Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 17h:24' 31-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 17h:24' 31-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NG.TỐ HÓA HỌC
Chương
2
Bài 7:
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NG.TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I. Nguyên tắc sắp xếp
Z
1s1
1s2
1s22s1
1s22s2
1s22s22p1
1s22s22p63s1
…3s2
+ đthn Z tăng dần
Chu kì 1:
Chu kì 2:
Chu kì 3:
+ cùng số lớp e
cùng hàng (chu kì)
1s1
2s1
3s1
nhóm
I A
nhóm
II A
+ cùng số e hóa trị
cùng cột (nhóm)
* Electron hóa trị:
Là e ở lớp ngoài cùng + e ở d chưa bão hòa
VD:
1s22s22p1
: 3e hóa trị
1s22s22p63s1
: 1e hóa trị
1s22s22p63s23p63d64s2
: 8e hóa trị vì d chưa bão hòa
1s22s22p63s23p63d104s2
d bão hòa rồi
: 2e hóa trị
II. Cấu tạo của bảng tuần hoàn:
Al
13
26,98
1,61
Nhôm
[Ne]3s23p1
+3
Kí hiệu hoá học
Tên nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình
Độ âm điện
Cấu hình electron
Số oxi hoá
1. Ô nguyên tố
Số thứ tự ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử = Z
2. Chu kì
Chu kì 3
+ Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
SỐ THỨ TỰ CỦA CHU KÌ = SỐ LỚP ELECTRON
VD: 11Na: 1s22s22p63s1
+ Mở đầu c.kì là 1 kim loại kiềm, kết thúc là 1 khí hiếm.
+ Có 7 chu kì
3 chu kì nhỏ(1,2,3)
4 chu kì lớn(4,5,6,7)
+ c.kì 1
2 ng.tố
+ c.kì 2, 3
+ c.kì 4,5
18 ng.tố
+ c.kì 6,7
32 ng.tố
3. Nhóm
IB
IIB
IIIB
IVB
VB
VIB
VIIB
VIIIB
16 nhóm
8A+ 8B
18 cột
s
p
d, f
Ng.tố s, p thuộc nhóm A
Ng.tố d, f thuộc nhóm B
3. Nhóm
- Nhóm là cột gồm các ng.tố có e hóa trị như nhau nên tính chất hóa học gần giống nhau.
Có 16 nhóm : 8 nhóm A(gồm ng.tố s,p)
8 nhóm B(gồm ng.tố d,f)
- Có 18 cột
Số thứ tự nhóm = số e hóa trị
(riêng nhóm VIIIB có 8,9,10e hóa trị)
VD: 7N 1s22s22p3
Ng.tố p, 5e hóa trị nên ở nhóm VA
26Fe: [Ar] 3d64s2
Ng.tố d, 8e hóa trị nên ở nhóm VIIIB
CỦNG CỐ
1. Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p63s23p3
Xác định vị trí(ô, chu kì, nhóm) của những nguyên tố này trong BTH.
a. 1s22s22p1
Số electron = 5 = Z
Nguyên tố này ở ô số 5
Có 2 lớp electron
Nguyên tố này ở chu kì 2
Có 3e lớp ngoài cùng và là ng.tố p
Nguyên tố này ở nhóm IIIA
TỔNG KẾT
Chương
2
Bài 7:
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NG.TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I. Nguyên tắc sắp xếp
Z
1s1
1s2
1s22s1
1s22s2
1s22s22p1
1s22s22p63s1
…3s2
+ đthn Z tăng dần
Chu kì 1:
Chu kì 2:
Chu kì 3:
+ cùng số lớp e
cùng hàng (chu kì)
1s1
2s1
3s1
nhóm
I A
nhóm
II A
+ cùng số e hóa trị
cùng cột (nhóm)
* Electron hóa trị:
Là e ở lớp ngoài cùng + e ở d chưa bão hòa
VD:
1s22s22p1
: 3e hóa trị
1s22s22p63s1
: 1e hóa trị
1s22s22p63s23p63d64s2
: 8e hóa trị vì d chưa bão hòa
1s22s22p63s23p63d104s2
d bão hòa rồi
: 2e hóa trị
II. Cấu tạo của bảng tuần hoàn:
Al
13
26,98
1,61
Nhôm
[Ne]3s23p1
+3
Kí hiệu hoá học
Tên nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình
Độ âm điện
Cấu hình electron
Số oxi hoá
1. Ô nguyên tố
Số thứ tự ô nguyên tố = Số hiệu nguyên tử = Z
2. Chu kì
Chu kì 3
+ Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
SỐ THỨ TỰ CỦA CHU KÌ = SỐ LỚP ELECTRON
VD: 11Na: 1s22s22p63s1
+ Mở đầu c.kì là 1 kim loại kiềm, kết thúc là 1 khí hiếm.
+ Có 7 chu kì
3 chu kì nhỏ(1,2,3)
4 chu kì lớn(4,5,6,7)
+ c.kì 1
2 ng.tố
+ c.kì 2, 3
+ c.kì 4,5
18 ng.tố
+ c.kì 6,7
32 ng.tố
3. Nhóm
IB
IIB
IIIB
IVB
VB
VIB
VIIB
VIIIB
16 nhóm
8A+ 8B
18 cột
s
p
d, f
Ng.tố s, p thuộc nhóm A
Ng.tố d, f thuộc nhóm B
3. Nhóm
- Nhóm là cột gồm các ng.tố có e hóa trị như nhau nên tính chất hóa học gần giống nhau.
Có 16 nhóm : 8 nhóm A(gồm ng.tố s,p)
8 nhóm B(gồm ng.tố d,f)
- Có 18 cột
Số thứ tự nhóm = số e hóa trị
(riêng nhóm VIIIB có 8,9,10e hóa trị)
VD: 7N 1s22s22p3
Ng.tố p, 5e hóa trị nên ở nhóm VA
26Fe: [Ar] 3d64s2
Ng.tố d, 8e hóa trị nên ở nhóm VIIIB
CỦNG CỐ
1. Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s22s22p1 b. 1s22s22p63s23p3
Xác định vị trí(ô, chu kì, nhóm) của những nguyên tố này trong BTH.
a. 1s22s22p1
Số electron = 5 = Z
Nguyên tố này ở ô số 5
Có 2 lớp electron
Nguyên tố này ở chu kì 2
Có 3e lớp ngoài cùng và là ng.tố p
Nguyên tố này ở nhóm IIIA
TỔNG KẾT
 







Các ý kiến mới nhất