Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 22h:34' 04-11-2022
Dung lượng: 27.0 MB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 22h:34' 04-11-2022
Dung lượng: 27.0 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
về dự giờ lớp 6A1
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9.
2. Trong các số sau: số nào chia hết cho 3; số nào chia hết cho 9?
10; 7; 2013; 45.
HĐ1:Tìm các ước và số ước
của các số trong bảng 2.1
HĐ2: Hãy chia các số trong
bảng 2.1 thành hai nhóm:
- Nhóm A: gồm các số chỉ có
2 ước .
- Nhóm B: gồm các số có
nhiều hơn 2 ước
Số
Các ước
Số ước
2
1; 2
2
3
1; 3
2
4
1; 2; 4
3
5
1; 5
2
6
1; 2; 3; 6
4
7
1; 7
2
8
1; 2; 4; 8
4
9
1; 3; 9
3
10
1; 2; 5; 10
4
11
1; 11
2
Số nguyên
tố là số tự nhiên lớn hơn 1; chỉ có hai
• -Khái
niệm:
ước là 1 và chính nó
- Số
nguyên
là sốlớntự
nhiên
lớnhơn
hơn
- Hợp
số là số tố
tự nhiên
hơn
1; có nhiều
hai 1; chỉ có hai ước
ước
là 1 và chính
nó. nguyên tố là số tự
- Số
hơn
chỉ
hai hơn hai
- Hợp số nhiên
là số tựlớn
nhiên
lớn 1;
hơn
1; có
có nhiều
ước
ước là 1 và chính nó
- Hợp số là số tự nhiên lớn
hơn 1; có nhiều hơn hai
ước
HĐ 3:Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a) Số 1 có bao nhiêu ước?
b) Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018
không?
Em có nhận xét gì về số ước của 0?
* Chú ý: Số 0 và số 1
không là số nguyên tố
cũng không là hợp số
a, Số 1 có một ước.
b, Số 0 chia hết cho 2, 5,
7, 2017, 2018. Số 0 có vô
số ước.
Số nguyên tố nhỏ
nhất là số nào?
Số 2 là số nguyên tố
nhỏ nhất và là số
nguyên tố chẵn duy
nhất.
-
Luyện tập 1:Em hãy tìm
nhà thích hợp cho các số
trong bảng 2.1
SốSố
Nguyên
tốtố
Nguyên
11,7;…5; 3; 2
11;
Hợp
Hợp
số số
10;10,….
9; 8; 6;4
Số
Các ước
Số ước
2
1; 2
2
3
1; 3
2
4
1; 2; 4
3
5
1; 5
2
6
1; 2; 3; 6
4
7
1; 7
2
8
1; 2; 4; 8
4
9
1; 3; 9
3
10
1; 2; 5; 10
4
11
1; 11
2
Ví Dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là
hợp số? Vì sao?
a) 1975
b) 17
- Lưu
ý: Để khẳng định 1 số
là hợp số, ta thường sử dụng
các dấu hiệu chia hết để tìm
ra 1 ước khác 1 và chính nó.
Luyện tập 2: Trong các số cho dưới đây số
nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao
a) 1930
b) 23
THỬ THÁCH NHỎ
1. Bạn Hà đang
ở ô tìm đường
đến phòng chiếu
phim
2. Biết
rằng chỉ có thể
đi từ một ô sang
ô chung cạnh có
chứa số nguyên
tố. Em hãy giúp
Hà đến được
phòng chiếu
phim nhé
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Nhóm 1: Cử ra 5 tham gia thử thách.
- Nhóm 2: Cử ra 5 tham gia thử thách.
*Mỗi nhóm
+ Thảo luận trong vòng 60 giây.
+ Hết 60 giây, mỗi thành viên trong tổ sẽ lên điền đáp án
vào bảng phụ (4 thành viên đầu sẽ đi 2 bước).
THỬ THÁCH NHỎ
7
13
19
5
29
23
11
31
41
17
2
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ ( Nhỏ hơn 100)
Vậy, số 10 và số
11 có gì khác
nhau?
HÃY KỂ TÊN 1 NGÀY LỄ KỈ NIỆM
CỦA MẸ TRONG THÁNG NÀY MÀ
EM BIẾT
LYỆN TẬP
Có 3 câu hỏi được
đưa ra. Với mỗi câu
trả lời đúng và giải
thích được, các em sẽ
được 10 điểm.
Thảo luận nhóm theo bàn
Câu 1 (Bài 2.19 ý e)
Mọi số chẵn đều là hợp số ?
A: Sai
B: Đúng
Câu 2 (Bài 2.19 SGK ý b)
Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ
A: Sai
B: Đúng
Câu 3 (Bài 2.20 SGK):
Kiểm tra xem các số sau là số nguyên tố hay
hợp số bằng cách dùng dấu hiệu chia hết hoặc
tra bảng số nguyên tố:
89; 97; 125; 541; 2013; 2018
- Số nguyên tố gồm : 89; 97; 541.
- Hợp số gồm: 125; 2013; 2018.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học khái niệm số nguyên tố, hợp số, cách nhận biết số
nguyên tố, hợp số
- Làm bài: 2.19; 2.20 vào vở.
- Nghiên cứu trước phần 2 của bài 10.
về dự giờ lớp 6A1
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9.
2. Trong các số sau: số nào chia hết cho 3; số nào chia hết cho 9?
10; 7; 2013; 45.
HĐ1:Tìm các ước và số ước
của các số trong bảng 2.1
HĐ2: Hãy chia các số trong
bảng 2.1 thành hai nhóm:
- Nhóm A: gồm các số chỉ có
2 ước .
- Nhóm B: gồm các số có
nhiều hơn 2 ước
Số
Các ước
Số ước
2
1; 2
2
3
1; 3
2
4
1; 2; 4
3
5
1; 5
2
6
1; 2; 3; 6
4
7
1; 7
2
8
1; 2; 4; 8
4
9
1; 3; 9
3
10
1; 2; 5; 10
4
11
1; 11
2
Số nguyên
tố là số tự nhiên lớn hơn 1; chỉ có hai
• -Khái
niệm:
ước là 1 và chính nó
- Số
nguyên
là sốlớntự
nhiên
lớnhơn
hơn
- Hợp
số là số tố
tự nhiên
hơn
1; có nhiều
hai 1; chỉ có hai ước
ước
là 1 và chính
nó. nguyên tố là số tự
- Số
hơn
chỉ
hai hơn hai
- Hợp số nhiên
là số tựlớn
nhiên
lớn 1;
hơn
1; có
có nhiều
ước
ước là 1 và chính nó
- Hợp số là số tự nhiên lớn
hơn 1; có nhiều hơn hai
ước
HĐ 3:Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a) Số 1 có bao nhiêu ước?
b) Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018
không?
Em có nhận xét gì về số ước của 0?
* Chú ý: Số 0 và số 1
không là số nguyên tố
cũng không là hợp số
a, Số 1 có một ước.
b, Số 0 chia hết cho 2, 5,
7, 2017, 2018. Số 0 có vô
số ước.
Số nguyên tố nhỏ
nhất là số nào?
Số 2 là số nguyên tố
nhỏ nhất và là số
nguyên tố chẵn duy
nhất.
-
Luyện tập 1:Em hãy tìm
nhà thích hợp cho các số
trong bảng 2.1
SốSố
Nguyên
tốtố
Nguyên
11,7;…5; 3; 2
11;
Hợp
Hợp
số số
10;10,….
9; 8; 6;4
Số
Các ước
Số ước
2
1; 2
2
3
1; 3
2
4
1; 2; 4
3
5
1; 5
2
6
1; 2; 3; 6
4
7
1; 7
2
8
1; 2; 4; 8
4
9
1; 3; 9
3
10
1; 2; 5; 10
4
11
1; 11
2
Ví Dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là
hợp số? Vì sao?
a) 1975
b) 17
- Lưu
ý: Để khẳng định 1 số
là hợp số, ta thường sử dụng
các dấu hiệu chia hết để tìm
ra 1 ước khác 1 và chính nó.
Luyện tập 2: Trong các số cho dưới đây số
nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao
a) 1930
b) 23
THỬ THÁCH NHỎ
1. Bạn Hà đang
ở ô tìm đường
đến phòng chiếu
phim
2. Biết
rằng chỉ có thể
đi từ một ô sang
ô chung cạnh có
chứa số nguyên
tố. Em hãy giúp
Hà đến được
phòng chiếu
phim nhé
HOẠT ĐỘNG NHÓM:
- Nhóm 1: Cử ra 5 tham gia thử thách.
- Nhóm 2: Cử ra 5 tham gia thử thách.
*Mỗi nhóm
+ Thảo luận trong vòng 60 giây.
+ Hết 60 giây, mỗi thành viên trong tổ sẽ lên điền đáp án
vào bảng phụ (4 thành viên đầu sẽ đi 2 bước).
THỬ THÁCH NHỎ
7
13
19
5
29
23
11
31
41
17
2
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ ( Nhỏ hơn 100)
Vậy, số 10 và số
11 có gì khác
nhau?
HÃY KỂ TÊN 1 NGÀY LỄ KỈ NIỆM
CỦA MẸ TRONG THÁNG NÀY MÀ
EM BIẾT
LYỆN TẬP
Có 3 câu hỏi được
đưa ra. Với mỗi câu
trả lời đúng và giải
thích được, các em sẽ
được 10 điểm.
Thảo luận nhóm theo bàn
Câu 1 (Bài 2.19 ý e)
Mọi số chẵn đều là hợp số ?
A: Sai
B: Đúng
Câu 2 (Bài 2.19 SGK ý b)
Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ
A: Sai
B: Đúng
Câu 3 (Bài 2.20 SGK):
Kiểm tra xem các số sau là số nguyên tố hay
hợp số bằng cách dùng dấu hiệu chia hết hoặc
tra bảng số nguyên tố:
89; 97; 125; 541; 2013; 2018
- Số nguyên tố gồm : 89; 97; 541.
- Hợp số gồm: 125; 2013; 2018.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học khái niệm số nguyên tố, hợp số, cách nhận biết số
nguyên tố, hợp số
- Làm bài: 2.19; 2.20 vào vở.
- Nghiên cứu trước phần 2 của bài 10.
 









Các ý kiến mới nhất