Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯƠNG TRIỆU TRINH
Người gửi: Trương Triệu Trinh
Ngày gửi: 16h:33' 18-01-2024
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1133
Số lượt thích: 0 người
THỰC HÀNH

TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG
VẬT NUÔI CÂY TRỒNG
Trương Triệu Trinh

I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI:
Quan sát một số hình ảnh sau và hoàn
thành bảng 39 a

Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống cây trồng
Tên giống

Hướng sử dụng

Tính trạng nổi bật

1. Các giống bò:





Bò sữa Hà
Lan

Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực: 600
kg; con cái: 550 kg.
Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000 kg
sữa/305 ngày)
Lấy thịt, làm con giống lai với bò Sind

Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
Tên giống

1. Các giống
bò
Bò sữa Hà Lan

Hướng sử dụng
Lấy thịt, sữa, làm
con giống

Tính trạng nổi bật
Khả năng cho sản lượng
sữa cao

 Bò

Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng
thành nặng 450-500 kg/con; con cái nặng
400 kg.

 Sức

sinh sản cao, chịu nóng, phù hợp với điều
kiện chăn nuôi của tùng địa phương

 Năng

suất sữa cao: 1600kg/275 ngày

Bò lai Sind

BÒ LAI SIND: CON ĐỰC CÓ TRỌNG
LƯỢNG 320-440 KG, CON CÁI: 275 KG.
LÀ GIỐNG BÒ CHUYÊN CÀY, KÉO VÀ LẤY
THỊT.

2. Các giống lợn:

Lợn Đại Bạch Ỷ81
(ĐB x Ỷ-81)

Phát dục
sớm, dễ
nuôi, mắn
đẻ, đẻ
nhiều con,
thịt thơm
ngon,
xương nhỏ,
vóc to,
tăng trọng

LợnỈỈ
Lợn

X
Lợn Móng
Cái Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ - Móng cái

Tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc tăng , phát dục sớm, đẻ
nhiều con, khả năng thích nghi khá tốt.







Lợn Landrace: Tai to mềm, cụp.
Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200230 kg.
Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi
Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg.
Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.

 Lợn

Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực
nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg.

 Mông
 Chất

vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.

lượng thịt cao, dùng làm con giống.

3. Các giống gà:






Giống gà Đông Cảo:
Nguồn gốc Hưng Yên
Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng.
Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng
3,5 kg, đẻ ít trứng.

 Giống

Gà Hồ:
 Nguồn gốc: Bắc Ninh
 Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg;
con mái 3,5-4 kg.
 Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng
văn hóa vùng Kinh Bắc

Gà Đông Cảo

X

Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ
nhiều trứng

Gà Hồ






Giống Gà Chọi (Gà Nòi)
Thường dùng làm gà chiến, tạo tập quán chơi chọi gà
Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.
Lấy thịt

 Giống
 Gà

gà Tam hoàng

trưởng thành chủ yếu là màu vàng.

 Con

trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg

 Tăng

trọng nhanh, đẻ nhiều trứng.

 Giống

Gà Ri:
 Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg.
 Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 1015 trứng.
 Thịt thơm ngon.

 Giống

Gà Ross 208: Nguồn gốc
Hungary

 Là

giống gà chuyên thịt

 Dòng
 Thời

trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg.

gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.

 Giống

gà Rốt- Ri: Giống lai.

 Gà

chuyên trứng: 180-200
trứng/năm.

 Đẻ

nhiều trứng, cho thịt ngon.

 Một

số giống gà khác

Gà Tè

Gà Tre

Gà Lương Phượng

Gà H'mông

4. Các giống
vịt:

 Giống

Vịt Cỏ:

 Vịt

đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg

 Đẻ

từ 150-250 quả/năm

 Giống

Vịt bầu bến:
 Nguồn gốc Hòa Bình
 Con đực: 1,6-1,8 kg; con mái: 1,3-1,7
kg.
 Đẻ 134-148 quả/năm, tỷ lệ nở cao.
 Thịt ngon






Giống Vịt Kaki cambell ( Vịt siêu trứng
)
Nguồn gốc: Anh quốc
Trưởng thành 1,8-2kg/con.
Đẻ 260-300 quả/năm

 Giống

Vịt Super meat (Vịt siêu thịt)
 Nguồn gốc: Anh quốc
 Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5
kg.
 Đẻ 200 trứng/năm
 Là giống vịt chuyên thịt

5. Các giống cá trong nước và ngoài
nước

 Cá

Rô phi

 Nhanh

lớn; nuôi thịt

Cá rô phi đơn tính: lớn
nhanh, ăn tạp, dễ nuôi. Hiệu

Cá chép

Cá chép lai: Lớn nhanh, màu

 Giống

cá Chim trắng
 Loài cá có răng sắc nhọn.
 Có thịt ngon, ăn tạp, dễ
nuôi.

 Một

số loài cá khác

Cá
giếc

Cá
quả

•

Giống cá Basa

•

Giống cá tra

II/ TÌM HIỂU THÀNH
TỰU CHỌN GIỐNG CÂY
Vừa quan sát các hình ảnh sau vừa ghi chép vào bảng 39 b, kết hợp với
TRỒNG
kiến thức bài 37.

Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng

STT
1
2
3
4

Tên giống

Tính trạng nổi bật

1. Các giống lúa

Giống lúa DT33:Gạo cho cơm dẻo
và ngon, có mùi thơm như gạo Tám

Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng

STT
1
2
3
4

Tên giống
1. Các giống lúa
Giống lúa DT33

Tính trạng nổi bật
Cơm dẻo và ngon, có
mùi thơm

Giống lúa DT 17: hạt gạo dài, trong,
cơm dẻo, năng suất cao

2. Các giống ngô:

Giống ngô LNVN 10: Thời
gian sinh trưởng ngắn, chịu
hạn, kháng sâu bệnh, và chống
đổ tốt, năng suất cao

Giống ngô LNVN 4: Là nhóm
trung ngày, có khả năng thích
ứng rộng, năng suất cao

3. Các giống lạc

Lạc lai V79:

Sinh trưởng khỏe, hạt to trung bình và đều,
vỏ quả dễ bóc, hàm lượng prôtein và hàm
lượng dầu cao

4. Các giống đậu tương

Đậu tương DT55: Có thời gian sinh
trưởng ngắn, chịu rét tốt, hạt to, màu

5. Các giống cà chua:

Giống cà chua P737

Giống cà chua Hồng Lam

6. Các giống dưa hấu

Giống Dưa hấu tam bội: Không hạt, ngọt thơm,
năng suất cao, phẩm chất tốt

7. Các giống
táo

Giống táo
đào vàng:
quả to,
màu vàng
da cam,
ngon, ngọt,
có mùi
thơm, năng
suất cao

8. Các giống dâu tằm:

Giống dâu tằm số 12

Bản lá dày, xanh đậm, thịt lá
nhiều, tỉ lệ sống cao, năng suất
vượt trội hơn.

9. Các giống dưa chuột

- Giống CV209-2 ,sinh trưởng khoảng 70-75 ngày, thu quả khoảng 4045 ngày. quả dài 9,8 cm, đường kính quả 2,8 cm, ít ruột,  vỏ mầu xanh
gai trắng rất thích hợp cho chế biến đồ hộp dạng muối chua nguyên quả.
Năng suất trên 30 tấn/ha , có khả chống chịu khá với bệnh phấn trắng và
bệnh sương mai.

III/ Thu hoạch:
Các nhóm hoàn thành bảng 39.a và 39.b

Hãy cho biết ở địa phương chúng ta hiện nay đang sử

dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ?

Sưu tầm tranh ảnh và tư liệu về các thành tựu trong giống vật
nuôi và cây trồng ở nước ta và thế giới

Kết luận

Hãy cho nhận xét ngắn gọn về thành
tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở
Việt Nam ?

Dặn dò
Tự ôn lại những kiến thức đã học trong
chương VI. Ứng dụng di truyền học.
- Chuẩn bị bài 41. Môi trường và các nhân tố
sinh thái.
-
 
Gửi ý kiến