Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nguyệt
Ngày gửi: 20h:11' 19-01-2009
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Võ Nguyệt
Ngày gửi: 20h:11' 19-01-2009
Dung lượng: 14.7 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI
TỔ XÃ HỘI - MÔN ĐỊA LÍ
??
TRÂN TRỌNG ĐÓN CHÀO QÚY THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 11C
GV : VÕ THỊ ÁNH NGUYỆT
Kiểm tra bài cũ
Trắc Nghiệm : (5 câu )
Câu 1: Ngành kinh tế có vai trò là ngành xương sống của LBN LÀ :
c) Du lịch
d) Dịch vụ
a) Công nghiệp
b) Nông nghiệp
a
Câu 2:ngành công nghiệp mũi nhọn đem lại nguồn lợi lớn cho LBN là :
a) khai thác than
b) khai thác dầu khí
d) Khai thác gỗ, sx giấy
c) Sản xuất điện ,thép
b
Câu 3 : LBN đứng đầu thế giới về sản lượng khai thác:
a.khoáng sản
b) Gỗ tự nhiên
d) Vàng và kim cương
c) dầu mỏ và khí TN
c
Câu 4: công nghiệp quốc phòng không phải là thế mạnh của LBN :
a) đúng
b) sai
b
Câu 5 : loại vật nuôi nào có chủ yếu ở phía bắc đất nước Nga :
a)bò và lợn
b)bò và cừu
d)thú có lông quí
c)cừu và hươu
d
Bài 11
TÔKIÔ VÀO ĐÊM
Diện tích : 378 km2
Dân số : 127,7 triệu người (2005)
Thủ đô : Tôkiô
TIẾT 1: TỰ NHIÊN - DÂN CƯ
I) ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí :
Bắc hải đảoDt:77700km2
Bản châu
Dt:223400km2(60% dt)
Tứ quốc
Dt :18760km2
Cửu châu
Dt :42600km2
Nhât Bản là 1 quầo đảo nằm ở đông A, hình cung gồm 4 đảo lớn và hơn 1000 đảo nhỏ nằm rải rác ở phía bắc Châu Á .
- Phía Tây : giáp biển Nhật Bản .
:
- Phía Đông và Nam : giáp Thái Bình Dương .
- Đồi núi : chiếm > 80% diện tích (núi Phú Sĩ cao 3776m ) .
- Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển .
2) Địa hình :
- Bieån phaàn lôùn khoâng ñoùng baêng (tröø phía cöïc baéc ñaûo Hoáccaiñâoâ) .
Bôø bieån chia caét thaønh nhieàu vònh nhoû .
-> Thuận lợi xây dựng hải cảng và phát triển giao thông đường biển .
ICÔHAMA HẢI CẢNG LỚN và TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP Ở NHẬT BẢN
3 )Khí hậu :
- Phía bắc : ôn đới
- Phía nam : cận nhiệt đới
-> Gíó mùa , lượng mưa tương đối cao .
Thuaän lôïi phaùt trieån röøng vaø nhieàu loaïi caây troàng .
4) Khóang sản :
- Than đá : 8,5 tỉ tấn .
- Bạc : Đứng thứ 9 thế giới .
- Các khoáng sản khác : sắt, mangan . trữ lượng ít .
Rất nghèo
5)soâng ngoøi
Sông ngắn và dốc nước chảy xiết có giá trị thủy điện và tưới tiêu
Khó khăn
- Thiên tai thường xuyên : động đất, núi lửa , sóng thần .
- Nghèo tài nguyên , thiên nhiên khắc nghiệt .
HẬU QUẢ CỦA TRẬN ĐỘNG ĐẤT Ở CÔBÊ NĂM 1996
Hãy cho biết đặc điểm dân số
Nhật Bản ?
II) DÂN CƯ .
1) DÂN ĐÔNG CƠ CẤU DÂN SỐ GIÀ:
Hạng 6 thế giới .
- Là nước đông dân
- Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và giảm dần (0.1% năm 2005)
-> Tuổi thọ tăng, người già nhiều , => thiếu lao động .
2)Phân bố dân cư :
Không đồng đều .
- 90% dân số tập trung ở thành phố và đồng bằng ven biển .
- Qúa trình đô thị hóa nhanh ->các siêu đô thị khổng lồ từ Tôkiô - Phucuôca .
-> Khó khăn và phức tạp cho xã hội .
a)Mức sống:
3) Tình hình xã hội :
từ 1980 tăng nhanh chóng .
b) Giáo dục:
Chi phí cao ( 5% tổng thu nhập quốc dân kết hợp quỹ gia đình ) .
-> Học sinh học giỏi mới có việc làm .
c) Truyền thống làm việc :
Rất kỉ luật , năng suất cao .
Cho biết phong cách làm việc của người lao động NB? Liên hệ Việt Nam ?
Củng cố:
2- Hãy trình bày thuận lợi của vị trí địa lí ? Khó khăn của tự nhiên ?
3- Trình bày đặc điểm dân cư Nhật Bản ?
Nhìn vào lược đồ tự nhiên NB xác định 4 hòn đảo lớn và cho biết đặc điểm vị trí địa lí của Nhật ?
Dặn dò :
1- Học bài thuộc .
2- làm bài tập số 3 trang 113 .
3- chuẩn bị bài kinh tế Nhật Bản .
TỔ XÃ HỘI - MÔN ĐỊA LÍ
??
TRÂN TRỌNG ĐÓN CHÀO QÚY THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 11C
GV : VÕ THỊ ÁNH NGUYỆT
Kiểm tra bài cũ
Trắc Nghiệm : (5 câu )
Câu 1: Ngành kinh tế có vai trò là ngành xương sống của LBN LÀ :
c) Du lịch
d) Dịch vụ
a) Công nghiệp
b) Nông nghiệp
a
Câu 2:ngành công nghiệp mũi nhọn đem lại nguồn lợi lớn cho LBN là :
a) khai thác than
b) khai thác dầu khí
d) Khai thác gỗ, sx giấy
c) Sản xuất điện ,thép
b
Câu 3 : LBN đứng đầu thế giới về sản lượng khai thác:
a.khoáng sản
b) Gỗ tự nhiên
d) Vàng và kim cương
c) dầu mỏ và khí TN
c
Câu 4: công nghiệp quốc phòng không phải là thế mạnh của LBN :
a) đúng
b) sai
b
Câu 5 : loại vật nuôi nào có chủ yếu ở phía bắc đất nước Nga :
a)bò và lợn
b)bò và cừu
d)thú có lông quí
c)cừu và hươu
d
Bài 11
TÔKIÔ VÀO ĐÊM
Diện tích : 378 km2
Dân số : 127,7 triệu người (2005)
Thủ đô : Tôkiô
TIẾT 1: TỰ NHIÊN - DÂN CƯ
I) ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí :
Bắc hải đảoDt:77700km2
Bản châu
Dt:223400km2(60% dt)
Tứ quốc
Dt :18760km2
Cửu châu
Dt :42600km2
Nhât Bản là 1 quầo đảo nằm ở đông A, hình cung gồm 4 đảo lớn và hơn 1000 đảo nhỏ nằm rải rác ở phía bắc Châu Á .
- Phía Tây : giáp biển Nhật Bản .
:
- Phía Đông và Nam : giáp Thái Bình Dương .
- Đồi núi : chiếm > 80% diện tích (núi Phú Sĩ cao 3776m ) .
- Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển .
2) Địa hình :
- Bieån phaàn lôùn khoâng ñoùng baêng (tröø phía cöïc baéc ñaûo Hoáccaiñâoâ) .
Bôø bieån chia caét thaønh nhieàu vònh nhoû .
-> Thuận lợi xây dựng hải cảng và phát triển giao thông đường biển .
ICÔHAMA HẢI CẢNG LỚN và TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP Ở NHẬT BẢN
3 )Khí hậu :
- Phía bắc : ôn đới
- Phía nam : cận nhiệt đới
-> Gíó mùa , lượng mưa tương đối cao .
Thuaän lôïi phaùt trieån röøng vaø nhieàu loaïi caây troàng .
4) Khóang sản :
- Than đá : 8,5 tỉ tấn .
- Bạc : Đứng thứ 9 thế giới .
- Các khoáng sản khác : sắt, mangan . trữ lượng ít .
Rất nghèo
5)soâng ngoøi
Sông ngắn và dốc nước chảy xiết có giá trị thủy điện và tưới tiêu
Khó khăn
- Thiên tai thường xuyên : động đất, núi lửa , sóng thần .
- Nghèo tài nguyên , thiên nhiên khắc nghiệt .
HẬU QUẢ CỦA TRẬN ĐỘNG ĐẤT Ở CÔBÊ NĂM 1996
Hãy cho biết đặc điểm dân số
Nhật Bản ?
II) DÂN CƯ .
1) DÂN ĐÔNG CƠ CẤU DÂN SỐ GIÀ:
Hạng 6 thế giới .
- Là nước đông dân
- Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và giảm dần (0.1% năm 2005)
-> Tuổi thọ tăng, người già nhiều , => thiếu lao động .
2)Phân bố dân cư :
Không đồng đều .
- 90% dân số tập trung ở thành phố và đồng bằng ven biển .
- Qúa trình đô thị hóa nhanh ->các siêu đô thị khổng lồ từ Tôkiô - Phucuôca .
-> Khó khăn và phức tạp cho xã hội .
a)Mức sống:
3) Tình hình xã hội :
từ 1980 tăng nhanh chóng .
b) Giáo dục:
Chi phí cao ( 5% tổng thu nhập quốc dân kết hợp quỹ gia đình ) .
-> Học sinh học giỏi mới có việc làm .
c) Truyền thống làm việc :
Rất kỉ luật , năng suất cao .
Cho biết phong cách làm việc của người lao động NB? Liên hệ Việt Nam ?
Củng cố:
2- Hãy trình bày thuận lợi của vị trí địa lí ? Khó khăn của tự nhiên ?
3- Trình bày đặc điểm dân cư Nhật Bản ?
Nhìn vào lược đồ tự nhiên NB xác định 4 hòn đảo lớn và cho biết đặc điểm vị trí địa lí của Nhật ?
Dặn dò :
1- Học bài thuộc .
2- làm bài tập số 3 trang 113 .
3- chuẩn bị bài kinh tế Nhật Bản .
 








Các ý kiến mới nhất