Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Ôn tập học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Dung
Ngày gửi: 17h:32' 13-04-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 1381
Số lượt thích: 0 người
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT, AXIT, BAZƠ, MUỐI, KIM LOẠI
KIẾN THỨC
CẦN NHỚ
oxit axit tác dụng với kiềm tạo muối và nước

1/. SỰ CHUYỂN ĐỔI KIM LOẠI THÀNH CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
a) Kim loại
muối.
b) Kim loại
bazơ
muối (2)
c) Kim loại
oxit bazơ
muối (1)
bazơ
muối (1)
muối (2)
d) Kim loại
muối (1)
oxit bazơ
bazơ
muối (2)
Muối (3)
II/ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ

2. SỰ CHUYỂN ĐỔI CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ THÀNH KIM LOẠI
1) Muối
Kim loại.
2) Muối
bazơ
Muối
3) Bazơ
Oxit bazơ
muối
kim loại
4) Oxit bazơ
kim loại



Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe + ....... FeCl3
Na + ........ NaOH + H2
Fe(OH)3 + ........... Fe2(SO4)3 + H2O
Cu + O2 ...........


Kim Loại
Muối 1
Bazơ
Muối 2

Bazơ
Muối
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Phiếu học tập số 1
to
to



Hoàn thành PTHH sau :
1. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
4. 2Cu + O2 2CuO

Kim Loại
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 1
Bazơ
Muối
Bazơ
Muối 1
Oxit Bazơ
Muối 2
Muối 3
Phiếu học tập số 1
to
to
Hoàn thành PTHH sau :
1. Fe2(SO4)3 + NaCl …… + Na2SO4
2. CuSO4 + .…. FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + NaOH …... + NaCl
4. Fe2O3 + H2 Fe + …….
to
Phiếu học tập số 2
1. Fe2(SO4)3 + 6NaCl 2FeCl3 + 3Na2SO4
2. CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
3. FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
4. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
to
Oxit Bazơ
Phiếu học tập số 2
B. BÀI TẬP
II. Bài tập
1. Bài tập 3 – sgk/T.72
Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại. Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết.
Các bước làm bài tập nhận biết

- Bước 1: Đánh STT các lọ hóa chất bị mất nhãn từ 1 đến hết
- Bước 2 : Trích mẫu thử và đánh theo STT từ 1 đến hết.
- Bước 3 : Chọn thuốc thử , tiến hành thử.
- Bước 4 : Nhận xét , kết luận
- Bước 5 : Viết PTHH ( nếu có )



















- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
- Đánh số thứ tự các mẫu thử
- Trích mẫu thử tiến hành thử .



















Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
NaOH

NaOH

NaOH

NaOH
NaOH
NaOH






































- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
NaOH
NaOH
NaOH
- Mẫu thử nào xuất hiện khí bay ra là Nhôm
PTHH : 2Al +2NaOH +2H2O  2NaAlO2 +3H2
1
3
2



















Nhận biết nhôm, bạc, sắt :
Al
NaOH
NaOH
NaOH
Nhôm
HCl

HCl

HCl


HCl


HCl



HCl






















- Nhận biết Nhôm, bạc và sắt :
HCl


HCl


Sắt
Bạc
- Hai mẫu thử còn lại cho tác dụng dd HCl
- Mẫu nào có khí thoát ra là Fe, chất còn lại là Ag không phản ứng.
PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
2
3
1/CaO phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2O; SO2; Cu(OH)2; HCl
B. H2O, HCl, H2SO4, CO2
C. CO2, HCl, NaOH, H2O
D. CO2, HCl, NaCl, H2O
B. BÀI TẬP 2
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
2/Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
B. NaOH; CuO, Ag, Zn
C. Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl
D. Al, Al2O3, Fe(OH)2; BaCl2
3/ Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. FeCl3; MgO; CuO; HNO3
B. H2SO4; SO2; CO2; FeCl2
C. HNO3, HCl, CuSO4,KNO3
D. Al;MgO; H3PO4; BaCl2
4/ Dung dịch CuCl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A. H2SO4 ; NaOH; Fe; AgNO3
B. Pb; Fe(OH)2; Pb(NO3)2; Zn
C. Al; Mg; Fe
D. Cả B và C
5/ Dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Al; Fe; Ag
A.Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH và HCl
D. Cu(NO3)2
6/ Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Bằng phương pháp hóa học có thể dùng chất nào sau đây để tinh chế bột bạc tinh khiết?
A. Dung dịch Cu(NO3)2
B. Dung dịch Al(NO3)3
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch Mg(NO3)2
Cho các chất sau: Zn; HCl; Na2CO3; H2O; SO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3; Cu, Pb(NO3)2
1. Các chất phản ứng với K2O là:
2. Các chất phản ứng với P2O5 là:
3. Các chất phản ứng với H2SO4 là:
4. Các chất phản ứng với Ca(OH)2 là :
5. Các chất phản ứng với FeCl2 là:
6. Các chất phản ứng với Na là:
HCl; H2O; SO3
.......
H2O; Na2O
Zn; Na2CO3; CaCO3; Na2O; Fe(OH)3;Pb(NO3)2
HCl; Na2CO3; SO3; Pb(NO3)2.
Zn; Na2CO3;Pb(NO3)2
HCl;H2O;Pb(NO3)2
.......
.....
.....
....
.....
B. BÀI TẬP 3
*. Dặn dò:
1. Ôn lại lý thuyết: nắm lại tính chất hóa học của các loại chất vô cơ; của kim loại........ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại
2. Làm tất cả các bài tập trong đề cương, giờ tới kiểm tra và tiếp tục giải đề cương các bài tập tự luận.
XIN CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến