Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §3. Phương trình đường elip

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Ngoc
Ngày gửi: 17h:17' 20-04-2013
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Hong Ngoc
Ngày gửi: 17h:17' 20-04-2013
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
XIN CHÀO TẬP THỂ LỚP 10/5.
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 1:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
BÀI TẬP LÀM THÊM
Cho đường tròn (ع) có phương trình :
x2 + y2 – 8x + 4y - 5 = 0
a/ Xác định tâm và bán kính của đường tròn?
b/ Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm A(1;2).
Viết các dạng phương trình đường tròn đã học. Xác định tâm và bán kính của các dạng đường tròn đó?
CÂU 2:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
Câu 1:
Dạng 1:
Đường tròn (C): (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (R > 0)
(C) có tâm I(a; b), bán kính là R.
Dạng 2:
Đường tròn (C): x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (a2 + b2 > c)
(C) có tâm I(a; b), bán kính là: R =
KIỂM TRA BÀI CŨ
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
Đáp án:
Câu 2:
BÀI MỚI
So sánh (ع) với phương trình đường tròn dạng:
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
Ta có:
* Phương trình tiếp tuyến với (ع) tại A(1; 2) là:
Hãy cho biết bóng của một đường tròn trên một mặt phẳng có phải là đường tròn không ?
Không
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
HOẠT ĐỘNG 1.
Quan sát mặt nước trong cốc nước cầm nghiêng. Hãy cho biết đường được đánh dấu mũi tên có phải là đường tròn không ?
Không
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
HOẠT ĐỘNG 2
Hình ảnh các vệ tinh bay xung quanh trái đất
Trái đất quay xung quanh mặt trời
PHƯƠNG TRÌNH
BÀI 3
CHƯƠNG III
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
- ĐẠI SỐ LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN ) -
ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
Tiết PPCT : 37
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Định nghĩa đường elip
2. Phương trình chính tắc của elip
3. Hình dạng của elip
F1, F2 gọi là các tiêu điểm của Elíp
Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elíp
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
Elíp là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
M
2c
Trong đó:
1/Định nghĩa đường Elíp:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
11
Đóng 2 chiếc đinh tại 2 điểm F1 và F2 . Lấy 1 vòng dây kín, không đàn hồi, có độ dài lớn hơn 2F1F2 . Quàng vòng dây qua hai chiếc đinh và kéo căng dây tại một điểm M nào đó.
F2
F1
CÁCH VẼ ELIP
Lấy đầu bút chì đặt tại điểm M rồi cho di chuyển đầu bút chì sao cho đoạn dây luôn căng. Đầu bút chì vạch nên một đường mà ta gọi là đường Elip.
M
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1/Định nghĩa đường Elíp:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ Phương trình chính tắc của Elíp:
Cho Elíp (E) có các tiêu điểm F1 và F2. Chọn hệ trục Oxy sao cho F1=(-c;0) và F2=(c;0), như hình vẽ.
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
y
x
Ta có:
Trong đó: b2 = a2 - c2.
Phưong trình (1) gọi là phương trình chính tắc của Elíp
O
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ví dụ:
Câu 1:
Cho phương trình:
Phương trình trên có phải là phương trình chính tắc của Elip không? Nếu phải thì hãy xác định các hệ số a,b và tiêu cự của Elip
Câu 2:
Cho phương trình : 4x2 + 9y2 = 1
a/ Phương trình trên có phải là phương trình chính tắc của elip không?
b/ Hãy xác định các hệ số a, b và tiêu cự của elip.
ĐS1
ĐS2
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lời giải:
Câu 1:
a/ Phương trình trên chưa phải là phương trình chính tắc của elíp.
b/
Ta có:
Tiêu cự: F1F2= 2c =
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Để tiến hành tìm các yếu tố về Elip trước hết ta phải làm gì?
- Biến đổi về phương trình chính tắc của (E) :
- Xét điều kiện a > b > 0
Phương trình đã cho không phải là phương trình chính tắc của elip vì a = 4 < b = 5
Câu 2:
Chú ý:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
A1A2 = 2a gọi là độ dài trục lớn của (E).
B1B2 = 2b gọi là độ dài trục nhỏ của (E).
F1(-c; 0), F2(c; 0) là hai tiêu điểm
A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(0;-b), B2 (0; b) là các đỉnh của Elip.
(E) có trục đối xứng là Ox, Oy
(E) có tâm đối xứng là O
c
-c
3/ Hình dạng của Elip
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
M1(x0, y0)
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
M2(-x0, y0)
M3(-x0, -y0)
M4(x0, -y0)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng:
VD1: Cho phương trình chính tắc của elip (E):
a/ Hãy tìm tọa độ các đỉnh và độ dài các trục của elip.
b/ Xác định tọa độ các tiêu điểm của (E).
Giải
a/ Từ phương trình chính tắc (E), ta có:
Tọa độ các đỉnh là: A1(-3;0), A2(3;0), B1(0;-1), B2(0;1).
Độ dài trục lớn: A1A2 = 2a = 6
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 2b = 2.
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng:
VD1: Cho phương trình chính tắc của elip (E):
a/ Hãy tìm tọa độ các đỉnh và độ dài các trục của elip.
b/ Xác định tọa độ các tiêu điểm của (E).
Giải
b/ Ta có:
Các tiêu điểm của (E) là:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng: VD2
1/ Phương trình chính tắc của elip có hai đỉnh là (-3; 0), (3; 0) và hai tiêu điểm là (-1; 0), (1; 0) là:
2/ Một elip có trục lớn bằng 26, tỉ số
Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?
(A) 5 (B) 10 (C) 12 (D) 24
Phương trình chính tắc của Elip :
- Trục lớn của (E) nằm trên 0x: A1A2 = 2a
- Trục nhỏ của (E) nằm trên 0y: B1B2 = 2b
Hai tiêu điểm nằm trên trục lớn 0x:
F1(-c; 0); F2(c ; 0) với
- Tiêu cự: F1F2 = 2c
Bốn đỉnh: A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(0; -b), B2(0; b)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
(E) = { M / MF1 + MF2 = 2a (a > c > 0) }
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Củng cố:
Bài tập làm thêm:
Bài 1:
Xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của elíp sau: 4x2 + 9y2 = 36 (1)
Bài 2:
Lập phương trình chính tắc của elíp trong các trường hợp sau:
a/ Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 8 và 6.
b/ Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6
c/ Elíp đi qua hai điểm M( 0; 3 ) và
ĐS1
ĐS2
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp số:
Câu 1:
Ta có:
- Độ dài trục lớn: A1A2 = 2a = 6
- Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 2b = 4
- Tiêu điểm:
- Các đỉnh: A1( -3 ; 0) ; A2( 3; 0) ; B1( 0; -2 ); B2( 0; 2)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các hành tinh quay quanh trái đất
Đường tròn
(V0 = 7,9 km/s)
Đường elip
(7,9 km/s < V0 < 11,2 km/s)
Đường Parabol
( V0 = 11,2 km/s)
Đường Hypebol
( V0 > 11,2 km/s)
Bảng tương ứng giữa tốc độ và quỹ đạo của tàu vũ trụ được phóng lên từ trái đất.
The end
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã chú ý theo dõi
XIN CHÀO TẬP THỂ LỚP 10/5.
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÂU 1:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
BÀI TẬP LÀM THÊM
Cho đường tròn (ع) có phương trình :
x2 + y2 – 8x + 4y - 5 = 0
a/ Xác định tâm và bán kính của đường tròn?
b/ Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm A(1;2).
Viết các dạng phương trình đường tròn đã học. Xác định tâm và bán kính của các dạng đường tròn đó?
CÂU 2:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
Câu 1:
Dạng 1:
Đường tròn (C): (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (R > 0)
(C) có tâm I(a; b), bán kính là R.
Dạng 2:
Đường tròn (C): x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (a2 + b2 > c)
(C) có tâm I(a; b), bán kính là: R =
KIỂM TRA BÀI CŨ
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
Đáp án:
Câu 2:
BÀI MỚI
So sánh (ع) với phương trình đường tròn dạng:
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
Ta có:
* Phương trình tiếp tuyến với (ع) tại A(1; 2) là:
Hãy cho biết bóng của một đường tròn trên một mặt phẳng có phải là đường tròn không ?
Không
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
NỘI DUNG BÀI MỚI
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
HOẠT ĐỘNG 1.
Quan sát mặt nước trong cốc nước cầm nghiêng. Hãy cho biết đường được đánh dấu mũi tên có phải là đường tròn không ?
Không
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
BÀI TẬP VẬN DỤNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP LÀM THÊM
SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐÔNG
LỚP : 10/5
HOẠT ĐỘNG 2
Hình ảnh các vệ tinh bay xung quanh trái đất
Trái đất quay xung quanh mặt trời
PHƯƠNG TRÌNH
BÀI 3
CHƯƠNG III
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
- ĐẠI SỐ LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN ) -
ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
Tiết PPCT : 37
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Định nghĩa đường elip
2. Phương trình chính tắc của elip
3. Hình dạng của elip
F1, F2 gọi là các tiêu điểm của Elíp
Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elíp
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2
Elíp là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
M
2c
Trong đó:
1/Định nghĩa đường Elíp:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
11
Đóng 2 chiếc đinh tại 2 điểm F1 và F2 . Lấy 1 vòng dây kín, không đàn hồi, có độ dài lớn hơn 2F1F2 . Quàng vòng dây qua hai chiếc đinh và kéo căng dây tại một điểm M nào đó.
F2
F1
CÁCH VẼ ELIP
Lấy đầu bút chì đặt tại điểm M rồi cho di chuyển đầu bút chì sao cho đoạn dây luôn căng. Đầu bút chì vạch nên một đường mà ta gọi là đường Elip.
M
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1/Định nghĩa đường Elíp:
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ Phương trình chính tắc của Elíp:
Cho Elíp (E) có các tiêu điểm F1 và F2. Chọn hệ trục Oxy sao cho F1=(-c;0) và F2=(c;0), như hình vẽ.
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
y
x
Ta có:
Trong đó: b2 = a2 - c2.
Phưong trình (1) gọi là phương trình chính tắc của Elíp
O
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ví dụ:
Câu 1:
Cho phương trình:
Phương trình trên có phải là phương trình chính tắc của Elip không? Nếu phải thì hãy xác định các hệ số a,b và tiêu cự của Elip
Câu 2:
Cho phương trình : 4x2 + 9y2 = 1
a/ Phương trình trên có phải là phương trình chính tắc của elip không?
b/ Hãy xác định các hệ số a, b và tiêu cự của elip.
ĐS1
ĐS2
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lời giải:
Câu 1:
a/ Phương trình trên chưa phải là phương trình chính tắc của elíp.
b/
Ta có:
Tiêu cự: F1F2= 2c =
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Để tiến hành tìm các yếu tố về Elip trước hết ta phải làm gì?
- Biến đổi về phương trình chính tắc của (E) :
- Xét điều kiện a > b > 0
Phương trình đã cho không phải là phương trình chính tắc của elip vì a = 4 < b = 5
Câu 2:
Chú ý:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
A1A2 = 2a gọi là độ dài trục lớn của (E).
B1B2 = 2b gọi là độ dài trục nhỏ của (E).
F1(-c; 0), F2(c; 0) là hai tiêu điểm
A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(0;-b), B2 (0; b) là các đỉnh của Elip.
(E) có trục đối xứng là Ox, Oy
(E) có tâm đối xứng là O
c
-c
3/ Hình dạng của Elip
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
M1(x0, y0)
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
M2(-x0, y0)
M3(-x0, -y0)
M4(x0, -y0)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng:
VD1: Cho phương trình chính tắc của elip (E):
a/ Hãy tìm tọa độ các đỉnh và độ dài các trục của elip.
b/ Xác định tọa độ các tiêu điểm của (E).
Giải
a/ Từ phương trình chính tắc (E), ta có:
Tọa độ các đỉnh là: A1(-3;0), A2(3;0), B1(0;-1), B2(0;1).
Độ dài trục lớn: A1A2 = 2a = 6
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 2b = 2.
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng:
VD1: Cho phương trình chính tắc của elip (E):
a/ Hãy tìm tọa độ các đỉnh và độ dài các trục của elip.
b/ Xác định tọa độ các tiêu điểm của (E).
Giải
b/ Ta có:
Các tiêu điểm của (E) là:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập vận dụng: VD2
1/ Phương trình chính tắc của elip có hai đỉnh là (-3; 0), (3; 0) và hai tiêu điểm là (-1; 0), (1; 0) là:
2/ Một elip có trục lớn bằng 26, tỉ số
Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?
(A) 5 (B) 10 (C) 12 (D) 24
Phương trình chính tắc của Elip :
- Trục lớn của (E) nằm trên 0x: A1A2 = 2a
- Trục nhỏ của (E) nằm trên 0y: B1B2 = 2b
Hai tiêu điểm nằm trên trục lớn 0x:
F1(-c; 0); F2(c ; 0) với
- Tiêu cự: F1F2 = 2c
Bốn đỉnh: A1(-a; 0), A2(a; 0), B1(0; -b), B2(0; b)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
(E) = { M / MF1 + MF2 = 2a (a > c > 0) }
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Củng cố:
Bài tập làm thêm:
Bài 1:
Xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tọa độ các tiêu điểm, các đỉnh của elíp sau: 4x2 + 9y2 = 36 (1)
Bài 2:
Lập phương trình chính tắc của elíp trong các trường hợp sau:
a/ Độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 8 và 6.
b/ Độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6
c/ Elíp đi qua hai điểm M( 0; 3 ) và
ĐS1
ĐS2
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp số:
Câu 1:
Ta có:
- Độ dài trục lớn: A1A2 = 2a = 6
- Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 2b = 4
- Tiêu điểm:
- Các đỉnh: A1( -3 ; 0) ; A2( 3; 0) ; B1( 0; -2 ); B2( 0; 2)
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2:
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
Kết thúc
PHẦN CỦNG CỐ
NỘI DUNG BÀI MỚI
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP LÀM THÊM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các hành tinh quay quanh trái đất
Đường tròn
(V0 = 7,9 km/s)
Đường elip
(7,9 km/s < V0 < 11,2 km/s)
Đường Parabol
( V0 = 11,2 km/s)
Đường Hypebol
( V0 > 11,2 km/s)
Bảng tương ứng giữa tốc độ và quỹ đạo của tàu vũ trụ được phóng lên từ trái đất.
The end
Cảm ơn quý thầy cô và các em đã chú ý theo dõi
 









Các ý kiến mới nhất