn câu trả lời đúng:
a/ Mỗi bữa cháu ăn một bát cơm.
b/ Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy.
c/ Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 2: Câu nào dưới đây có từ “đánh” được dùng với nghĩa “xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch đẹp” ?
a/ Chị đánh vào tay em.
b/ Các bác nông dân đánh trâu ra đồng.
c/ Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.
d/ Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giày.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Cảnh chiều thu ở 1 thành phố thung lũng
Hòn gà chọi
Thác Rowoa(Thác Voi) – Đà Lạt
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ :Thiên nhiên.
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ,tục ngữ sau những từ chỉ sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên:
Lên thác xuống ghềnh.
Góp gió thành bão .
Nước chảy đá mòn.
Khoai đất lạ,mạ đất quen.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được:
Tả tiếng sóng : M: ì ầm
Tả làn sóng nhẹ: M: lăn tăn
Tả đợt sóng mạnh: M: cuồn cuộn
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
(Xem sách giáo khoa trang 78)
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 1: Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?
Chọn câu trả lời đúng:
a/ Mỗi bữa cháu ăn một bát cơm.
b/ Em phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy.
c/ Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 2: Câu nào dưới đây có từ “đánh” được dùng với nghĩa “xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch đẹp” ?
a/ Chị đánh vào tay em.
b/ Các bác nông dân đánh trâu ra đồng.
c/ Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.
d/ Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giày.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Cảnh chiều thu ở 1 thành phố thung lũng
Hòn gà chọi
Thác Rowoa(Thác Voi) – Đà Lạt
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ :Thiên nhiên.
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập 2: Tìm trong các thành ngữ,tục ngữ sau những từ chỉ sự vật,hiện tượng trong thiên nhiên:
Lên thác xuống ghềnh.
Góp gió thành bão .
Nước chảy đá mòn.
Khoai đất lạ,mạ đất quen.
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được:
Tả tiếng sóng : M: ì ầm
Tả làn sóng nhẹ: M: lăn tăn
Tả đợt sóng mạnh: M: cuồn cuộn
Thứ bảy ngày 19 tháng 10 năm 2008.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
(Xem sách giáo khoa trang 78)
 







Các ý kiến mới nhất