Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 33. MRVT: Trẻ em

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Phượng
Ngày gửi: 16h:05' 03-05-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Việt: Bài 33A:
Vì hạnh phúc trẻ thơ(Tiết 2)
GV: Hoàng Thị Phượng

Bài hát vừa rồi có tên gọi là
gì?

 A. Em là mầm non của Đảng.
 B. Ước mơ thần tiên.

 C. Nếu chúng mình có phép lạ.
 D. Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.

Mở rộng vốn từ Trẻ em.
Biết một số thành ngữ, tục ngữ nói về trẻ
em.
Biết đặt câu với các từ đã học.

1.Em hiểu nghĩa của từ trẻ
em như thế nào?
Chọn ý đúng nhất :

 A. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
 B. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.

 C. Người dưới 16 tuổi.
 D. Người dưới 18 tuổi.

2. Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em
Đặt câu với một từ mà em tìm
(M: trẻ thơ).
được.

Từ đồng
nghĩa

những
từ
Thế
nào

THẢO
LUẬN
có nghĩa
giống
nhau hoặc
“từ CẶP
đồng ĐÔI
nghĩa”?
gần giống nhau.

2. Những từ cùng nghĩa với từ
trẻ em:

trẻ, trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,

thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con

2.  Những từ cùng nghĩa với từ
trẻcon,
em:
con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
trẻ, trẻ
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con

 Đặt câu:
- Trẻ thơ luôn hồn nhiên và trong sáng.
- Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.
- Chị gái vẫn coi tôi là con nít.

3.Tìm những hình ảnh đẹp so
sánh về trẻ em.

Trẻ em như búp trên cành.

Trẻ em như nụ hoa mới nở.

Tụi trẻ như bầy chim non ríu rít vui đùa.

Bọn trẻ hồn nhiên như trang giấy trắng.

với mỗi
Thành
ngữ,
ngoặc đơn thích hợp
trống :

tục ngữ
a) ...

chỗ

Ngh

ĩa
Lớp trước già đi, có lớp sau
thay thế.
b) ...
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.
Còn ngây thơ, dại dột, chưa
c) ...
biết suy nghĩ chín chắn.
Trẻ lên ba đang học nói, khiến
d) ...
cả nhà vui vẻ nói theo.
(Trẻ lên ba, cả nhà
học nói ;Trẻ người non dạ
; Tre non
dễ uốn; Tre già, măng mọc
)

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ
“trẻ em” và có sắc thái biểu cảm
thể hiện thiếu tôn trọng?

A. bé con.

B. trẻ thơ.

C. ranh con.

D. con trẻ.

Hình ảnh so sánh nào dưới
đây làm nổi bật tính vui vẻ,
hồn nhiên của trẻ em?

A. Trẻ em như búp
trên cành.

B. Bọn trẻ ríu rít
như bầy chim non.

C. Trẻ em là tương lai
của đất nước.

D. Trẻ thơ như hoa
mới nở.

Từ nào sau đây không đồng
nghĩa với từ “trẻ em” ?

A. nhóc con

B. con nít

C. con cái

D. con trẻ

Các bạn thật là
giỏi!

Là thế hệ tương lai của đất nước,
các bạn cần làm gì để góp phần
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

Đánh giá mục
tiêu

Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.

Dặn dò
Đọc trước bài chính tả
 
Gửi ý kiến