Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Thưởng
Ngày gửi: 10h:26' 31-05-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
DỰ GIỜ LỚP 7/1
GV dạy: Lê Thị Thúy Hằng
Cho hình vẽ sau. Em hãy cho biết MNP và M’N’P’ có b»ng nhau không? Vì sao?
KIỂM TRA BÀI CŨ
MNP và M`N`P` có:
MN = M’N` ; MP = M’P` ; NP = N’P`
MNP = M`N`P` (đ/n)
MNP M’N’P’
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Tiết 23:
Tiết 23:
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
4
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Giải
Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC, vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
4
6
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

B C
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
4
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

B 4 C
và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm
và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải

Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC , vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính
3cm.
B 4 C
A
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
Bài tập 1: Vẽ ?A`B`C` biết :
A`B` = 2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
Các bước vẽ tương tự như vẽ ABC
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm và cung tròn tâm C bán kính 3cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta được tam giác ABC
Bài tập 1: Vẽ ?A`B`C` biết :
A`B` = 2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm
Giải
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)


Hãy đo và so sánh các góc A và A`, B và B`, C và C` của ?ABC và ?A`B`C`.

Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài toán: Vẽ ? ABC biết :
AB = 2cm, BC = 4cm, AC = 3cm

Giải
Bài tập 1: Vẽ ? A`B`C` biết :
A`B` =2 cm; B`C` = 4 cm; A`C` = 3cm
Đề bài cho:
AB=A’B’; BC=B’C’ ; AC=A’C’
? ?ABC = ?A`B`C`
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)

Xét?ABC v?A`B`C` có:
AB = A`B` (.)
AC = A`C` (.)
BC = B`C` (.)
=> ?ABC = ?A`B`C`( c . c . c)
Tính chất: (113 Sgk)
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thỡ hai tam giác đó bằng nhau.
15
Các bước trỡnh bày bài toán c/m hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
- Xét hai tam giác cần c/m
- Nếu các cặp cạnh bằng nhau (nêu lí do)
- Kết luận hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)

16
MNP và M`N`P` có:
MN = M’N` ; MP = M’P` ; NP = N’P`
?MNP = ?M`N`P` (c.c.c)
17
17
Bài tập: Cho hỡnh v?:
Ch?ng minh ?ACD = ?BCD
1200

Tính số đo của góc B trong hình 67.
- Kết luận hai tam giác bằng nhau (c.c.c)
- Nêu các cặp cạnh bằng nhau (nêu lí do)
Các bước trỡnh bày bài toán c/m hai tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c
- Xét hai tam giác cần c/m
?
Tiết 23:
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH - CẠNH - CẠNH (C.C.C)
Bài 17/114(SGK) Trên mỗi hỡnh 68, 69, 70 có các tam giác nào bằng nhau. Vỡ sao ?
Hình 68 Nhóm 1
N
Hình 69
Nhóm 3
K
Hình 70
Nhóm 2; 4
HOẠT ĐỘNG NHÓM
(3 Phút)
Hình 68
Xét ? ABC và ? ABD có :
AC= AD (gt)
BC = BD ( gt)
AB : cạnh chung
=> ? ABC = ? ABD (c.c.c)
B
Hình 69
Xét ? PQM và ? NMQ có :
MQ : cạnh chung
PQ= MN (gt)
PM = NQ ( gt)
=> ? PQM = ? NMQ (c.c.c)
N
K
Hỡnh 70
Xét ? HEI và ? KIE có :
EI : cạnh chung
HE = KI (gt)
HI = KE (gt)
=> ? HEI = ? KIE (c.c.c)
* Có ? EHK = ? IKH (c.c.c)
K
E
I
H
vỡ HK: cạnh chung
HE = IK (gt)
EK = IH (gt)

Xem lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh.
Học thuộc và vận dụng tính chất trường hợp bằng nhau c.c.c, viết đúng thứ tự đnh của trường hợp ny.
Làm BTVN 15, 18, 19 trang114 - SGK; BT 27, 28 SBT
4. Chuẩn b? tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc qúy thầy cô mạnh khoẻ
24
10
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến