Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Quách Công Anh
Ngày gửi: 12h:28' 20-03-2014
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 1 người (Hà Quách Công Anh)
TRƯỜNG THCS SÔNG ĐÀ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Năm học : 2013 - 2014
Giáo viên dạy : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Môn: ĐẠI SỐ 7
Lớp: 7A2
bài cũ
Kiểm tra
Viết các đa thức sau dưới dạng thu gọn:
a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
Nêu các bước viết đa thức dưới dạng thu gọn.
*Thực hiện phép cộng các đơn thức đồng dạng.
*Xác định các đơn thức đồng dạng.
Viết các đa thức sau dưới dạng thu gọn:
a)3x4 -5x +7x2 -8x4 +5x
b)12xy2-y3-6xy2-5y-2y3
3x4
-8x4
12xy2
-6xy2
-y3
-2y3
-5x
5x
=-5x4+7x2
=6xy2-3y3-5y
Cho đa thức :
Ta có thể viết thành tổng của hai đa thức đa thức và hiệu của hai đa thức :
Vậy: muốn cộng, trừ đa thức ta làm như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay
Tiết 57: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ: Cho hai đa thức :
Tính M+ N?
M = 5x2y + 5x - 3;
N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5
M+ N= 5x2y + 5x - 3 + xyz - 4x2y + 5x - 0,5
M+ N= 5x2y - 4x2y + 5x + 5x + xyz - 0,5 - 3
M+ N= x2y + 10x + xyz - 3,5
Giải:
M+ N= (5x2y + 5x - 3) + (xyz - 4x2y + 5x - 0,5)
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
1- Cộng hai đa thức
a- Ví dụ:
b- Quy tắc:
Các bước cộng hai đa thức:
Đặt phép tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
p dụng:
Tính tổng, biết :
Giải: Ta có:
A+ B =
(5x2y-7xy2-6x3)
(2y3-2x2y+7xy2)
+
= 5x2y - 7xy2 - 6x3 + 2y3- 2x2y + 7xy2
= 3x2y
+ 2y3
- 6x3
= 5x2y - 2x2y - 7xy2 + 7xy2- 6x3 + 2y3
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức:
a- Ví dụ:
Cho hai đa thức: M= 4x2 - yz+3 N= 4x2 +5y2 -3yz+x-2
Tìm hiệu M-N?
Giải: M-N = (4x2 - yz+3 )- (4x2 +5y2 -3yz+x-2)
M-N = 4x2 - yz+3 - 4x2 - 5y2 + 3yz - x + 2
M-N = 4x2 - 4x2 - yz + 3yz - 5y2 - x + 2 +3
M-N = 2yz - 5y2 - x + 5
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức:
b- Quy tắc:
Các bước trừ hai đa thức:
Đặt phép tính.
- Bỏ dấu ngoặc
- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
p dụng:
Tính hiệu:
6x2 +9xy -y2 và 5x2-2xy
Ta có: (6x2+9xy-y2) - (5x2-2xy)
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
= 6x2 - 5x2+ 9 xy+ 2 xy - y2
= x2 +11 xy - y2
Giải:
* Cộng hai đa thức :
Đặt phép tính (phép cộng)
* Trừ hai đa thức:
Đặt phép tính ( phép trừ)
- Bá dÊu ngoÆc ®»ng tr­íc cã dÊu céng ( kh«ng ®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
- Bỏ dấu ngoặc ®»ng tr­íc cã dÊu trõ (®æi dÊu c¸c h¹ng tö trong ngoÆc)
- Nhóm các đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng ( nếu có).
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
Kiểm tra nhanh:
Ta có:
Cho: P = x + y và Q = x - y


a) P + Q = x + y + x - y
b) P - Q = x + y - x - y
Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?
Đ
S
Đ
( )
( )
( )
( )
Tính:
3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)
1- Cộng hai đa thức
2- Trừ hai đa thức
3- Luyện tập:
Tiết 57: CỘNG , TRỪ ĐA THỨC
Cho 2 đa thức: M= x2 - 2xy + y2 ;
N = y2 + 2xy + x2 + 1
Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?
M+N = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1
M- N = x2 - 2xy +y2 - (y2 + 2xy+ x2 +1)
= x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = - 4xy - 1
3.2- Bài tập 35 ( SGK- 40):
N-M = (y2 + 2xy+ x2 +1) - ( x2 - 2xy +y2 )
= y2 + 2xy + x2 + 1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Giải:
Nhận xét: M - N = - ( N - M )
3.3- Bài tập 32 ( 40- SGK): Tìm đa thức P, biết:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
Giải:
P + ( x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1
P = ( x2 - y2 + 3y2 - 1) - ( x2 - 2y2)
P = x2 - y2 + 3y2 - 1- x2 + 2y2
P=
P = 4y2 -1
Bài tập về nhà:
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức
BTVN: 30; 31; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.
Tiết sau luyện tập
Chú ý:
+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc
+ KÕt qu¶ cña phÐp ( +) , (-) hai ®a thøc lµ mét ®a thøc ®· thu gän.
Chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
 
Gửi ý kiến