Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tr][Ng V¨n Thanh
Ngày gửi: 16h:06' 29-11-2009
Dung lượng: 632.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người
Thi đua


trường trung học cơ sở quỳnh ngọc
Huyện quỳnh phụ
Kính chào các thầy, cô
đến dự giờ Thăm lớp
Giáo viên : Trương Văn Thanh -THCS Quỳnh Ngọc
Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền vào chỗ (.) để được nội dung đúng?
AB = A`B`; AC = A`C` ; BC = B`C`
(1)
Khi đó :
Các cặp đỉnh tương ứng của hai tam giác là:
Các cặp góc tương ứng của hai tam giác là:
Các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác là:
(2)
(3)
(4)
HS2:
Tính : MN và góc P.
Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền vào chỗ (.) để được câu trả lời đúng?
AB = A`B`; AC = A`C` ; BC = B`C`
Khi đó :
Các cặp đỉnh tương ứng của hai tam giác là:
Các cặp góc tương ứng của hai tam giác là:
Các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác là:
A và A` : B và B` ; C và C`
AB và A`B`; BC và B`C`; AC và A`C`
HS2:
=> MN = AB ( hai cạnh tương ứng)
=> MN = 10cm ( vì AB = 10 cm)
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Có nghĩa là để khẳng định hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa ta phải chỉ ra được : 3 cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia, ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia.
Vấn đề đặt ra:
Chỉ xét quan hệ giữa ba cạnh của tam giác này với ba cạnh của tam giác kia, có thể khẳng định được hai tam giác bằng nhau hay không?
4 cm
2cm
3cm
A
+ Vẽ đoạn thẳng BC dài 4cm.
+ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC,
vẽ cung tròn tâm B bán kính 2cm
và cung tròn tâm C bán kính 3 cm.
+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại A.
+ Vẽ các đoạn thẳng AB; AC ta được tam giác ABC.
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh - c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
Bài toán:
Hãy nêu cách vẽ ?
4 cm
2cm
3cm
A
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
4 cm
2cm
3cm
A`
Hai tam giác trên có bằng nhau không ? Vì sao?
Hãy so sánh AB với A`B`; AC với A`C`; BC với B`C` ?
AB = A`B`; AC = A`C` ; BC = B`C`
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
Hãy phát biểu thành lời điều mà ta vừa phát hiện ra?
Nếu ba cạnh của tam giác ABC bằng ba cạnh của tam giác A`B`C`
thì tam giác ABC bằng tam giác A`B`C`.
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Không cần xét góc cũng nhận biết được hai tam giác bằng nhau .Điều này đúng hay sai ?
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Bài 1 : Vẽ tam giác ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng 3 cm. Sau đó đo mỗi góc của tam giác.
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Bài 2: : Tìm số đo của góc B trên hình:
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
AC = BC ( theo giả thiết)
AD = BD ( theo giả thiết)
CD là cạnh chung
CD = CD
c.c.c.)
( hai góc tương ứng)
Bài 2 :
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Bài 2 :
7 cm
=> AD = BD ( hai cạnh tương ứng)
=> AD = 7cm ( vì BD = 7cm )
Tính AD:
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Bài 2 :
7 cm
=> ACD = BCD ( hai góc tương ứng)
=> Tia CD là tia phân giác của góc ACB.
Chứng tỏ CD là phân giác của góc ACB:
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Bài 3: Trên hình vẽ sau có tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Ta có:
PM = NQ ( gt )
PQ = NM( gt )
MQ =QM( gt )
3/ Vận dụng
§3- Tr­êng hîp b»ng nhau thø nhÊt cña tam gi¸c
c¹nh - c¹nh- c¹nh ( C.C.C)
1/ Vẽ tam giác biết ba cạnh .
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận: ( SGK trang 113)
AB = MN
AC = MP
BC = NP
( Trường hợp c.c.c)
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập về hai tam giác bằng nhau.
Ôn tập nắm chắc trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
( cạnh- cạnh- cạnh).
- Nắm được cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó, vẽ một tam giác bằng tam giác cho trước.
Bài tập về nhà: 18; 19/114; 20,21/115 sách giáo khoa.
Chuẩn bị : Luyện tập 1.
3/ Vận dụng
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
D
A
B
C
Tam giác ACD và tam giác BCD có bằng nhau không ?
a/
b/
 
Gửi ý kiến