Chương II. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 20h:03' 25-11-2020
Dung lượng: 302.1 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hường
Ngày gửi: 20h:03' 25-11-2020
Dung lượng: 302.1 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 (a ≠ 0).
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì y = 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thay x = 1, y = 5 vào công thức y = ax + 3 (a ≠ 0), ta được:
5 = a.1 + 3 a = 2 (thỏa mãn)
Vậy a = 2 hàm số có dạng y = 2x + 3
O 1 2 3
987
65432
1
x
y
A
A’
B
C
B’
C’
?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ
A(1 ; 2) B(2 ; 4) C(3 ; 6)
A’(1 ; 2 + 3) B’(2 ; 4 + 3) C’(3 ; 6 + 3)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
O 1 2 3
987
65432
1
x
y
A
B
C
B’
C’
A’
Ba điểm A‘; B’ ; C’ cùng nằm trên một đường thẳng song song với đường thẳng đi qua ba điểm A ; B ; C
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?Với cùng một giá trị x thì tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x như thế nào so với tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
-8
-6
-2
-1
0
1
2
4
6
8
-4
-5
-3
-1
1
2
3
4
5
7
9
11
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y = 2x
y = 2x + 3
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
Song song với đường thẳng y = 2x.
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b ≠ 0
- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
Tổng quát
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x - 4
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b.
Chọn điểm P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Cho y = 0 thì x =
. Chọn điểm Q( ; 0) thuộc trục hoành Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm
A(1 ; a)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?3. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 2x - 3
b) y = -2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Đồ thị sau là của hàm số nào?
A. y = -3x + 1,5
B. y = -1,5x + 3
C. y = -2x - 3
D. y = -3x - 1,5
Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b (a ≠0) có đồ thị sau
A. a = 1; b = -2
B. a = -1; b = 2
C. a = -1; b = -2
D. a = 2; b = -2
Trong các đồ thị sau đồ thị nào của hàm số y = - x + 2
Hình 1
Hình 2
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 15; 16 (sgk/ trang 51)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
1) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 (a ≠ 0).
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì y = 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thay x = 1, y = 5 vào công thức y = ax + 3 (a ≠ 0), ta được:
5 = a.1 + 3 a = 2 (thỏa mãn)
Vậy a = 2 hàm số có dạng y = 2x + 3
O 1 2 3
987
65432
1
x
y
A
A’
B
C
B’
C’
?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ
A(1 ; 2) B(2 ; 4) C(3 ; 6)
A’(1 ; 2 + 3) B’(2 ; 4 + 3) C’(3 ; 6 + 3)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
O 1 2 3
987
65432
1
x
y
A
B
C
B’
C’
A’
Ba điểm A‘; B’ ; C’ cùng nằm trên một đường thẳng song song với đường thẳng đi qua ba điểm A ; B ; C
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?Với cùng một giá trị x thì tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x như thế nào so với tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
-8
-6
-2
-1
0
1
2
4
6
8
-4
-5
-3
-1
1
2
3
4
5
7
9
11
?2 Tính giá trị tương ứng của các hàm số
y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
y = 2x
y = 2x + 3
Đồ thị hàm số y = 2x+3 là một đường thẳng
Song song với đường thẳng y = 2x.
Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
Song song với đường thẳng y = ax, nếu b ≠ 0
- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0
Tổng quát
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b; b được gọi là tung độ gốc của đường thẳng.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x - 4
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b.
Chọn điểm P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Cho y = 0 thì x =
. Chọn điểm Q( ; 0) thuộc trục hoành Ox
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm
A(1 ; a)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
?3. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 2x - 3
b) y = -2x + 3
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
a. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
b. Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Đồ thị sau là của hàm số nào?
A. y = -3x + 1,5
B. y = -1,5x + 3
C. y = -2x - 3
D. y = -3x - 1,5
Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b (a ≠0) có đồ thị sau
A. a = 1; b = -2
B. a = -1; b = 2
C. a = -1; b = -2
D. a = 2; b = -2
Trong các đồ thị sau đồ thị nào của hàm số y = - x + 2
Hình 1
Hình 2
Hướng dẫn về nhà
Xem lại toàn bộ lý thuyết.
- Làm bài 15; 16 (sgk/ trang 51)
Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất