Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Anh Dũng
Ngày gửi: 16h:48' 30-09-2021
Dung lượng: 829.0 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Anh Dũng
Ngày gửi: 16h:48' 30-09-2021
Dung lượng: 829.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
GV: Huyønh Anh Duõng
TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM
ĐẠI SỐ 8
Bài 3
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu QT nhân một đa thức với một đa thức ?
2. Áp dụng: Tính
*QT: (sgk / 7)
a/ (a + b)(a + b) =
a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
b/ (a – b)(a – b) =
a2 – ab – ab + b2
= a2 – 2ab + b2
(a – b)2
c/ (a + b)(a – b) =
a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2
= a2 – b2
(a + b)(a – b)
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
1. Bình phương của một tổng:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
2. Bình phương của một hiệu:
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
= a2 – 2ab + b2
(a – b)2
*VD1: Tính
= x2 + 2x + 1
b/ (2 – y)2 =
a/ (x + 1)2 =
x2 + 2.x.1 + 12
= 4 – 4y + y2
22 – 2.2.y + y2
c/ (2x + y)2 =
= 4x2 – 4xy + y2
(2x)2 – 2.2x.y + y2
d/ (x – 3y)2 =
= x2 – 6xy + 9y2
x2 – 2.x.3y + (3y)2
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
1. Bình phương của một tổng:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu:
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
(a + b)(a – b)
3. Hiệu hai bình phương:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
=
a2 – b2
*Chú ý:
(a.b)2 = a2.b2
(a + b)2 = a2 + b2
S
(2x)2 =
(3y)2 =
22.x2 = 4x2
32.y2 = 9y2
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
*VD2: Tính
a/ (2x + 3)(2x – 3)
= (2x)2 – 32
3. Hiệu hai bình phương:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
= 4x2 – 9
b/ (3x – 4y) (3x + 4y)
= (3x)2 – (4y)2
= 9x2 – 16y2
*VD3: Tính nhanh
a/ 572 – 432
= (57 – 43)(57 + 43)
= 14.100 = 1400
b/ 84.76
= (80 + 4)(80 – 4)
= 802 – 42
= 6400 – 16
= 6384
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
(A + B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1.
2.
(A – B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1] Viết tiếp vế phải của các HĐT:
3.
A2 – B2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 + 2AB + B2
A2 – 2AB + B2
(A + B)(A – B)
A2 – B2
(A – B)(A + B) = . . . . . . . . . . . . . . .
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2] Nối biểu thức ở cột 1 với biểu thức ở cột 2 để được một hằng đẳng thức:
1 – d ;
2 – a ;
3 – f ;
4 – e ;
5 – b
*Đáp án:
a/ (x + 2)2 =
LUYỆN TẬP 1
1] Tính:
b/ (x – 1)2 =
x2 + 2.x.2 + 22
x2 – 2.x.1 + 12
c/ (3 + y)2 =
d/ (2 – y)2 =
= x2 + 4x + 4
= x2 – 2x + 1
32 + 2.3.y + y2
= 9 + 6y + y2
22 – 2.2.y + y2
= 4 – 4y + y2
(A + B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 – 2AB + B2
2] Áp dụng HĐT:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
a/ (x + 1)(x – 1) =
b/ (4 – y)(4 + y) =
c/ x2 – 4 =
d/ 9 – y2 =
= x2 – 1
x2 – 12
= 16 – y2
42 – y2
= (x + 2)(x – 2)
x2 – 22
= (3 – y)(3 + y)
32 – y2
LUYỆN TẬP 1
3] Tính:
a/ (3x + 1)2 =
b/ (x – 2y)2 =
(3x)2 + 2.3x.1 + 12
= 9x2 + 6x + 1
x2 – 2.x.2y + (2y)2
= x2 – 4xy + 4y2
c/ (2x + 1)(2x – 1) =
d/ (3y – 2z)(2z + 3y) =
(2x)2 – 12
= 4x2 – 1
(3y – 2z)(3y + 2z)
= (3y)2 – (2z)2
= 9y2 – 4z2
BÀI TẬP TỰ LÀM
b/
1/ Thực hiện tính nhân:
a/
d/
e/
c/
2/ Tính các tích sau:
a/
c/
b/
d/
e/
f/
3/ Tìm x, biết:
a/
b/
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2. Tuong t? cc VD, cc em t? lm BTVN vo v? bi t?p, ch?p hình l?i d? s?n dĩ th?y s? ki?m tra. Khi th?y ki?m tra ai thì chia s? ?nh ch?p ln Zalo nhĩm. (Nh? ch?p t?ng bi cho r)
1. Xem l?i cc VD d h?c, l?y t?p nhp chp d? VD1 r?i t? lm l?i, sau dĩ m? t?p d?i chi?u bi lm, ch cch trình by. Tuong t? lm l?i VD2.
3. Ơn t?p l?i cc php nhn d h?c; xem tru?c bi m?i "Nh?ng h?ng d?ng th?c dng nh?" (sgk / 9) *Tính: (lm tru?c ? t?p nhp) a/ (a + b)(a + b) b/ (a - b)(a - b) c/ (a + b)(a - b)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM
ĐẠI SỐ 8
Bài 3
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu QT nhân một đa thức với một đa thức ?
2. Áp dụng: Tính
*QT: (sgk / 7)
a/ (a + b)(a + b) =
a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
b/ (a – b)(a – b) =
a2 – ab – ab + b2
= a2 – 2ab + b2
(a – b)2
c/ (a + b)(a – b) =
a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2
= a2 – b2
(a + b)(a – b)
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
1. Bình phương của một tổng:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
= a2 + 2ab + b2
(a + b)2
2. Bình phương của một hiệu:
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
= a2 – 2ab + b2
(a – b)2
*VD1: Tính
= x2 + 2x + 1
b/ (2 – y)2 =
a/ (x + 1)2 =
x2 + 2.x.1 + 12
= 4 – 4y + y2
22 – 2.2.y + y2
c/ (2x + y)2 =
= 4x2 – 4xy + y2
(2x)2 – 2.2x.y + y2
d/ (x – 3y)2 =
= x2 – 6xy + 9y2
x2 – 2.x.3y + (3y)2
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
1. Bình phương của một tổng:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu:
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
(a + b)(a – b)
3. Hiệu hai bình phương:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
=
a2 – b2
*Chú ý:
(a.b)2 = a2.b2
(a + b)2 = a2 + b2
S
(2x)2 =
(3y)2 =
22.x2 = 4x2
32.y2 = 9y2
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC VỀ BÌNH PHƯƠNG:
*VD2: Tính
a/ (2x + 3)(2x – 3)
= (2x)2 – 32
3. Hiệu hai bình phương:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
= 4x2 – 9
b/ (3x – 4y) (3x + 4y)
= (3x)2 – (4y)2
= 9x2 – 16y2
*VD3: Tính nhanh
a/ 572 – 432
= (57 – 43)(57 + 43)
= 14.100 = 1400
b/ 84.76
= (80 + 4)(80 – 4)
= 802 – 42
= 6400 – 16
= 6384
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
(A + B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1.
2.
(A – B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1] Viết tiếp vế phải của các HĐT:
3.
A2 – B2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 + 2AB + B2
A2 – 2AB + B2
(A + B)(A – B)
A2 – B2
(A – B)(A + B) = . . . . . . . . . . . . . . .
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
2] Nối biểu thức ở cột 1 với biểu thức ở cột 2 để được một hằng đẳng thức:
1 – d ;
2 – a ;
3 – f ;
4 – e ;
5 – b
*Đáp án:
a/ (x + 2)2 =
LUYỆN TẬP 1
1] Tính:
b/ (x – 1)2 =
x2 + 2.x.2 + 22
x2 – 2.x.1 + 12
c/ (3 + y)2 =
d/ (2 – y)2 =
= x2 + 4x + 4
= x2 – 2x + 1
32 + 2.3.y + y2
= 9 + 6y + y2
22 – 2.2.y + y2
= 4 – 4y + y2
(A + B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 + 2AB + B2
(A – B)2 = . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A2 – 2AB + B2
2] Áp dụng HĐT:
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
a/ (x + 1)(x – 1) =
b/ (4 – y)(4 + y) =
c/ x2 – 4 =
d/ 9 – y2 =
= x2 – 1
x2 – 12
= 16 – y2
42 – y2
= (x + 2)(x – 2)
x2 – 22
= (3 – y)(3 + y)
32 – y2
LUYỆN TẬP 1
3] Tính:
a/ (3x + 1)2 =
b/ (x – 2y)2 =
(3x)2 + 2.3x.1 + 12
= 9x2 + 6x + 1
x2 – 2.x.2y + (2y)2
= x2 – 4xy + 4y2
c/ (2x + 1)(2x – 1) =
d/ (3y – 2z)(2z + 3y) =
(2x)2 – 12
= 4x2 – 1
(3y – 2z)(3y + 2z)
= (3y)2 – (2z)2
= 9y2 – 4z2
BÀI TẬP TỰ LÀM
b/
1/ Thực hiện tính nhân:
a/
d/
e/
c/
2/ Tính các tích sau:
a/
c/
b/
d/
e/
f/
3/ Tìm x, biết:
a/
b/
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2. Tuong t? cc VD, cc em t? lm BTVN vo v? bi t?p, ch?p hình l?i d? s?n dĩ th?y s? ki?m tra. Khi th?y ki?m tra ai thì chia s? ?nh ch?p ln Zalo nhĩm. (Nh? ch?p t?ng bi cho r)
1. Xem l?i cc VD d h?c, l?y t?p nhp chp d? VD1 r?i t? lm l?i, sau dĩ m? t?p d?i chi?u bi lm, ch cch trình by. Tuong t? lm l?i VD2.
3. Ơn t?p l?i cc php nhn d h?c; xem tru?c bi m?i "Nh?ng h?ng d?ng th?c dng nh?" (sgk / 9) *Tính: (lm tru?c ? t?p nhp) a/ (a + b)(a + b) b/ (a - b)(a - b) c/ (a + b)(a - b)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất