Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Nguyễn Xuân Thao
Ngày gửi: 20h:02' 02-11-2015
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG VỀ DỰ GiỜ LỚP
Bài cũ
Bài 1 : Hãy điền vào chổ trống (….) các câu sau:
a) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
........................................................................

b)Nếu thì AB = A’B’ ;BC =...... ,.........= ....... Â = Â’; ...... = .........., ..... .=.......
các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
 B
 B’
 C
 C’
B’C’
A’C’
AC
Bài 2: Quan sát hình dưới đây hai tam giác MNP và tam giác M’N’P’ có những yếu tố nào bằng nhau
Tam giác MNP và tam giác M’N’P’có:
MN=M’N’, MP=M’P’
NP=N’P’

Vẽ đoạn thảng BC=4cm.
Bi toỏn1: V? tam giỏc ABC bi?t BC = 4cm,
AB = 2cm,AC = 3cm
T
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
Bi toỏn1:V? tam giỏcABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
Trên cùng nữa mặt phẳng bờ BC ,
vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
Bi toỏn 1: v? tam giỏc ABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
Bi toỏn 1: V? tam giỏc ABC bi?t:
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Trên cùng nữa mặt phẳng bờ BC ,
vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
B C
Trên cùng nữa mặt phẳng bờ BC ,
Vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm.
Bi toỏn1: V? tam giỏc ABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C

V? cung trũn tõm C bỏn kớnh 3cm.
Bi toỏn 1: V? tam giỏcABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
A
Hai cung tròn cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác
ABC
Bi toỏn1: V? tam giỏcABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
A
Hai cung tròn cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Bi toỏn1:V? tam giỏc ABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
A
Hai cung tròn cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giácABC
Bi toỏn1: v? tam giỏcABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
B C
A
Hai cung trũn c?t nhau t?i A.
V? do?n th?ng AB, AC, ta cú tam giỏcABC
V? cung trũn tõm C, bỏn kớnh 3cm.
Trờn cựng n?a m?t ph?ng b?BC, v? cung trũn B, bỏn kớnh2cm.
V? do?n th?ng BC=4cm.
Bi toỏn1: v? tam giỏc ABC bi?t :
BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán2: Vẽ tam giác A’B’C’biết :
B’C’= 4cm, A’B’=2cm, A’C’= 3cm
Em hãy chồng hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’,nêu
nhận xét về các góc của hai tam giác?
B C
A
Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , gócB và góc B’,
góc C và góc C’
A=.... ; A’= ....
B =.......; B’=......
C=........; C’=......



1000
1000
500
500
300
300
=
=
=
B C
A
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
 ABC  A`B`C`
=

Đo và nhận xét các góc A và góc A’ , gócB và góc B’,
góc C và góc C’
Bi toỏn1: ABC bi?t : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác canh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
2.Tr­êng hîp b»ng nhau c¹nh-c¹nh-c¹nh(c.c.c).
AB = A’B’
BC = B’C’
Tính chất:
SGK/113
AC=A’C’
B C
A
Bài toán1:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
2.Tr­êng hîp b»ng nhau c¹nh-c¹nh-c¹nh(c.c.c).
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba c¹nh của tam giác này
bằng ba c¹nh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba c¹nh của tam giác này
bằng ba c¹nh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Ai nhanh hơn
Qua sát hình vẽ sau dưới đây có tam giác nào bằng nhau?
A. (a) và (b) B. (a) và (c) C.(a) và (d) D.(b) và (c)
?2. Tìm số đo của góc B, hình 67 ( SGK)
Xét Δ ACD và Δ BCD ta có :
Giải
AC = BC ( gt )
AD = BD ( gt )
CD cạnh chung
ΔACD = ΔBCD (c.c.c )
= ( 2 góc tương ứng )
Nên = 1200
HOẠT ĐỘNG NHÓM 5’
Toán7
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Hình 67
BÀI TẬP
Bài 3: Hình 68 có tam giác nào bằng nhau
AC = AD (giả thiết)
BC = BD (giả thiết)
Xét ∆ABC và ∆ABD có :
AB: cạnh chung
=> ∆ABC = ∆ABD (c.c.c)
§3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH CẠNH CẠNH (C.C.C)
Tiết 22:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
TRƯờNG HợP BằNG NHAU THứ NHấT CủA TAM GIáC CạNH - CạNH - CạNH
A
B
C
A`
B`
C`
GHI NHớ:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. (C.C.C)
Nếu ?ABC và ?A`B`C` có:
Thì ?ABC = ?A`B`C`
Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ điều gì?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
thì MNP = M`N`P`
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết : BC = 4cm, AB = 2cm,AC = 3cm
Tiết 23:Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC
Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B, bán kính 2cm.
Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.
2.Tr­êng hîp b»ng nhau c¹nh-c¹nh-c¹nh(c.c.c).
Tính chất:
SGK/117
B C
A
Nếu ba c¹nh của tam giác này
bằng ba c¹nh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Nếu ba c¹nh của tam giác này
bằng ba c¹nh của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau.
Bai5:Các cặp tam giác ở hình 4 và hình 5 dươí đây có thể kết luận bằng nhau không? Vì sao?
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Bài 6;Hãy tìm các tam giác bằng nhau trong các hình dưới đây,hãy giải thích vì sao?
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Tiết 22
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)
Áp dụng

MNP = PQM
Chứng minh MN // PQ
MN // PQ
Hình 2
NMP=MPQ
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững cách vẽ tam giác khi biết ba cạnh
Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
Đọc phần “ có thể em chưa biết” SGK tr 116.
Bài tập : 15; 16 , 18 (SGKtr 114). Bài 36; 37 SBT tr 102
Trình bày lại bài 17; Hoàn thành tiếp chứng minh
MN // QP trên hình 69
giờ học kết thúc
cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em
Viet Tien
 
Gửi ý kiến