Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diẽm Trang
Ngày gửi: 16h:35' 26-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diẽm Trang
Ngày gửi: 16h:35' 26-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài Tập: Hãy xác định số oxi hoá của N, S trong các hợp chất sau đây?
a) HNO3 N2O
b) H2S SO2 SO42-
+1
-2
+5
-2
+1
+1
-2
-2
+4
-2
+6
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
2Mg + O2 2MgO
O2 2O
Chất khử
Chất oxh
+ 2e
0
0
+2
-2
0
0
-2
+ 4e
Chất khử (chất bị oxi hoá ): Là chất nhường electron
( sau phản ứng số Oxi hóa tăng)
Chất Oxi hóa (chất bị khử): Là chất thu electron
(Sau phản ứng số oxi hóa giảm).
“ Khử cho, O nhận” Hoặc “Khử tăng, O giảm”
CuO + H2 ? Cu + H2O
+2
-2
0
0
+1
-2
Chất khử
Chất oxh
3FeO + 2Al ? 3Fe + Al2O3
+2
0
0
+3
Chất khử
Chất oxh
Fe + CuSO4 Cu+ FeSO4
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O
0
+2
+2
0
Chất khử
Chất oxh
0
+5
+2
+2
Chất khử
Chất oxh
Cl2 + H2O HCl + HClO
KNO3 KNO2 + O2
0
+1
+1
-2
Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
+1
+5
-2
+1
+1
-1
+1
-2
-2
+3
0
KNO3 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
* Quá trình khử, Quá trình Oxi Hóa
2Mg + O2 2MgO
O2 2O
Chất khử
Chất oxh
+ 2e
0
0
+2
-2
0
0
-2
+ 4e
Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá ): Là quá trình nhường electron
Quá trình khử (sự khử): Là quá trình thu electron
Sự oxi hoá
Sự khử
CuO + H2 ? Cu + H2O
Chất oxi hóa
Chất Khử
Xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong các phản ứng sau:
+2
0
0
+1
+ 2e
Sự khử
0
H2 2H
0
+1
+ 2e
Sự oxi hoá
2Mg + CO2 2MgO + C
0
+4
+2
0
Chất khử
Chất oxh
Mg Mg
0
+2
+ 2e
Sự oxi hoá
C C
+4
0
+ 4e
Sự khử
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O
0
+5
+3
+4
Chất khử
Chất oxh
Al Al
0
+3
+ 3e
Sự oxi hoá
N N
+5
+4
+ 1e
Sự khử
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
* Quá trình khử, Quá trình Oxi Hóa
* Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học,
trong đó có sự chuyển electron giữa các chất
hay phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học,
trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một
số nguyên tố.
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 1: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố clo:
A. bị oxi hoá
B. bị khử
C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
to
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 2: Cho các phản ứng sau:
A. 2HgO 2Hg + O2
B. CaCO3 CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
D. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 3: Cho các phản ứng sau:
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?
to
to
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 4: Trong phản ứng sau:
3NO2 + H2O 2HNO3 +NO
NO2 đóng vai trò:
C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
B. là chất khử
A. là chất oxi hoá
D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
+4
+5
+2
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
DẶN DÒ
Xem lại bài
Làm bài tập 1,2,3,4 SGK
Xem phần còn lại của bài
Bài Tập: Hãy xác định số oxi hoá của N, S trong các hợp chất sau đây?
a) HNO3 N2O
b) H2S SO2 SO42-
+1
-2
+5
-2
+1
+1
-2
-2
+4
-2
+6
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
2Mg + O2 2MgO
O2 2O
Chất khử
Chất oxh
+ 2e
0
0
+2
-2
0
0
-2
+ 4e
Chất khử (chất bị oxi hoá ): Là chất nhường electron
( sau phản ứng số Oxi hóa tăng)
Chất Oxi hóa (chất bị khử): Là chất thu electron
(Sau phản ứng số oxi hóa giảm).
“ Khử cho, O nhận” Hoặc “Khử tăng, O giảm”
CuO + H2 ? Cu + H2O
+2
-2
0
0
+1
-2
Chất khử
Chất oxh
3FeO + 2Al ? 3Fe + Al2O3
+2
0
0
+3
Chất khử
Chất oxh
Fe + CuSO4 Cu+ FeSO4
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O
0
+2
+2
0
Chất khử
Chất oxh
0
+5
+2
+2
Chất khử
Chất oxh
Cl2 + H2O HCl + HClO
KNO3 KNO2 + O2
0
+1
+1
-2
Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
+1
+5
-2
+1
+1
-1
+1
-2
-2
+3
0
KNO3 vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
* Quá trình khử, Quá trình Oxi Hóa
2Mg + O2 2MgO
O2 2O
Chất khử
Chất oxh
+ 2e
0
0
+2
-2
0
0
-2
+ 4e
Quá trình oxi hoá (sự oxi hoá ): Là quá trình nhường electron
Quá trình khử (sự khử): Là quá trình thu electron
Sự oxi hoá
Sự khử
CuO + H2 ? Cu + H2O
Chất oxi hóa
Chất Khử
Xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong các phản ứng sau:
+2
0
0
+1
+ 2e
Sự khử
0
H2 2H
0
+1
+ 2e
Sự oxi hoá
2Mg + CO2 2MgO + C
0
+4
+2
0
Chất khử
Chất oxh
Mg Mg
0
+2
+ 2e
Sự oxi hoá
C C
+4
0
+ 4e
Sự khử
Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O
0
+5
+3
+4
Chất khử
Chất oxh
Al Al
0
+3
+ 3e
Sự oxi hoá
N N
+5
+4
+ 1e
Sự khử
Bài 17: PHẢN ỨNG HOÁ – KHỬ
I) ĐỊNH NGHĨA:
* Chất Khử, Chất Oxi Hóa
* Quá trình khử, Quá trình Oxi Hóa
* Phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học,
trong đó có sự chuyển electron giữa các chất
hay phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng hoá học,
trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một
số nguyên tố.
BÀI TẬP CỦNG CỐ :
Bài 1: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH 5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố clo:
A. bị oxi hoá
B. bị khử
C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
to
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 2: Cho các phản ứng sau:
A. 2HgO 2Hg + O2
B. CaCO3 CaO + CO2
C. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
D. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 3: Cho các phản ứng sau:
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O
D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4
Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?
to
to
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Bài 4: Trong phản ứng sau:
3NO2 + H2O 2HNO3 +NO
NO2 đóng vai trò:
C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
B. là chất khử
A. là chất oxi hoá
D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
+4
+5
+2
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
DẶN DÒ
Xem lại bài
Làm bài tập 1,2,3,4 SGK
Xem phần còn lại của bài
 








Các ý kiến mới nhất