Bài 24. Ôn tập học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 17h:32' 13-04-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 1381
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 17h:32' 13-04-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 1381
Số lượt thích:
0 người
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT, AXIT, BAZƠ, MUỐI, KIM LOẠI
KIẾN THỨC
CẦN NHỚ
oxit axit tác dụng với kiềm tạo muối và nước
1/. SỰ CHUYỂN ĐỔI KIM LOẠI THÀNH CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
a) Kim loại
muối.
b) Kim loại
bazơ
muối (2)
c) Kim loại
oxit bazơ
muối (1)
bazơ
muối (1)
muối (2)
d) Kim loại
muối (1)
oxit bazơ
bazơ
muối (2)
Muối (3)
II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ
2. SỰ CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ THÀNH KIM LOẠI
1) Muối
Kim loại.
2) Muối
bazơ
Muối
3) Bazơ
Oxit bazơ
muối
kim loại
4) Oxit bazơ
kim loại
Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe + ....... FeCl3
Na + ........ NaOH + H2
Fe(OH)3 + ........... Fe2(SO4)3 + H2O
Cu + O2 ...........
Kim Loại
Muối 1
Bazơ
Muối 2
Bazơ
Muối
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Phiếu học tập số 1
to
to
Hoàn thành PTHH sau :
1. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
4. 2Cu + O2 2CuO
Kim Loại
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Muối
Bazơ
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 3
Phiếu học tập số 1
to
to
Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe2(SO4)3 + NaCl …… + Na2SO4
2. CuSO4 + .…. FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + NaOH …... + NaCl
4. Fe2O3 + H2 Fe + …….
to
Phiếu học tập số 2
1. Fe2(SO4)3 + 6NaCl 2FeCl3 + 3Na2SO4
2. CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
4. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
to
Oxit Bazơ
Phiếu học tập số 2
B. BÀI TẬP
II. Bài tập
1. Bài tập 3 – sgk/T.72
Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết.
Các bước làm bài tập nhận biết
- Bước 1: Đánh STT các lọ hóa chất bị mất nhãn từ 1 đến hết
- Bước 2 : Trích mẫu thử và đánh theo STT từ 1 đến hết.
- Bước 3 : Chọn thuốc thử , tiến hành thử.
- Bước 4 : Nhận xét , kết luận
- Bước 5 : Viết PTHH ( nếu có )
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
- Đánh số thứ tự các mẫu thử
- Trích mẫu thử tiến hành thử .
Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
- Mẫu thử nào xuất hiện khí bay ra là Nhôm
PTHH : 2Al +2NaOH +2H2O 2NaAlO2 +3H2
1
3
2
Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
Al
NaOH
NaOH
NaOH
Nhôm
HCl
HCl
HCl
HCl
HCl
HCl
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
HCl
HCl
Sắt
Bạc
- Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng dd HCl
- Mẫu nào có khí thoát ra là Fe, chất còn lại là Ag không phản ứng.
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2
3
1/CaO phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2O; SO2; Cu(OH)2; HCl
B. H2O, HCl, H2SO4, CO2
C. CO2, HCl, NaOH, H2O
D. CO2, HCl, NaCl, H2O
B. BÀI TẬP 2
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
2/Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
B. NaOH; CuO, Ag, Zn
C. Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl
D. Al, Al2O3, Fe(OH)2; BaCl2
3/ Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3; MgO; CuO; HNO3
B. H2SO4; SO2; CO2; FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4,KNO3
D. Al;MgO; H3PO4; BaCl2
4/ Dung dịch CuCl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2SO4 ; NaOH; Fe; AgNO3
B. Pb; Fe(OH)2; Pb(NO3)2; Zn
C. Al; Mg; Fe
D. Cả B và C
5/ Dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Al; Fe; Ag
A.Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH và HCl
D. Cu(NO3)2
6/ Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Bằng phương pháp hóa học có thể dùng chất nào sau đây để tinh chế bột bạc tinh khiết?
A. Dung dịch Cu(NO3)2
B. Dung dịch Al(NO3)3
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch Mg(NO3)2
Cho các chất sau: Zn; HCl; Na2CO3; H2O; SO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3; Cu, Pb(NO3)2
1. Các chất phản ứng với K2O là:
2. Các chất phản ứng với P2O5 là:
3. Các chất phản ứng với H2SO4 là:
4. Các chất phản ứng với Ca(OH)2 là :
5. Các chất phản ứng với FeCl2 là:
6. Các chất phản ứng với Na là:
HCl; H2O; SO3
.......
H2O; Na2O
Zn; Na2CO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3;Pb(NO3)2
HCl; Na2CO3; SO3; Pb(NO3)2.
Zn; Na2CO3;Pb(NO3)2
HCl;H2O;Pb(NO3)2
.......
.....
.....
....
.....
B. BÀI TẬP 3
*. Dặn dò:
1. Ôn lại lý thuyết: nắm lại tính chất hóa học của các loại chất vô cơ; của kim loại........ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại
2. Làm tất cả các bài tập trong đề cương, giờ tới kiểm tra và tiếp tục giải đề cương các bài tập tự luận.
XIN CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT, AXIT, BAZƠ, MUỐI, KIM LOẠI
KIẾN THỨC
CẦN NHỚ
oxit axit tác dụng với kiềm tạo muối và nước
1/. SỰ CHUYỂN ĐỔI KIM LOẠI THÀNH CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
a) Kim loại
muối.
b) Kim loại
bazơ
muối (2)
c) Kim loại
oxit bazơ
muối (1)
bazơ
muối (1)
muối (2)
d) Kim loại
muối (1)
oxit bazơ
bazơ
muối (2)
Muối (3)
II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ
2. SỰ CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ THÀNH KIM LOẠI
1) Muối
Kim loại.
2) Muối
bazơ
Muối
3) Bazơ
Oxit bazơ
muối
kim loại
4) Oxit bazơ
kim loại
Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe + ....... FeCl3
Na + ........ NaOH + H2
Fe(OH)3 + ........... Fe2(SO4)3 + H2O
Cu + O2 ...........
Kim Loại
Muối 1
Bazơ
Muối 2
Bazơ
Muối
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Phiếu học tập số 1
to
to
Hoàn thành PTHH sau :
1. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
4. 2Cu + O2 2CuO
Kim Loại
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Muối
Bazơ
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 3
Phiếu học tập số 1
to
to
Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe2(SO4)3 + NaCl …… + Na2SO4
2. CuSO4 + .…. FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + NaOH …... + NaCl
4. Fe2O3 + H2 Fe + …….
to
Phiếu học tập số 2
1. Fe2(SO4)3 + 6NaCl 2FeCl3 + 3Na2SO4
2. CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
4. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
to
Oxit Bazơ
Phiếu học tập số 2
B. BÀI TẬP
II. Bài tập
1. Bài tập 3 – sgk/T.72
Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết.
Các bước làm bài tập nhận biết
- Bước 1: Đánh STT các lọ hóa chất bị mất nhãn từ 1 đến hết
- Bước 2 : Trích mẫu thử và đánh theo STT từ 1 đến hết.
- Bước 3 : Chọn thuốc thử , tiến hành thử.
- Bước 4 : Nhận xét , kết luận
- Bước 5 : Viết PTHH ( nếu có )
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
- Đánh số thứ tự các mẫu thử
- Trích mẫu thử tiến hành thử .
Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
- Mẫu thử nào xuất hiện khí bay ra là Nhôm
PTHH : 2Al +2NaOH +2H2O 2NaAlO2 +3H2
1
3
2
Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
Al
NaOH
NaOH
NaOH
Nhôm
HCl
HCl
HCl
HCl
HCl
HCl
- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
HCl
HCl
Sắt
Bạc
- Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng dd HCl
- Mẫu nào có khí thoát ra là Fe, chất còn lại là Ag không phản ứng.
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2
3
1/CaO phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2O; SO2; Cu(OH)2; HCl
B. H2O, HCl, H2SO4, CO2
C. CO2, HCl, NaOH, H2O
D. CO2, HCl, NaCl, H2O
B. BÀI TẬP 2
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
2/Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
B. NaOH; CuO, Ag, Zn
C. Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl
D. Al, Al2O3, Fe(OH)2; BaCl2
3/ Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3; MgO; CuO; HNO3
B. H2SO4; SO2; CO2; FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4,KNO3
D. Al;MgO; H3PO4; BaCl2
4/ Dung dịch CuCl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2SO4 ; NaOH; Fe; AgNO3
B. Pb; Fe(OH)2; Pb(NO3)2; Zn
C. Al; Mg; Fe
D. Cả B và C
5/ Dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Al; Fe; Ag
A.Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH và HCl
D. Cu(NO3)2
6/ Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Bằng phương pháp hóa học có thể dùng chất nào sau đây để tinh chế bột bạc tinh khiết?
A. Dung dịch Cu(NO3)2
B. Dung dịch Al(NO3)3
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch Mg(NO3)2
Cho các chất sau: Zn; HCl; Na2CO3; H2O; SO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3; Cu, Pb(NO3)2
1. Các chất phản ứng với K2O là:
2. Các chất phản ứng với P2O5 là:
3. Các chất phản ứng với H2SO4 là:
4. Các chất phản ứng với Ca(OH)2 là :
5. Các chất phản ứng với FeCl2 là:
6. Các chất phản ứng với Na là:
HCl; H2O; SO3
.......
H2O; Na2O
Zn; Na2CO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3;Pb(NO3)2
HCl; Na2CO3; SO3; Pb(NO3)2.
Zn; Na2CO3;Pb(NO3)2
HCl;H2O;Pb(NO3)2
.......
.....
.....
....
.....
B. BÀI TẬP 3
*. Dặn dò:
1. Ôn lại lý thuyết: nắm lại tính chất hóa học của các loại chất vô cơ; của kim loại........ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại
2. Làm tất cả các bài tập trong đề cương, giờ tới kiểm tra và tiếp tục giải đề cương các bài tập tự luận.
XIN CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất