Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯƠNG TRIỆU TRINH
Người gửi: Trương Triệu Trinh
Ngày gửi: 16h:33' 18-01-2024
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1133
Nguồn: TRƯƠNG TRIỆU TRINH
Người gửi: Trương Triệu Trinh
Ngày gửi: 16h:33' 18-01-2024
Dung lượng: 15.4 MB
Số lượt tải: 1133
Số lượt thích:
0 người
THỰC HÀNH
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG
VẬT NUÔI CÂY TRỒNG
Trương Triệu Trinh
I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI:
Quan sát một số hình ảnh sau và hoàn
thành bảng 39 a
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống cây trồng
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
1. Các giống bò:
Bò sữa Hà
Lan
Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực: 600
kg; con cái: 550 kg.
Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000 kg
sữa/305 ngày)
Lấy thịt, làm con giống lai với bò Sind
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
Tên giống
1. Các giống
bò
Bò sữa Hà Lan
Hướng sử dụng
Lấy thịt, sữa, làm
con giống
Tính trạng nổi bật
Khả năng cho sản lượng
sữa cao
Bò
Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng
thành nặng 450-500 kg/con; con cái nặng
400 kg.
Sức
sinh sản cao, chịu nóng, phù hợp với điều
kiện chăn nuôi của tùng địa phương
Năng
suất sữa cao: 1600kg/275 ngày
Bò lai Sind
BÒ LAI SIND: CON ĐỰC CÓ TRỌNG
LƯỢNG 320-440 KG, CON CÁI: 275 KG.
LÀ GIỐNG BÒ CHUYÊN CÀY, KÉO VÀ LẤY
THỊT.
2. Các giống lợn:
Lợn Đại Bạch Ỷ81
(ĐB x Ỷ-81)
Phát dục
sớm, dễ
nuôi, mắn
đẻ, đẻ
nhiều con,
thịt thơm
ngon,
xương nhỏ,
vóc to,
tăng trọng
LợnỈỈ
Lợn
X
Lợn Móng
Cái Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ - Móng cái
Tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc tăng , phát dục sớm, đẻ
nhiều con, khả năng thích nghi khá tốt.
Lợn Landrace: Tai to mềm, cụp.
Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200230 kg.
Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi
Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg.
Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.
Lợn
Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực
nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg.
Mông
Chất
vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.
lượng thịt cao, dùng làm con giống.
3. Các giống gà:
Giống gà Đông Cảo:
Nguồn gốc Hưng Yên
Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng.
Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng
3,5 kg, đẻ ít trứng.
Giống
Gà Hồ:
Nguồn gốc: Bắc Ninh
Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg;
con mái 3,5-4 kg.
Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng
văn hóa vùng Kinh Bắc
Gà Đông Cảo
X
Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ
nhiều trứng
Gà Hồ
Giống Gà Chọi (Gà Nòi)
Thường dùng làm gà chiến, tạo tập quán chơi chọi gà
Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.
Lấy thịt
Giống
Gà
gà Tam hoàng
trưởng thành chủ yếu là màu vàng.
Con
trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg
Tăng
trọng nhanh, đẻ nhiều trứng.
Giống
Gà Ri:
Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg.
Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 1015 trứng.
Thịt thơm ngon.
Giống
Gà Ross 208: Nguồn gốc
Hungary
Là
giống gà chuyên thịt
Dòng
Thời
trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg.
gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.
Giống
gà Rốt- Ri: Giống lai.
Gà
chuyên trứng: 180-200
trứng/năm.
Đẻ
nhiều trứng, cho thịt ngon.
Một
số giống gà khác
Gà Tè
Gà Tre
Gà Lương Phượng
Gà H'mông
4. Các giống
vịt:
Giống
Vịt Cỏ:
Vịt
đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg
Đẻ
từ 150-250 quả/năm
Giống
Vịt bầu bến:
Nguồn gốc Hòa Bình
Con đực: 1,6-1,8 kg; con mái: 1,3-1,7
kg.
Đẻ 134-148 quả/năm, tỷ lệ nở cao.
Thịt ngon
Giống Vịt Kaki cambell ( Vịt siêu trứng
)
Nguồn gốc: Anh quốc
Trưởng thành 1,8-2kg/con.
Đẻ 260-300 quả/năm
Giống
Vịt Super meat (Vịt siêu thịt)
Nguồn gốc: Anh quốc
Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5
kg.
Đẻ 200 trứng/năm
Là giống vịt chuyên thịt
5. Các giống cá trong nước và ngoài
nước
Cá
Rô phi
Nhanh
lớn; nuôi thịt
Cá rô phi đơn tính: lớn
nhanh, ăn tạp, dễ nuôi. Hiệu
Cá chép
Cá chép lai: Lớn nhanh, màu
Giống
cá Chim trắng
Loài cá có răng sắc nhọn.
Có thịt ngon, ăn tạp, dễ
nuôi.
Một
số loài cá khác
Cá
giếc
Cá
quả
•
Giống cá Basa
•
Giống cá tra
II/ TÌM HIỂU THÀNH
TỰU CHỌN GIỐNG CÂY
Vừa quan sát các hình ảnh sau vừa ghi chép vào bảng 39 b, kết hợp với
TRỒNG
kiến thức bài 37.
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
STT
1
2
3
4
Tên giống
Tính trạng nổi bật
1. Các giống lúa
Giống lúa DT33:Gạo cho cơm dẻo
và ngon, có mùi thơm như gạo Tám
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
STT
1
2
3
4
Tên giống
1. Các giống lúa
Giống lúa DT33
Tính trạng nổi bật
Cơm dẻo và ngon, có
mùi thơm
Giống lúa DT 17: hạt gạo dài, trong,
cơm dẻo, năng suất cao
2. Các giống ngô:
Giống ngô LNVN 10: Thời
gian sinh trưởng ngắn, chịu
hạn, kháng sâu bệnh, và chống
đổ tốt, năng suất cao
Giống ngô LNVN 4: Là nhóm
trung ngày, có khả năng thích
ứng rộng, năng suất cao
3. Các giống lạc
Lạc lai V79:
Sinh trưởng khỏe, hạt to trung bình và đều,
vỏ quả dễ bóc, hàm lượng prôtein và hàm
lượng dầu cao
4. Các giống đậu tương
Đậu tương DT55: Có thời gian sinh
trưởng ngắn, chịu rét tốt, hạt to, màu
5. Các giống cà chua:
Giống cà chua P737
Giống cà chua Hồng Lam
6. Các giống dưa hấu
Giống Dưa hấu tam bội: Không hạt, ngọt thơm,
năng suất cao, phẩm chất tốt
7. Các giống
táo
Giống táo
đào vàng:
quả to,
màu vàng
da cam,
ngon, ngọt,
có mùi
thơm, năng
suất cao
8. Các giống dâu tằm:
Giống dâu tằm số 12
Bản lá dày, xanh đậm, thịt lá
nhiều, tỉ lệ sống cao, năng suất
vượt trội hơn.
9. Các giống dưa chuột
- Giống CV209-2 ,sinh trưởng khoảng 70-75 ngày, thu quả khoảng 4045 ngày. quả dài 9,8 cm, đường kính quả 2,8 cm, ít ruột, vỏ mầu xanh
gai trắng rất thích hợp cho chế biến đồ hộp dạng muối chua nguyên quả.
Năng suất trên 30 tấn/ha , có khả chống chịu khá với bệnh phấn trắng và
bệnh sương mai.
III/ Thu hoạch:
Các nhóm hoàn thành bảng 39.a và 39.b
Hãy cho biết ở địa phương chúng ta hiện nay đang sử
dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ?
Sưu tầm tranh ảnh và tư liệu về các thành tựu trong giống vật
nuôi và cây trồng ở nước ta và thế giới
Kết luận
Hãy cho nhận xét ngắn gọn về thành
tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở
Việt Nam ?
Dặn dò
Tự ôn lại những kiến thức đã học trong
chương VI. Ứng dụng di truyền học.
- Chuẩn bị bài 41. Môi trường và các nhân tố
sinh thái.
-
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG
VẬT NUÔI CÂY TRỒNG
Trương Triệu Trinh
I/ TÌM HIỂU THÀNH TỰU
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI:
Quan sát một số hình ảnh sau và hoàn
thành bảng 39 a
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số giống cây trồng
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
1. Các giống bò:
Bò sữa Hà
Lan
Bò Honsten Hà Lan có trọng lượng lớn, con đực: 600
kg; con cái: 550 kg.
Khả năng cho sản lượng sữa cao (từ 3800-12000 kg
sữa/305 ngày)
Lấy thịt, làm con giống lai với bò Sind
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
Tên giống
1. Các giống
bò
Bò sữa Hà Lan
Hướng sử dụng
Lấy thịt, sữa, làm
con giống
Tính trạng nổi bật
Khả năng cho sản lượng
sữa cao
Bò
Sind: Có trọng lượng lớn, con đực trưởng
thành nặng 450-500 kg/con; con cái nặng
400 kg.
Sức
sinh sản cao, chịu nóng, phù hợp với điều
kiện chăn nuôi của tùng địa phương
Năng
suất sữa cao: 1600kg/275 ngày
Bò lai Sind
BÒ LAI SIND: CON ĐỰC CÓ TRỌNG
LƯỢNG 320-440 KG, CON CÁI: 275 KG.
LÀ GIỐNG BÒ CHUYÊN CÀY, KÉO VÀ LẤY
THỊT.
2. Các giống lợn:
Lợn Đại Bạch Ỷ81
(ĐB x Ỷ-81)
Phát dục
sớm, dễ
nuôi, mắn
đẻ, đẻ
nhiều con,
thịt thơm
ngon,
xương nhỏ,
vóc to,
tăng trọng
LợnỈỈ
Lợn
X
Lợn Móng
Cái Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ - Móng cái
Tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc tăng , phát dục sớm, đẻ
nhiều con, khả năng thích nghi khá tốt.
Lợn Landrace: Tai to mềm, cụp.
Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200230 kg.
Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi
Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg.
Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.
Lợn
Y Oóc Sai: Trọng lượng lớn, con đực
nặng 250-320 kg; con cái 200-250 kg.
Mông
Chất
vai nở, bụng thon gọn, tai to, đứng.
lượng thịt cao, dùng làm con giống.
3. Các giống gà:
Giống gà Đông Cảo:
Nguồn gốc Hưng Yên
Thân hình to nặng nề, xương to, lườn rộng.
Con trống trưởng thành nặng 4,5kg; con mái nặng
3,5 kg, đẻ ít trứng.
Giống
Gà Hồ:
Nguồn gốc: Bắc Ninh
Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg;
con mái 3,5-4 kg.
Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng
văn hóa vùng Kinh Bắc
Gà Đông Cảo
X
Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ
nhiều trứng
Gà Hồ
Giống Gà Chọi (Gà Nòi)
Thường dùng làm gà chiến, tạo tập quán chơi chọi gà
Con trống 4-5 kg; con mái: 3,5-4 kg.
Lấy thịt
Giống
Gà
gà Tam hoàng
trưởng thành chủ yếu là màu vàng.
Con
trống nặng 2-2,2 kg; con mái 1,6-1,8 kg
Tăng
trọng nhanh, đẻ nhiều trứng.
Giống
Gà Ri:
Con trống nặng 2,7 kg; con mái: 1,2 kg.
Mắn đẻ, đẻ 4-5 lứa/năm, mỗi lứa đẻ 1015 trứng.
Thịt thơm ngon.
Giống
Gà Ross 208: Nguồn gốc
Hungary
Là
giống gà chuyên thịt
Dòng
Thời
trống: 4,5 kg; dòng mái: 4 kg.
gian đẻ 1 lần kéo dài 6-7 tháng.
Giống
gà Rốt- Ri: Giống lai.
Gà
chuyên trứng: 180-200
trứng/năm.
Đẻ
nhiều trứng, cho thịt ngon.
Một
số giống gà khác
Gà Tè
Gà Tre
Gà Lương Phượng
Gà H'mông
4. Các giống
vịt:
Giống
Vịt Cỏ:
Vịt
đực trưởng thành nặng 1,6kg; vịt cái 1,5 kg
Đẻ
từ 150-250 quả/năm
Giống
Vịt bầu bến:
Nguồn gốc Hòa Bình
Con đực: 1,6-1,8 kg; con mái: 1,3-1,7
kg.
Đẻ 134-148 quả/năm, tỷ lệ nở cao.
Thịt ngon
Giống Vịt Kaki cambell ( Vịt siêu trứng
)
Nguồn gốc: Anh quốc
Trưởng thành 1,8-2kg/con.
Đẻ 260-300 quả/năm
Giống
Vịt Super meat (Vịt siêu thịt)
Nguồn gốc: Anh quốc
Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5
kg.
Đẻ 200 trứng/năm
Là giống vịt chuyên thịt
5. Các giống cá trong nước và ngoài
nước
Cá
Rô phi
Nhanh
lớn; nuôi thịt
Cá rô phi đơn tính: lớn
nhanh, ăn tạp, dễ nuôi. Hiệu
Cá chép
Cá chép lai: Lớn nhanh, màu
Giống
cá Chim trắng
Loài cá có răng sắc nhọn.
Có thịt ngon, ăn tạp, dễ
nuôi.
Một
số loài cá khác
Cá
giếc
Cá
quả
•
Giống cá Basa
•
Giống cá tra
II/ TÌM HIỂU THÀNH
TỰU CHỌN GIỐNG CÂY
Vừa quan sát các hình ảnh sau vừa ghi chép vào bảng 39 b, kết hợp với
TRỒNG
kiến thức bài 37.
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
STT
1
2
3
4
Tên giống
Tính trạng nổi bật
1. Các giống lúa
Giống lúa DT33:Gạo cho cơm dẻo
và ngon, có mùi thơm như gạo Tám
Các tính trạng nổi bật và hướng sử dụng của một số
giống cây trồng
STT
1
2
3
4
Tên giống
1. Các giống lúa
Giống lúa DT33
Tính trạng nổi bật
Cơm dẻo và ngon, có
mùi thơm
Giống lúa DT 17: hạt gạo dài, trong,
cơm dẻo, năng suất cao
2. Các giống ngô:
Giống ngô LNVN 10: Thời
gian sinh trưởng ngắn, chịu
hạn, kháng sâu bệnh, và chống
đổ tốt, năng suất cao
Giống ngô LNVN 4: Là nhóm
trung ngày, có khả năng thích
ứng rộng, năng suất cao
3. Các giống lạc
Lạc lai V79:
Sinh trưởng khỏe, hạt to trung bình và đều,
vỏ quả dễ bóc, hàm lượng prôtein và hàm
lượng dầu cao
4. Các giống đậu tương
Đậu tương DT55: Có thời gian sinh
trưởng ngắn, chịu rét tốt, hạt to, màu
5. Các giống cà chua:
Giống cà chua P737
Giống cà chua Hồng Lam
6. Các giống dưa hấu
Giống Dưa hấu tam bội: Không hạt, ngọt thơm,
năng suất cao, phẩm chất tốt
7. Các giống
táo
Giống táo
đào vàng:
quả to,
màu vàng
da cam,
ngon, ngọt,
có mùi
thơm, năng
suất cao
8. Các giống dâu tằm:
Giống dâu tằm số 12
Bản lá dày, xanh đậm, thịt lá
nhiều, tỉ lệ sống cao, năng suất
vượt trội hơn.
9. Các giống dưa chuột
- Giống CV209-2 ,sinh trưởng khoảng 70-75 ngày, thu quả khoảng 4045 ngày. quả dài 9,8 cm, đường kính quả 2,8 cm, ít ruột, vỏ mầu xanh
gai trắng rất thích hợp cho chế biến đồ hộp dạng muối chua nguyên quả.
Năng suất trên 30 tấn/ha , có khả chống chịu khá với bệnh phấn trắng và
bệnh sương mai.
III/ Thu hoạch:
Các nhóm hoàn thành bảng 39.a và 39.b
Hãy cho biết ở địa phương chúng ta hiện nay đang sử
dụng những giống vật nuôi và cây trồng mới nào ?
Sưu tầm tranh ảnh và tư liệu về các thành tựu trong giống vật
nuôi và cây trồng ở nước ta và thế giới
Kết luận
Hãy cho nhận xét ngắn gọn về thành
tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng ở
Việt Nam ?
Dặn dò
Tự ôn lại những kiến thức đã học trong
chương VI. Ứng dụng di truyền học.
- Chuẩn bị bài 41. Môi trường và các nhân tố
sinh thái.
-
 







Các ý kiến mới nhất