Bài 28. Vùng Tây Nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lượn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 490
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lượn
Ngày gửi: 10h:43' 17-12-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 490
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Lượn)
ĐỊA LÍ KINH TẾ
TIẾT 6 – BÀI 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN
KINH TẾ VIỆT NAM
I. NỀN KINH TẾ NƯỚC TA TRƯỚC THỜI KÌ ĐỔI MỚI ( HS TỰ ĐỌC )
MÔN: ĐỊA LÝ 9
Thác Dray Nur ở Đắk Lắk
Nhà rông đặc trưng văn hóa
của người Tây Nguyên.
Thành phố Đà Lạt
Thác Thuỷ Tiên – Lâm Đồng
Thác Krong Kmar – Đắk Nông
KHÁI QUÁT CHUNG
Tây
Nguyên
- Dân số 4,4 triệu người
( Năm 2002)
- Diện tích: 54475 km2
(16,6%)- Năm 2002
- Dân số hơn 6 triệu
người (Năm 2022)
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Là vùng duy nhất không giáp
biển, giáp Duyên hải NTB,
ĐNB, Lào và Campuchia
- Ý nghĩa: Gần vùng ĐNB có KT
phát triển và là
thịý trường
Nêu
nghĩa tiêu
thụ sản phẩm,vịcótrímối
địaliên
lí hệ
bền chặt với Duyên
hải NTB,
của vùng?
mở rộng quan hệ với Lào và
Campuchia
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng
lân cận
- Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa
thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô
- Nhiều tài nguyên
nhiên
Nêu 1thiên
số đặc
điểm
Nêu
nghĩanổi
củabật
việc
tự ýnhiên
bảo vệcủa
rừng
đầu nguồn
vùng?
đối với các dòng
sông này?
Bảng 28.1: Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
TNTN
Đất, rừng
Đặc điểm nổi bật
Đất badan: 1,36 triệu ha (66% diện tích đất badan cả nước), thích
hợp với việc trồng cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, bông chè, dâu tằm.
Rừng tự nhiên : gần 3 triệu ha( chiếm 29,2% diện tích rừng tự nhiên
cả nước)
Khí hậu, nước Trên nền nhiệt đới cận xích đạo, khí hậu cao nguyên thích hợp với
nhiều loại cây trồng, ,đặc biệt là cây CN. Nguồn nước và tiềm năng
thủy điện lớn ( chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả nước)
Khoáng sản
Bô xít với trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ tấn
Nêu những thuận lợi của những tài nguyên trên
đối với phát triển KT-XH?
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
* Đặc điểm:
AI
AI
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùakhô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
Nhà máy
thủy điện
* Thuận
lợi: Y-a-ly
Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát
triển KT đa ngành:
Nhận xét sự phân
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất
badan cả nước)
AI
bố các vùng đất
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
badan của vùng?
AI
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
AI
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
Nhà máy thủy điện Đrây Hlinh
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùakhô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
* Thuận lợi: Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát
triển KT đa ngành:
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất badan cả nước)
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
Vườn quốc gia Chư Mom Rây
Biển Hồ ( Gia Lai )
Thác
Đray
Nurgia( Chư
Đăk Yang
Lăk) Sin
Vườn
quốc
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
* Thuận lợi: Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát triển KT đa ngành:
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất badan cả nước)
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
* Khó khăn:
- Mùa khô kéo dài gây thiếu nước, cháy rừng
- Chặt phá rừng quá mức gây xói mòn, thoái hóa đất và nạn săn bắt
động vật hoang dã…=> Môi trường suy thoái
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người( Ê đê,
Ba na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng
đều.,
BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người( Ê đê, Ba
na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng đều.
Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở các đô thị,ven trục đường giao thông,
* Thuận lợi: Có nền VH giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du lịch
Nêu những thuận lợi
của dân cư, xã hội đối
với phát triển KT-XH?
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người ( Ê đê, Ba
na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng
đều.
* Thuận lợi: Có nền VH giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du
lịch
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội
ở Tây Nguyên, năm 1999
ĐV tính
Tây
Nguyên
Cả nước
Người/ km2
75
233
TT tăng tự nhiên của dân số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tiêu chí
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ người lớn biêt chữ
Tuổi thọ bình quân
Tỉ lệ dân số thành thị
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người ( Ê đê, Ba na, Mnông, Gia
rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước.
* Thuận lợi: Có nền văn hóa giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du lịch
* Khó khăn: - Thiếu lao động, trình độ lao động chưa cao.
- Đời sống dân cư còn nhiều khó khăn, nhưng đang ngày càng
được cải thiện.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy chọn chữ T trước ý thuận lợi, chữ K trước ý khó khăn
Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên và các đặc điểm
dân cư, xã hội đối với sự phát triển kinh tế xã hội
vùng Tây Nguyên
T a. Núi và cao nguyên xếp tầng, đất ba dan có diện tích lớn
T b. Khí hậu nhiệt đới - cận xích đạo, mát mẻ
K c. Mùa khô sâu sắc
K d. Tỉ lệ hộ nghèo và gia tăng tự nhiên cao
T e. Diện tích rừng già nhiều. Nơi bắt nguồn của nhiều sông lớn
K g. Mật độ dân số TB thấp
T h. Nhiều địa danh du lịch sinh thái. Quặng Bô xit có trữ lượng lớn
Bài 3/105 - SGK
Các tỉnh
Lâm Đồng
63,5
Đăk Lăk
50,2
Gia Lai
49,2
Kon Tum
64,0
0
20
40
60
80
100
%
Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên
TIẾT 6 – BÀI 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN
KINH TẾ VIỆT NAM
I. NỀN KINH TẾ NƯỚC TA TRƯỚC THỜI KÌ ĐỔI MỚI ( HS TỰ ĐỌC )
MÔN: ĐỊA LÝ 9
Thác Dray Nur ở Đắk Lắk
Nhà rông đặc trưng văn hóa
của người Tây Nguyên.
Thành phố Đà Lạt
Thác Thuỷ Tiên – Lâm Đồng
Thác Krong Kmar – Đắk Nông
KHÁI QUÁT CHUNG
Tây
Nguyên
- Dân số 4,4 triệu người
( Năm 2002)
- Diện tích: 54475 km2
(16,6%)- Năm 2002
- Dân số hơn 6 triệu
người (Năm 2022)
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Là vùng duy nhất không giáp
biển, giáp Duyên hải NTB,
ĐNB, Lào và Campuchia
- Ý nghĩa: Gần vùng ĐNB có KT
phát triển và là
thịý trường
Nêu
nghĩa tiêu
thụ sản phẩm,vịcótrímối
địaliên
lí hệ
bền chặt với Duyên
hải NTB,
của vùng?
mở rộng quan hệ với Lào và
Campuchia
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng
lân cận
- Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa
thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô
- Nhiều tài nguyên
nhiên
Nêu 1thiên
số đặc
điểm
Nêu
nghĩanổi
củabật
việc
tự ýnhiên
bảo vệcủa
rừng
đầu nguồn
vùng?
đối với các dòng
sông này?
Bảng 28.1: Một số tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ở Tây Nguyên
TNTN
Đất, rừng
Đặc điểm nổi bật
Đất badan: 1,36 triệu ha (66% diện tích đất badan cả nước), thích
hợp với việc trồng cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, bông chè, dâu tằm.
Rừng tự nhiên : gần 3 triệu ha( chiếm 29,2% diện tích rừng tự nhiên
cả nước)
Khí hậu, nước Trên nền nhiệt đới cận xích đạo, khí hậu cao nguyên thích hợp với
nhiều loại cây trồng, ,đặc biệt là cây CN. Nguồn nước và tiềm năng
thủy điện lớn ( chiếm khoảng 21% trữ năng thủy điện cả nước)
Khoáng sản
Bô xít với trữ lượng vào loại lớn, hơn 3 tỉ tấn
Nêu những thuận lợi của những tài nguyên trên
đối với phát triển KT-XH?
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
* Đặc điểm:
AI
AI
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùakhô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
Nhà máy
thủy điện
* Thuận
lợi: Y-a-ly
Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát
triển KT đa ngành:
Nhận xét sự phân
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất
badan cả nước)
AI
bố các vùng đất
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
badan của vùng?
AI
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
AI
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
Nhà máy thủy điện Đrây Hlinh
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùakhô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
* Thuận lợi: Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát
triển KT đa ngành:
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất badan cả nước)
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
Vườn quốc gia Chư Mom Rây
Biển Hồ ( Gia Lai )
Thác
Đray
Nurgia( Chư
Đăk Yang
Lăk) Sin
Vườn
quốc
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
* Đặc điểm:
- Là các cao nguyên badan xếp tầng
- Có các dòng sông chảy về các vùng lân cận
-Khí hậu điều hòa, mát mẻ, phân hóa thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô
- Nhiều tài nguyên thiên nhiên
* Thuận lợi: Vùng có nguồn TNTN phong phú, thuận lợi cho phát triển KT đa ngành:
- Diện tích đất badan rất lớn( chiếm 66% S đất badan cả nước)
- Rừng tự nhiên còn khá nhiều( 29.2 % S rừng TN cả nước)
- Trữ năng thủy điện khá lớn( 21% trữ năng thủy điện cả nước)
- Khoáng sản: Bô xít trữ lượng trên 3 tỉ tấn
- Khí hậu cận xích đạo
- Giàu tiềm năng du lịch( đặc biệt là du lịch sinh thái)
* Khó khăn:
- Mùa khô kéo dài gây thiếu nước, cháy rừng
- Chặt phá rừng quá mức gây xói mòn, thoái hóa đất và nạn săn bắt
động vật hoang dã…=> Môi trường suy thoái
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người( Ê đê,
Ba na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng
đều.,
BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người( Ê đê, Ba
na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng đều.
Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở các đô thị,ven trục đường giao thông,
* Thuận lợi: Có nền VH giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du lịch
Nêu những thuận lợi
của dân cư, xã hội đối
với phát triển KT-XH?
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người ( Ê đê, Ba
na, Mnông, Gia rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước, dân cư phân bố không đồng
đều.
* Thuận lợi: Có nền VH giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du
lịch
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội
ở Tây Nguyên, năm 1999
ĐV tính
Tây
Nguyên
Cả nước
Người/ km2
75
233
TT tăng tự nhiên của dân số
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tiêu chí
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ người lớn biêt chữ
Tuổi thọ bình quân
Tỉ lệ dân số thành thị
TIẾT 30 - BÀI 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội :
* Đặc điểm:
- Vùng là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người ( Ê đê, Ba na, Mnông, Gia
rai…
- Mật độ dân số thấp nhất cả nước.
* Thuận lợi: Có nền văn hóa giàu bản sắc, thuận lợi cho phát triển du lịch
* Khó khăn: - Thiếu lao động, trình độ lao động chưa cao.
- Đời sống dân cư còn nhiều khó khăn, nhưng đang ngày càng
được cải thiện.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy chọn chữ T trước ý thuận lợi, chữ K trước ý khó khăn
Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên và các đặc điểm
dân cư, xã hội đối với sự phát triển kinh tế xã hội
vùng Tây Nguyên
T a. Núi và cao nguyên xếp tầng, đất ba dan có diện tích lớn
T b. Khí hậu nhiệt đới - cận xích đạo, mát mẻ
K c. Mùa khô sâu sắc
K d. Tỉ lệ hộ nghèo và gia tăng tự nhiên cao
T e. Diện tích rừng già nhiều. Nơi bắt nguồn của nhiều sông lớn
K g. Mật độ dân số TB thấp
T h. Nhiều địa danh du lịch sinh thái. Quặng Bô xit có trữ lượng lớn
Bài 3/105 - SGK
Các tỉnh
Lâm Đồng
63,5
Đăk Lăk
50,2
Gia Lai
49,2
Kon Tum
64,0
0
20
40
60
80
100
%
Độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên
 








Các ý kiến mới nhất