Bài 30. Lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn tấp
Ngày gửi: 17h:21' 03-05-2019
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn tấp
Ngày gửi: 17h:21' 03-05-2019
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A1
Môn: Hóa Học
Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền
Kiểm tra bài cũ
Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Xác định sự thay đổi số oxi hóa của oxi, từ đó đưa ra kết luận về tính chất của oxi?
O2 + Fe →
O2 + H2 →
O2 + P →
3 Fe3O4
2 2 H2O
5 4 2 P2O5
I/ VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Số hiệu nguyên tử: ……………
Nhóm:…………………………..
Chu kì:………………………….
Cấu hình e của 16S: ……………………………………
Số e lớp ngoài cùng:……………
1s22s22p63s23p4
16
3
VIA
6e
lưu huỳnh tà phương (Sα)
Khối lượng riêng: 2,07g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1130C
Nhiệt độ bền:< 95,50C
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
Khối lượng riêng: 1,96 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1190C
Nhiệt độ bền: 95,50C→ 1190C
95,5oC
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Hãy thảo luận nhóm để hoàn thành phương trình phản ứng
:
00
01
02
00
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
A
:
00
01
02
00
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và Hidro
( Trừ Ag, Au, Pt)
S + O2 SO2
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim( Oxi, halogen...)
Fe + S FeS
Tính oxi hóa
S + 3F2 SF6
+6
Tính khử
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
S
Nước
170oC
Không khí
Bọt lưu huỳnh nóng chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng
Nước nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
NGÔI SAO MAY MẮN
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
A. Cl2, O3, S
B. S, Cl2, Br2
C. Na, F2, S
D. Br2, O2, Ca
Sản phẩm nào tạo thành khi cho
Hg + S →
A. Hg2S
B. HgS2
C. HgS
D. Đáp án khác
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chất SO3, CuS lần lượt là:
A. +4, -2
B. 0, -2
C. +6, +2
D. +6, -2
Lưu huỳnh không tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A. P, Ag, C
B. O2, Ag, N2
C. F2, C, P
D. Đáp án khác
Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn Oxi
B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. Khi tác dụng với oxi, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa
D. Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện số oxi hóa là -2
Môn: Hóa Học
Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền
Kiểm tra bài cũ
Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Xác định sự thay đổi số oxi hóa của oxi, từ đó đưa ra kết luận về tính chất của oxi?
O2 + Fe →
O2 + H2 →
O2 + P →
3 Fe3O4
2 2 H2O
5 4 2 P2O5
I/ VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Số hiệu nguyên tử: ……………
Nhóm:…………………………..
Chu kì:………………………….
Cấu hình e của 16S: ……………………………………
Số e lớp ngoài cùng:……………
1s22s22p63s23p4
16
3
VIA
6e
lưu huỳnh tà phương (Sα)
Khối lượng riêng: 2,07g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1130C
Nhiệt độ bền:< 95,50C
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
Khối lượng riêng: 1,96 g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1190C
Nhiệt độ bền: 95,50C→ 1190C
95,5oC
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Hãy thảo luận nhóm để hoàn thành phương trình phản ứng
:
00
01
02
00
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
A
:
00
01
02
00
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
00
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và Hidro
( Trừ Ag, Au, Pt)
S + O2 SO2
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim( Oxi, halogen...)
Fe + S FeS
Tính oxi hóa
S + 3F2 SF6
+6
Tính khử
IV. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH
S
Nước
170oC
Không khí
Bọt lưu huỳnh nóng chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng
Nước nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy
NGÔI SAO MAY MẮN
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
A. Cl2, O3, S
B. S, Cl2, Br2
C. Na, F2, S
D. Br2, O2, Ca
Sản phẩm nào tạo thành khi cho
Hg + S →
A. Hg2S
B. HgS2
C. HgS
D. Đáp án khác
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các hợp chất SO3, CuS lần lượt là:
A. +4, -2
B. 0, -2
C. +6, +2
D. +6, -2
Lưu huỳnh không tác dụng với dãy chất nào sau đây:
A. P, Ag, C
B. O2, Ag, N2
C. F2, C, P
D. Đáp án khác
Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn Oxi
B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C. Khi tác dụng với oxi, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa
D. Khi tác dụng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện số oxi hóa là -2
 







Các ý kiến mới nhất